Top 5 gói cước Internet VNPT được đăng ký nhiều nhất

Tổng hợp danh sách gói cước VNPT mới nhất, khuyến mãi miễn phí lắp, tặng camera, wifi mesh. Dịch vụ hỗ trợ 24/7, lắp nhanh trng ngày liên hệ hotline 0911719898 để được tư vấn và lắp đặt nhanh.

Top 5 gói cước Internet VNPT được đăng ký nhiều nhất

Thành phố Hồ Chí Minh có hơn mười triệu dân, và gần như nhà nào cũng cần một đường truyền ổn định: con học online, bố mẹ họp từ xa, cả nhà xem phim tối cuối tuần, thêm vài chiếc camera trông cửa. Với nhu cầu dày đặc như vậy, chuyện chọn gói mạng không còn là "lấy đại một gói" nữa. Chọn thấp thì giật lag giờ cao điểm, chọn quá cao thì trả tiền cho tốc độ không dùng đến.

Bài viết này gom lại bảy gói cước Internet VNPT mà khách hàng tại TPHCM quan tâm và đăng ký nhiều nhất, đi từ gói phổ thông đến combo có truyền hình và di động, kèm phân tích để bạn tự chốt được gói vừa túi tiền, vừa vừa nhà.

Lắp mạng VNPT hôm nay: có gì đáng cân nhắc?

VNPT là nhà mạng có hạ tầng cáp quang phủ rộng ở cả trung tâm lẫn các quận, huyện ngoại thành, nên những khu dân cư mới, chung cư hay nhà phố trong hẻm đều có thể đăng ký. Điểm khiến nhiều hộ gia đình quay lại với VNPT là cách đóng gói: một hợp đồng, một đầu mối chăm sóc, từ Internet, truyền hình MyTV, camera cho tới sim Vinaphone.

Ưu đãi khi đăng ký mới hiện gồm:

  • Router Wi-Fi 6 trang bị sẵn theo gói, các gói có dấu "+" kèm thêm thiết bị Mesh mở rộng vùng phủ sóng.
  • Đóng cước trước 6 tháng, hoặc đóng 12 tháng được tặng thêm 1 tháng cước. Từng đợt khuyến mãi có thể tặng nhiều hơn, bạn nên hỏi nhân viên tư vấn số tháng đang áp dụng tại thời điểm đăng ký.
  • Hỗ trợ lắp đặt trong khoảng 24–48 giờ làm việc sau khi ký hợp đồng, có thể sắp xếp cuối tuần.
  • Sinh viên chỉ cần mang căn cước để đăng ký và được hưởng mức ưu đãi riêng.

Lưu ý về vùng giá: VNPT TPHCM chia giá theo hai khu vực. Nội thành gồm Quận 1, 3, 4, 7, 10, 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú. Ngoại thành gồm Quận 2, 5, 6, 8, 9, 12, Thủ Đức, Bình Tân, Bình Chánh, Gò Vấp, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ. Bạn ở khu vực nào thì xem cột giá tương ứng bên dưới.

Sau đây là Top 5 gói cước được đăng ký nhiều nhất hiện nay. Sau đó là tổng hợp tất cả các gói cước internet VNPT đến thời điểm hiện tại.

Top 5: Home Slay - Gói cước cạnh tranh, tân công

Gói Cước

Tốc Độ

Ưu Đãi

Khu Vực

Giá Cước

Home 1_M

300 Mbps

1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6

Xã TP.HCM

195.000đ/tháng

HomeTV_B

300 Mbps

1 modem chính + MyTV cơ bản

Xã TP.HCM

195.000đ/tháng

Home Slay

300 Mbps (tối đa 1 Gbps)

1 modem chính

Toàn TP.HCM

200.000đ/tháng

Home Slay_M

300 Mbps (tối đa 1 Gbps)

1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6 hoặc 1 MyTV cơ bản

Toàn TP.HCM

210.000đ/tháng

Home Slay_F

300 Mbps (tối đa 1 Gbps)

1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6 + 1 Camera Cloud

Toàn TP.HCM

215.000đ/tháng

Nhóm 1: Home Internet – lựa chọn của đa số hộ gia đình

Đây là nhóm gói chỉ có Internet, kèm thiết bị wifi phụ, phù hợp những nhà đã có sẵn smart TV hoặc xem truyền hình qua ứng dụng riêng.

