Báo giá, khảo sát WiFi sự kiện VNPT cho hội nghị, hội thảo, triển lãm, hội chợ, đám cưới, tiệc cưới, khai trương, họp báo. WiFi sự kiện VNPT tìm cộng sự. Hotline 091171989 (zalo) tư vấn 24/7.
Mục lục bài viết
[Báo giá] Thuê WiFi sự kiện VNPT theo ngày, tuần, tháng
Trong các chương trình hội nghị, triển lãm, hội thảo, sự kiện ngoài trời hay hoạt động quảng bá thương hiệu, Internet WiFi ổn định là yếu tố quan trọng giúp ban tổ chức, khách mời và đội ngũ vận hành kết nối thuận tiện. Dịch vụ thuê WiFi sự kiện VNPT mang đến giải pháp Internet linh hoạt theo thời gian sử dụng, với các lựa chọn thuê theo ngày, tuần hoặc tháng. Tùy quy mô chương trình, số lượng người tham dự và nhu cầu truy cập, khách hàng có thể lựa chọn thiết bị WiFi phù hợp, đáp ứng nhu cầu livestream, check-in QR, thanh toán trực tuyến, làm việc và truy cập Internet cùng lúc. VNPT hỗ trợ tư vấn phương án triển khai, thời gian thuê và báo giá theo nhu cầu thực tế, giúp ban tổ chức chủ động kết nối trong suốt thời gian diễn ra sự kiện.
Thuê WiFi sự kiện VNPT là dịch vụ cung cấp đường truyền Internet và thiết bị phát WiFi tạm thời phục vụ các chương trình, sự kiện trong một khoảng thời gian nhất định. Khách hàng không cần đăng ký sử dụng Internet dài hạn mà có thể lựa chọn thuê theo ngày, tuần hoặc tháng tùy theo thời gian tổ chức.
Dịch vụ phù hợp với nhiều loại hình như hội nghị, hội thảo, triển lãm, khai trương, lễ ra mắt sản phẩm, sự kiện doanh nghiệp, chương trình biểu diễn, hội chợ và các hoạt động ngoài trời.
Tùy theo quy mô và yêu cầu kết nối, phương án triển khai có thể bao gồm:
Đường truyền Internet: Cung cấp kết nối Internet phục vụ khách tham dự và ban tổ chức.
Thiết bị phát WiFi: Router WiFi hoặc Access Point để phát sóng tại khu vực tổ chức.
Thiết bị mở rộng vùng phủ: Bổ sung nhiều điểm phát WiFi khi sự kiện có diện tích rộng hoặc đông người truy cập.
Hệ thống dây mạng: Kết nối các thiết bị phát WiFi, máy tính và thiết bị phục vụ chương trình.
Cấu hình hệ thống: Thiết lập tên WiFi, mật khẩu, phân chia mạng theo nhu cầu sử dụng.
Hỗ trợ kỹ thuật: Tư vấn phương án kết nối, kiểm tra và hỗ trợ vận hành theo thỏa thuận dịch vụ.
Khách hàng có thể lựa chọn thời gian thuê theo nhu cầu tổ chức:
Hình thức | Nhu cầu phù hợp |
|---|---|
Thuê theo ngày | Hội nghị, khai trương, hội thảo, sự kiện ngắn ngày |
Thuê theo tuần | Triển lãm, hội chợ, chương trình quảng bá |
Thuê theo tháng | Công trình tạm, văn phòng lưu động, sự kiện dài hạn |
Hội nghị khách hàng, hội thảo và đào tạo.
Triển lãm thương mại, hội chợ và giới thiệu sản phẩm.
Sự kiện khai trương, khánh thành, lễ ra mắt thương hiệu.
Chương trình biểu diễn, sự kiện thể thao và hoạt động ngoài trời.
Gian hàng bán hàng cần thanh toán QR, POS và quản lý đơn hàng.
Sự kiện cần livestream, check-in trực tuyến và truyền tải dữ liệu.
Để lựa chọn phương án phù hợp và hạn chế tình trạng quá tải khi nhiều người truy cập cùng lúc, khách hàng nên cung cấp:
Địa điểm tổ chức sự kiện.