 

► Gói không kèm Mesh (tích hợp Family Safe/GreenNet)

 

Gói Cước

Tốc Độ (Mbps)

Tích Hợp

Công Nghệ

Giá Ngoại Thành

Giá Nội Thành

HOME X

2.500

MyTV App + Family Safe/GreenNet

XGSPON + 1 Mesh 6

990.000đ/tháng

990.000đ/tháng

HOME 2

500

Family Safe/GreenNet

XGSPON

235.000đ/tháng

260.000đ/tháng

HOME 3

1.000

Family Safe/GreenNet

XGSPON

290.000đ/tháng

320.000đ/tháng

► Gói kèm WiFi Mesh 6 (tích hợp Family Safe/GreenNet)

Gói Cước

Tốc Độ (Mbps)

Tích Hợp

Công Nghệ

Giá Ngoại Thành

Giá Nội Thành

HOME 1 (Mesh)

300

Family Safe/GreenNet

1 Mesh 6 (GPON)

215.000đ/tháng

255.000đ/tháng

HOME 1 (2 Mesh)

300

Family Safe/GreenNet

2 Mesh 6 (GPON)

220.000đ/tháng

260.000đ/tháng

HOME 2 (Mesh)

500

Family Safe/GreenNet

1 Mesh 6 (XGSPON)

240.000đ/tháng

265.000đ/tháng

HOME 2 (2 Mesh)

500

Family Safe/GreenNet

2 Mesh 6 (XGSPON)

245.000đ/tháng

280.000đ/tháng

HOME 3 (Mesh)

1.000

Family Safe/GreenNet

1 Mesh 6 (XGSPON)

310.000đ/tháng

340.000đ/tháng

HOME 3 (2 Mesh)

1.000

Family Safe/GreenNet

2 Mesh 6 (XGSPON)

335.000đ/tháng

355.000đ/tháng

 

Khi nào nên chọn bản "+" có Mesh?

Tốc độ ghi trên gói là tốc độ đường truyền đến router, còn sóng Wi-Fi tới phòng cuối nhà lại là chuyện khác. Nhà phố nhiều tầng, căn hộ duplex hoặc căn có tường bê tông dày thường bị "góc chết". Với những trường hợp đó, trả thêm 30.000đ/tháng để có bản "+" hợp lý hơn nhiều so với việc nâng cả gói tốc độ.

Nhóm 2: Home TV – Internet kèm truyền hình MyTV

Nếu cả nhà hay xem truyền hình, gói combo giúp bạn tránh phải trả riêng hai khoản mỗi tháng. MyTV có khoảng 150 kênh, chạy trên chính đường cáp quang của VNPT.

► Gói không kèm Mesh (MyTV App + Family Safe/GreenNet)

Gói Cước

Tốc Độ (Mbps)

Công Nghệ

Giá Ngoại Thành

Giá Nội Thành

HOMETV 1

300

GPON

215.000đ/tháng

255.000đ/tháng

HOMETV 2

500

XGSPON

240.000đ/tháng

265.000đ/tháng

HOMETV 3

1.000

XGSPON

310.000đ/tháng

340.000đ/tháng

► Gói kèm WiFi Mesh 6 (MyTV App + Family Safe/GreenNet)

Gói Cước

Tốc Độ (Mbps)

Công Nghệ

Giá Ngoại Thành

Giá Nội Thành

HOMETV 1 (Mesh)

300

1 Mesh 6 (XGSPON)

230.000đ/tháng

270.000đ/tháng

HOMETV 2 (Mesh)

500

1 Mesh 6 (XGSPON)

250.000đ/tháng

280.000đ/tháng

HOMETV 2 (2 Mesh)

500

2 Mesh 6 (XGSPON)

265.000đ/tháng

300.000đ/tháng

HOMETV 3 (Mesh)

1.000

1 Mesh 6 (XGSPON)

330.000đ/tháng

365.000đ/tháng

HOMETV 3 (2 Mesh)

1.000

2 Mesh 6 (XGSPON)

355.000đ/tháng

375.000đ/tháng

► Gói MyTV VIP (nội dung cao cấp)

Gói Cước

Tốc Độ (Mbps)

Công Nghệ

Giá Ngoại Thành

Giá Nội Thành

HOMETV VIP 1

300

XGSPON

240.000đ/tháng

285.000đ/tháng

HOMETV VIP 1 (Mesh)

300

1 Mesh 6 (XGSPON)

270.000đ/tháng

315.000đ/tháng

HOMETV VIP 3 (Mesh)

1.000

1 Mesh 6 (XGSPON)

360.000đ/tháng

400.000đ/tháng

 

Nhóm 3: Home Sành và Home Đỉnh – combo thêm sim Vinaphone

Nhóm này dành cho gia đình muốn gom Internet, truyền hình và di động về một hóa đơn.

Gói Cước

Internet

WiFi Mesh 6

MyTV

Ưu Đãi Di Động

Giá/Tháng

HOME SÀNH 2

300 Mbps

–

–

3GB/ngày, 1.500p nội mạng, 89p ngoại mạng, 06 thành viên

249.000đ

HOME ĐỈNH

500 Mbps

–

✔ MyTV Flexi

2GB/ngày, 1.000p nội mạng, 50p ngoại mạng, 04 thành viên

369.000đ

 

Home Sành 2 – gọn nhẹ cho người đang dùng Vinaphone

Nếu bạn đã dùng sim Vinaphone, gói này gom Internet 300Mbps với lượng data và phút gọi khá rộng rãi chỉ 249.000đ. Mức giá này đáng để đặt cạnh tổng chi phí hiện tại của bạn (cước nhà mạng cũ cộng gói data di động) rồi so lại.

 

Home Đỉnh – cả nhà dùng chung một gói

Home Đỉnh có đủ ba thứ: băng thông 500Mbps kèm Mesh, truyền hình MyTV và dịch vụ di động. Đây là gói hợp với nhà nhiều thế hệ, người lớn xem tivi, người trẻ dùng mạng và điện thoại. Cần băng thông lớn hơn thì Home Đỉnh 3 (1Gbps) có giá 399.000đ.

Nhóm 4: Home Cam VNPT

► Gói Camera Cloud 3 ngày – Không kèm Mesh

Gói Cước

Tốc Độ (Mbps)

Tích Hợp

Công Nghệ

Giá Ngoại Thành

Giá Nội Thành

HOME CAM 1

300

01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày

GPON

215.000đ/tháng

255.000đ/tháng

HOME CAM 2

500

01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày

XGSPON

240.000đ/tháng

265.000đ/tháng

HOME CAM 3

1.000

01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày

XGSPON

310.000đ/tháng

340.000đ/tháng

 

► Gói Camera Cloud 3 ngày – Kèm WiFi Mesh 6

Gói Cước

Tốc Độ (Mbps)

Tích Hợp

Công Nghệ

Giá Ngoại Thành

Giá Nội Thành

HOME CAM 1 (Mesh)

300

01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày

1 Mesh 6 (XGSPON)

230.000đ/tháng

270.000đ/tháng

HOME CAM 2 (Mesh)

500

01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày

1 Mesh 6 (XGSPON)

250.000đ/tháng

280.000đ/tháng

HOME CAM 2 (2 Mesh)

500

01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày

2 Mesh 6 (XGSPON)

265.000đ/tháng

300.000đ/tháng

HOME CAM 3 (Mesh)

1.000

01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày

1 Mesh 6 (XGSPON)

330.000đ/tháng

365.000đ/tháng

HOME CAM 3 (2 Mesh)

1.000

01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày

2 Mesh 6 (XGSPON)

355.000đ/tháng

375.000đ/tháng

 

► Gói Camera Cloud 1 ngày – Ưu đãi Đặc biệt

Gói Cước

Tốc Độ (Mbps)

Tích Hợp

Công Nghệ

Giá Ngoại Thành

Giá Nội Thành

HOME CAM CẢNH

300

01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày

GPON

195.000đ/tháng

240.000đ/tháng

HOME TV ONE (Mới)

300

MyTV Flexi + 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày

GPON

230.000đ/tháng

255.000đ/tháng

HOME CAM MẮT

300

01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày + MyTV S1/S2 App

XGSPON

220.000đ/tháng

x

HOME CAM SÀNH

300

01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày + MyTV S1/S2 App + 1 Mesh 6

XGSPON

235.000đ/tháng

255.000đ/tháng

GÓI CƯỚC INTERNET DOANH NGHIỆP VNPT

FiberXtra – ưu tiên băng thông trong nước

Gói

Tốc Độ TN (Mbps)

Tốc Độ QT (Mbps)

Chính Sách IP (IPv4)