Thời gian cần thuê: ngày, tuần hoặc tháng.
Diện tích khu vực cần phủ sóng WiFi.
Số lượng người tham dự dự kiến.
Nhu cầu sử dụng: truy cập Internet, livestream, camera, thanh toán trực tuyến hay vận hành hệ thống.
Dựa trên các thông tin này, VNPT sẽ tư vấn băng thông, số lượng thiết bị phát WiFi và phương án triển khai phù hợp.
Dưới đây là vài gói ngắn ngày có báo giá cụ thể chính xác đã bao gồm VAT để khách hàng dễ dàng tham khảo, chuẩn bị chi phí. Khách hàng cần lấy báo giá hãy liên hệ để được tư vấn phương án kết nối theo quy mô và thời gian sử dụng.
Hotline/Zalo: 0911 719 898 - 0888111799
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
| STT | Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | IP | Giá cước/tháng (đ) | Phí lắp đặt (đ) | Thời gian sử dụng: 02 ngày (đ) | Tổng thanh toán, đã gồm VAT (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FiberEco5 | 500 | 12 | 01 IP tĩnh | 3.520.000 | 2.200.000 | 880.000 | 3.080.000 |
| 2 | Fiber5 | 500 | 18 | 01 IP tĩnh | 5.500.000 | 1.375.000 | 3.575.000 | |
| 3 | Fiber6 | 600 | 32 | 01 IP tĩnh | 9.900.000 | 2.475.000 | 4.675.000 | |
| 4 | FiberVip6 | 600 | 45 | 01 IP tĩnh | 13.200.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | |
| 5 | Fiber7 | 800 | 55 | 01 IP tĩnh | 17.600.000 | 4.400.000 | 6.600.000 | |
| 6 | FiberVip7 | 800 | 65 | 01 IP tĩnh | 22.000.000 | 5.500.000 | 7.700.000 | |
| 7 | Fiber8 | 1.000 | 80 | 01 IP tĩnh | 27.500.000 | 6.875.000 | 9.075.000 | |
| 8 | FiberVip8 | 1.000 | 100 | 01 IP tĩnh | 33.000.000 | 8.250.000 | 10.450.000 | |
| 9 | FiberVip9 | 2.000 | 200 | 01 IP tĩnh | 55.000.000 | 13.750.000 | 15.950.000 |
| STT | Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | IP | Giá cước/tháng (đ) | Phí lắp đặt (đ) | Thời gian sử dụng: 03 ngày (đ) | Tổng thanh toán, đã gồm VAT (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Fiber6 | 600 | 32 | 01 IP tĩnh | 9.900.000 | 2.200.000 | 2.475.000 | 4.675.000 |
| 2 | FiberVip6 | 600 | 45 | 01 IP tĩnh | 13.200.000 | 3.300.000 | 5.500.000 | |
| 3 | Fiber7 | 800 | 55 | 01 IP tĩnh | 17.600.000 | 4.400.000 | 6.600.000 | |
| 4 | FiberVip7 | 800 | 65 | 01 IP tĩnh | 22.000.000 | 5.500.000 | 7.700.000 | |
| 5 | Fiber8 | 1.000 | 80 | 01 IP tĩnh | 27.500.000 | 6.875.000 | 9.075.000 | |
| 6 | FiberVip8 | 1.000 | 100 | 01 IP tĩnh | 33.000.000 | 8.250.000 | 10.450.000 | |
| 7 | FiberVip9 | 2.000 | 200 | 01 IP tĩnh | 55.000.000 | 13.750.000 | 15.950.000 |
| STT | Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | IP | Giá cước/tháng (đ) | Phí lắp đặt (đ) | Thời gian sử dụng: 04 ngày (đ) | Tổng thanh toán, đã gồm VAT (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Fiber6 | 600 | 32 | 01 IP tĩnh | 9.900.000 | 2.200.000 | 2.970.000 | 5.170.000 |
| 2 | FiberVip6 | 600 | 45 | 01 IP tĩnh | 13.200.000 | 3.960.000 | 6.160.000 | |
| 3 | Fiber7 | 800 | 55 | 01 IP tĩnh | 17.600.000 | 5.280.000 | 7.480.000 | |