Hàng Tháng

Gói 7 Tháng

Gói 14 Tháng

FiberXtra2

400

20

01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh

412.500đ

2.475.000đ

4.950.000đ

FiberXtra3

600

24

01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh

1.320.000đ

7.920.000đ

15.840.000đ

FiberXtra4

800

30

01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh

4.125.000đ

24.750.000đ

49.500.000đ

FiberXtra5

1.000

35

01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh

6.600.000đ

39.600.000đ

79.200.000đ

FiberXtra6

2.000

50

01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh

12.375.000đ

74.375.000đ

148.500.000đ


Gói cước FiberS VNPT có các mức giá như sau:

► FiberS – Tốc độ cao, không kèm thiết bị Mesh

 

Gói

Tốc Độ TN (Mbps)

Tốc Độ QT (Mbps)

IP

Hàng Tháng

Gói 7 Tháng

Gói 14 Tháng

FiberS1

500/2

2

IP động

355.300đ

2.280.000đ

4.560.000đ

FiberS2

800/6

5

IP động

561.000đ

3.600.000đ

7.200.000đ

FiberS3

1.000

12

IP động

691.900đ

4.440.000đ

8.880.000đ

 

► FiberWifi – Kèm thiết bị Mesh Wi-Fi

Gói

Tốc Độ TN (Mbps)

Tốc Độ QT (Mbps)

Thiết Bị Mesh

Hàng Tháng

Gói 7 Tháng

Gói 15 Tháng

FiberWifi1

400

2

02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6

402.050đ

2.580.000đ

5.160.000đ

FiberWifi2

800

5

03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6

635.800đ

4.080.000đ

8.160.000đ

FiberWifi3

1.000

12

03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6

766.700đ

4.920.000đ

9.840.000đ

Fiber Pro (*)

2.500

15

03 thiết bị Mesh 6

1.305.000đ

7.830.000đ

15.660.000đ

*Giá đã bao gồm VAT 10%.

FiberEco & Fiber DN – Doanh Nghiệp Vừa & Nhỏ (14 gói)

Doanh nghiệp vừa & nhỏ, tốc độ quốc tế cam kết, có dự phòng, hạ tầng XGSPON.

Gói

Tốc Độ TN (Mbps)

Tốc Độ QT (Mbps)

Dự Phòng

Chính Sách IP

Hàng Tháng

Gói 7 Tháng

Gói 14 Tháng

FiberEco1

150/3

3

Không

IP động + /56

281.600đ

1.689.600đ

3.379.200đ

FiberEco2

250/4

4

Không

IP động + /56

334.400đ

2.006.400đ

4.012.800đ

FiberEco3

300/6

6

Không

01 WAN tĩnh + /56

686.400đ

4.118.400đ

8.236.800đ

FiberEco4

400/8

7

Không

01 WAN tĩnh + /56

880.000đ

5.280.000đ

10.560.000đ

Fiber4

400/12

10

20 GB

01 WAN tĩnh + /56

1.760.000đ

10.560.000đ

21.120.000đ

FiberEco5

500/16

12

20 GB

01 WAN tĩnh + /56

2.464.000đ

14.784.000đ

29.568.000đ

Fiber5

500/24

18

30 GB

01 WAN + Block 08 + /56

3.850.000đ

23.100.000đ

46.200.000đ

Fiber6

600/32

32

30 GB

01 WAN + Block 08 + /56

6.930.000đ

41.580.000đ

83.160.000đ

FiberVip6

600/45

45

FiberXtra1

01 WAN + Block 08 + /56

9.240.000đ

55.440.000đ

110.880.000đ

Fiber7

800

55

50 GB

01 WAN + Block 08 + /56

12.320.000đ

73.920.000đ

147.840.000đ

FiberVip7

800

65

FiberXtra1

01 WAN + Block 08 + /56

15.400.000đ

92.400.000đ

184.800.000đ

Fiber8

1.000

80

50 GB

01 WAN + Block 08 + /56

19.250.000đ

115.500.000đ

231.000.000đ

FiberVip8

1.000

100

FiberXtra2

01 WAN + Block 08 + /56

23.100.000đ

138.600.000đ

277.200.000đ

FiberVip9

2.500

200

FiberXtra2

01 WAN + Block 08 + /56

42.350.000đ

254.100.000đ

508.200.000đ

FiberM – Đa Phiên Kết Nối Đồng Thời

Gói

Tốc Độ/Phiên (Mbps)

Số Phiên Đồng Thời Tối Đa

IP

Hàng Tháng

Gói 7 Tháng

Gói 14 Tháng

FiberM1

80

5 phiên

IP động

257.400đ

1.544.400đ

3.088.800đ

FiberM2

80

15 phiên

IP động

707.400đ

4.244.400đ

8.488.800đ

FiberM3

60

32 phiên

IP động

1.157.400đ

6.944.400đ

13.888.800đ

 

WiFi Mesh Add-on – Sóng Khỏe Khắp Nhà

  • 🏠 Phủ sóng rộng đến 200m² – xóa điểm chết WiFi ở mọi tầng, mọi phòng
  • ⚡ Kết nối siêu tốc – bảo mật, chuyển vùng liền mạch giữa các thiết bị Mesh

► Bảng giá Mesh Add-on trả sau

Tên Gói

Số Lượng Mesh

1 Tháng

3 Tháng

7 Tháng

14 Tháng

Pack 1

1

30.000đ

90.000đ

180.000đ

360.000đ

Pack 2

2

50.000đ

150.000đ

300.000đ

450.000đ

Pack 3

3

75.000đ

225.000đ

450.000đ

675.000đ

Pack 4

4

100.000đ

300.000đ

600.000đ

900.000đ

Pack 5

5

120.000đ

360.000đ

720.000đ

1.080.000đ

Pack 5*

5

100.000đ

300.000đ

600.000đ

900.000đ

Pack 6

6

140.000đ

420.000đ

840.000đ

1.260.000đ

Pack 7

7

160.000đ

480.000đ

960.000đ

1.440.000đ

Pack 8

8

180.000đ

540.000đ

1.080.000đ

1.620.000đ

Pack 9

9

200.000đ

600.000đ

1.200.000đ

1.800.000đ

Pack 10

10

220.000đ

660.000đ

1.320.000đ

1.980.000đ

Pack 10*

10

200.000đ

600.000đ

1.200.000đ

1.800.000đ

* Giá đã bao gồm VAT. Pack 5* và Pack 10* áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp, khách hàng cá nhân đăng ký theo dự án, sở ban ngành, cơ quan hành chính sự nghiệp.

► Hình thức mua trả trước (bảo hành 12 tháng)

Thiết Bị

Giá (gồm VAT)

WiFi Mesh 6

699.000đ

Camera Add-on – Mắt Thần AI Bảo Vệ 24/7

  • 🎥 Hình ảnh 2K, góc quan sát rộng – nhìn rõ từng chi tiết
  • 🎙️ Đàm thoại 2 chiều – trò chuyện với người thân qua điện thoại
  • 🚨 Cảnh báo chuyển động – âm thanh tức thì về điện thoại