| 4 | FiberVip7 | 800 | 65 | 01 IP tĩnh | 22.000.000 | 6.600.000 | 8.800.000 | |
| 5 | Fiber8 | 1.000 | 80 | 01 IP tĩnh | 27.500.000 | 8.250.000 | 10.450.000 | |
| 6 | FiberVip8 | 1.000 | 100 | 01 IP tĩnh | 33.000.000 | 9.900.000 | 12.100.000 | |
| 7 | FiberVip9 | 2.000 | 200 | 01 IP tĩnh | 55.000.000 | 16.500.000 | 18.700.000 |
| STT | Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | IP | Giá cước/tháng (đ) | Phí lắp đặt (đ) | Thời gian sử dụng tối thiểu 05 ngày (đ) | Tổng thanh toán, đã gồm VAT (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Fiber6 | 600 | 32 | 01 IP tĩnh | 9.900.000 | 2.200.000 | 3.465.000 | 5.665.000 |
| 2 | FiberVip6 | 600 | 45 | 01 IP tĩnh | 13.200.000 | 4.620.000 | 6.820.000 | |
| 3 | Fiber7 | 800 | 55 | 01 IP tĩnh | 17.600.000 | 6.160.000 | 8.360.000 | |
| 4 | FiberVip7 | 800 | 65 | 01 IP tĩnh | 22.000.000 | 7.700.000 | 9.900.000 | |
| 5 | Fiber8 | 1.000 | 80 | 01 IP tĩnh | 27.500.000 | 9.625.000 | 11.825.000 | |
| 6 | FiberVip8 | 1.000 | 100 | 01 IP tĩnh | 33.000.000 | 11.550.000 | 13.750.000 | |
| 7 | FiberVip9 | 2.000 | 200 | 01 IP tĩnh | 55.000.000 | 19.250.000 | 21.450.000 |
| STT | Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | IP | Giá cước/tháng (đ) | Phí lắp đặt (đ) | Thời gian sử dụng: 08 ngày (đ) | Tổng thanh toán, đã gồm VAT (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Fiber6 | 600 | 32 | 01 IP tĩnh | 9.900.000 | 2.200.000 | 4.950.000 | 7.150.000 |
| 2 | FiberVip6 | 600 | 45 | 01 IP tĩnh | 13.200.000 | 6.600.000 | 8.800.000 | |
| 3 | Fiber7 | 800 | 55 | 01 IP tĩnh | 17.600.000 | 8.800.000 | 11.000.000 | |
| 4 | FiberVip7 | 800 | 65 | 01 IP tĩnh | 22.000.000 | 11.000.000 | 13.200.000 | |
| 5 | Fiber8 | 1.000 | 80 | 01 IP tĩnh | 27.500.000 | 13.750.000 | 15.950.000 | |
| 6 | FiberVip8 | 1.000 | 100 | 01 IP tĩnh | 33.000.000 | 16.500.000 | 18.700.000 | |
| 7 | FiberVip9 | 2.000 | 200 | 01 IP tĩnh | 55.000.000 | 27.500.000 | 29.700.000 |
| STT | Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | IP | Giá cước/tháng (đ) | Phí lắp đặt (đ) | Thời gian sử dụng: 10 ngày (đ) | Tổng thanh toán, đã gồm VAT (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Fiber6 | 600 | 32 | 01 IP tĩnh | 9.900.000 | 2.200.000 | 5.940.000 | 8.140.000 |
| 2 | FiberVip6 | 600 | 45 | 01 IP tĩnh | 13.200.000 | 7.920.000 | 10.120.000 | |
| 3 | Fiber7 | 800 | 55 | 01 IP tĩnh | 17.600.000 | 10.560.000 | 12.760.000 | |
| 4 | FiberVip7 | 800 | 65 | 01 IP tĩnh | 22.000.000 | 13.200.000 | 15.400.000 | |
| 5 | Fiber8 | 1.000 | 80 | 01 IP tĩnh | 27.500.000 | 16.500.000 | 18.700.000 | |
| 6 | FiberVip8 | 1.000 | 100 | 01 IP tĩnh | 33.000.000 | 19.800.000 | 22.000.000 | |
| 7 | FiberVip9 | 2.000 | 200 | 01 IP tĩnh | 55.000.000 | 33.000.000 | 35.200.000 |
Với dự án kéo dài từ một tháng trở lên như hội chợ dài ngày, công trình, trường quay tạm.