► Bảng giá Camera Add-on trả theo chu kỳ

Tên Gói

Thành Phần Trong Gói

1 Tháng

3 Tháng

7 Tháng

14 Tháng

Pack 01 Cam

01 Camera Indoor + 01 Cloud 3 ngày

30.000đ

90.000đ

180.000đ

360.000đ

Pack 03 Cam

03 Camera Indoor + 03 Cloud 3 ngày

80.000đ

240.000đ

480.000đ

960.000đ

Pack 05 Cam

05 Camera Indoor + 05 Cloud 3 ngày

130.000đ

390.000đ

780.000đ

1.560.000đ

Pack 10 Cam

10 Camera Indoor + 10 Cloud 3 ngày

250.000đ

750.000đ

1.500.000đ

3.000.000đ

Pack 01 Cam Out

01 Camera Outdoor + 01 Cloud 3 ngày

40.000đ

120.000đ

240.000đ

480.000đ

Pack 01 Cam In + 01 Cam Out

01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 Cloud 3 ngày

66.000đ

198.000đ

396.000đ

792.000đ

Cam IN thẻ nhớ 64GB

01 Camera Indoor IS310P + 01 thẻ nhớ 64GB

30.000đ

90.000đ

180.000đ

360.000đ

Cam OUT thẻ nhớ 64GB

01 Camera Outdoor ES311P + 01 thẻ nhớ 64GB

50.000đ

150.000đ

300.000đ

600.000đ

Cam IN Cloud 7

01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất

40.000đ

120.000đ

240.000đ

480.000đ

Cam IN Cloud 15

01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất

60.000đ

180.000đ

360.000đ

720.000đ

Cam IN Cloud 30

01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất

90.000đ

270.000đ

540.000đ

1.080.000đ

Cam OUT Cloud 7

01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất

60.000đ

180.000đ

360.000đ

720.000đ

Cam OUT Cloud 15

01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất

80.000đ

240.000đ

480.000đ

960.000đ

Cam OUT Cloud 30

01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất

110.000đ

330.000đ

660.000đ

1.320.000đ

Thủ tục và quy trình lắp mạng VNPT

Thủ tục khá gọn, bạn chỉ cần chuẩn bị giấy tờ cơ bản:

  • Khách hàng cá nhân: 01 bản căn cước công dân / CMND / hộ chiếu.
  • Doanh nghiệp: 01 bản giấy phép kinh doanh, căn cước của người đại diện pháp luật, giấy ủy quyền nếu có.

Quy trình thực tế đi theo bốn bước:

  1. Chọn gói cước và để lại thông tin liên hệ.
  2. Nhân viên gọi lại tư vấn, xác nhận địa chỉ và ký hợp đồng dịch vụ viễn thông.
  3. Kỹ thuật viên khu vực liên hệ hẹn lịch, thường trong 24–48 giờ làm việc.
  4. Lắp đặt, cấu hình router, đo kiểm tốc độ và bàn giao tại nhà.

Sau này nếu chuyển nhà, bạn gọi tổng đài 18001166 (miễn phí) để báo chuyển địa chỉ, không cần ký lại từ đầu. Số này cũng dùng để báo hỏng khi mạng chậm hoặc đứt cáp.

Lưu ý khi chọn gói Internet VNPT

Thứ nhất, nút thắt thường nằm ở Wi-Fi, không nằm ở đường truyền. Một căn hộ 80m² có thể chạy rất tốt với Home 1 nếu router đặt đúng chỗ, nhưng lại chập chờn dù đã lên 1Gbps nếu router bị nhét trong tủ điện hoặc nằm cuối căn. Hãy ưu tiên vị trí đặt router và Mesh trước khi nâng gói.

Thứ hai, chênh giá giữa các bậc rất nhỏ so với phần băng thông nhận thêm. Từ Home 1 lên Home 2 cộng 45.000đ/tháng, từ Home 2 lên Home 3 cộng 40.000đ/tháng. Nếu nhà bạn đang ở ngưỡng "hơi chật", nâng một bậc thường lời hơn là chịu cảnh giật lag mỗi tối.

Thứ ba, đóng trước theo kỳ làm giá thực tế thấp đi. Lấy Home 2 ở nội thành làm ví dụ: đóng 12 tháng là 3.360.000đ và được tặng thêm 1 tháng, tức dùng 13 tháng, bình quân khoảng 258.000đ/tháng, thấp hơn mức niêm yết 280.000đ.

Chung cư và dự án cùng khu vực đã có cáp quang VNPT

Nếu bạn đang ở hoặc định mua căn hộ tại TPHCM, nhiều dự án đã có hạ tầng cáp quang VNPT sẵn, đăng ký là lắp được nhanh. Bạn có thể xem hướng dẫn chi tiết cho từng dự án:

  • Chung cư 675 Nguyễn Kiệm
  • Chung cư Jamona City (Quận 7)
  • Chung cư Waterina Suites
  • Chung cư Ehome 2
  • Chung cư Golden Mansion
  • Chung cư Man Thiện
  • Chung cư Thủ Thiêm Garden
  • Chung cư Topaz Elite
  • Chung cư Nhất Lan 3
  • Chung cư Saigonhomes (Bình Tân)

Câu hỏi thường gặp

Lắp mạng VNPT mất bao lâu? Thông thường 24–48 giờ làm việc kể từ khi hoàn tất hợp đồng. Có thể hẹn lắp cuối tuần.

Phí hòa mạng là bao nhiêu? Mức niêm yết là 300.000đ; khách đóng cước trước thường được hỗ trợ theo chương trình khuyến mãi đang chạy. Hãy xác nhận với nhân viên tư vấn khi đăng ký.

Gói nào phù hợp căn hộ 2 phòng ngủ? Thường là Home 1 hoặc Home 2. Căn dài, nhiều tường thì chọn bản có Mesh.

Tivi thường có xem được MyTV không? Có, cộng thêm 35.000đ/tháng cho đầu thu set-top box. Smart TV chỉ cần cài ứng dụng.

Mạng chậm hoặc đứt cáp thì liên hệ ở đâu? Gọi tổng đài VNPT 18001166 (miễn phí).

Thông tin liên hệ đăng ký

  • Hotline tư vấn lắp mạng: 0911719898
  • Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
  • Website: mytvvnpt.net
  • Tổng đài chăm sóc khách hàng / báo hỏng VNPT: 18001166 (miễn phí)
  • Trụ sở VNPT TPHCM: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh
">
Phản hồi

Người gửi / điện thoại

Nội dung

 
Tin tức liên quan
  • [Báo giá] Thuê WiFi sự kiện VNPT theo ngày, tuần, tháng
    03-11-2026
    Báo giá, khảo sát WiFi sự kiện VNPT cho hội nghị, hội thảo, triển lãm, hội chợ, đám cưới, tiệc cưới, khai trương, họp báo. WiFi sự kiện VNPT tìm cộng sự. Hotline 091171989 (zalo) tư vấn 24/7.
    Xem chi tiết
  • Bảng giá Internet VNPT doanh nghiệp phường Tân Sơn Hòa
    03-11-2026
    Lượt xem: 61
    Khuyến mãi VNPT Phường Tân Sơn Hòa, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H. Giá cước chỉ từ 257.000 tháng.
    Xem chi tiết
  • Bảng giá lắp mạng VNPT Phường Thạnh Mỹ Tây
    03-11-2026
    Lượt xem: 91
    Khuyến mãi VNPT Phường Thạnh Mỹ Tây, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H. Giá cước chỉ từ 257.000 tháng.
    Xem chi tiết
  • Bảng giá Internet Doanh nghiệp VNPT Phường Cầu Kiệu khuyến mãi
    03-11-2026
    Lượt xem: 94
    Khuyến mãi VNPT Phường Cầu Kiệu, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H. Giá cước chỉ từ 257.000 tháng.
    Xem chi tiết
  • Internet Doanh Nghiệp VNPT Phường Đức Nhuận khuyến mãi
    02-11-2026
    Lượt xem: 121
    Khuyến mãi VNPT Phường Đức Nhuận, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H. Giá cước chỉ từ 257.000 tháng.
    Xem chi tiết
  • Giá cước Internet VNPT Doanh Nghiệp Phường Trường Thọ
    02-11-2026
    Lượt xem: 119
    Khuyến mãi VNPT Phường Trường Thọ, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H. Giá cước chỉ từ 257.000 tháng.
    Xem chi tiết
  • Bảng giá WiFi VNPT doanh nghiệp tại Cát Lát
    30-10-2026
    Lượt xem: 43
    Lắp Mạng VNPT tại Cát Lát ưu đãi hấp dẫn qua số Hotline/zalo: 0911719898. Miễn phí lắp đặt, trang bị modem WiFi 6, cân bằng tải, tặng 01 - 03 tháng cước khi tham gia trả trước. Giá chỉ từ 195.000 tháng. Cam kết lắp nhanh rẻ, bảo hành trọn đời.
    Xem chi tiết
  • Báo giá Internet Doanh Nghiệp VNPT Phường Bình Trưng
    30-10-2026
    Lượt xem: 87
    Khuyến mãi VNPT Phường Bình Trưng, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H. Giá cước chỉ từ 257.000 tháng.
    Xem chi tiết
  • Báo giá Internet Doanh Nghiệp VNPT Phường An Khánh
    30-10-2026
    Lượt xem: 20
    Khuyến mãi VNPT Phường An Khánh, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H.
    Xem chi tiết
  • Báo giá Internet Doanh Nghiệp VNPT Phường Long Phước
    30-10-2026
    Lượt xem: 29
    Khuyến mãi VNPT Phường Long Phước, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H.
    Xem chi tiết
  • logomytv

     

    lien-he-vnptgroup-600

     

    Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông

    VNPT Thành phố Hồ Chí Minh

    - Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM

    VNPT Phú Nhuận

    - Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM

    Hotline/Zalo: 0911719898

    Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn

    Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h

    Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc

    VNPT TPHCM
    • Giới thiệu
    • Tuyển dụng
    • Liên hệ
    • Chính sách đổi trả & hoàn tiền
    • Chính sách bảo mật
    • Điều khoản & điều kiện

    ©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net