| STT | Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | IP | Giá cước/tháng (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FiberEco4 | 400 | 7 | 01 IP tĩnh | 1.100.000 |
| 2 | Fiber4 | 400 | 10 | 01 IP tĩnh | 2.200.000 |
| 3 | FiberEco5 | 500 | 12 | 01 IP tĩnh | 3.520.000 |
| 4 | Fiber5 | 500 | 18 | 01 IP tĩnh | 5.500.000 |
| 5 | Fiber6 | 600 | 32 | 01 IP tĩnh | 9.900.000 |
| 6 | FiberVip6 | 600 | 45 | 01 IP tĩnh | 13.200.000 |
| 7 | Fiber7 | 800 | 55 | 01 IP tĩnh | 17.600.000 |
| 8 | FiberVip7 | 800 | 65 | 01 IP tĩnh | 22.000.000 |
| 9 | Fiber8 | 1.000 | 80 | 01 IP tĩnh | 27.500.000 |
| 10 | FiberVip8 | 1.000 | 100 | 01 IP tĩnh | 33.000.000 |
| 11 | FiberVip9 | 2.000 | 200 | 01 IP tĩnh | 55.000.000 |
Mỗi người tham dự thường dùng từ vài trăm kbps đến vài Mbps tùy hành vi: lướt web nhẹ hơn nhiều so với gọi video hay đăng video lên mạng xã hội. Con số sau chỉ là ước lượng để bạn có điểm xuất phát:
| Kiểu sự kiện | Số thiết bị kết nối cùng lúc | Hướng chọn gói |
|---|---|---|
| Họp báo, hội thảo nhỏ | Dưới 50 | Fiber5 hoặc Fiber6 là điểm bắt đầu hợp lý |
| Hội nghị, hội thảo có livestream | 50–150 | Fiber6, FiberVip6, ưu tiên tốc độ quốc tế cao |
| Triển lãm, hội chợ, nhiều gian hàng | 150–400 | Fiber7 trở lên, cân nhắc nhiều đường truyền |
| Sự kiện quy mô lớn, phát trực tiếp nhiều kênh | Trên 400 | FiberVip8, FiberVip9 hoặc kết hợp nhiều đường, cần khảo sát |
Có ba điểm cần ưu tiên hơn tốc độ trong nước. Thứ nhất, tốc độ quốc tế tối thiểu: Zoom, Meet, YouTube, Facebook Live đều dùng băng thông quốc tế. Thứ hai, tốc độ tải lên nếu phát trực tiếp. Thứ ba, IP tĩnh nếu cần kết nối hệ thống bán vé, máy chủ hay camera từ xa; các gói trong bảng đều có 01 IP tĩnh.
Đường truyền mạnh nhưng sóng yếu ở cuối hội trường vẫn là sự cố. Vài nguyên tắc thực tế: tách mạng WiFi cho khách và mạng riêng cho ban tổ chức (máy POS, camera, máy tính check-in); không đặt thiết bị phát sóng sát tường kim loại hay trong tủ; thử sóng ở vị trí xa nhất và đông người nhất trước giờ khai mạc.
VNPT có WiFi Mesh 6 với vùng phủ sóng khoảng 200m² mỗi hệ thống theo tài liệu VNPT TP.HCM, và dịch vụ thuê Mesh theo tháng (ví dụ Pack 1 một thiết bị giá 30.000đ/tháng) hoặc mua thiết bị trả trước 699.000đ. Đây là các mức giá dành cho dịch vụ gia tăng thông thường; thiết bị cho sự kiện ngắn ngày và số lượng lớn cần được tư vấn riêng.
Theo bảng VNPT do khách hàng cung cấp, gói 02 ngày năm 2026 bắt đầu từ 3.080.000đ (FiberEco5, đã gồm phí lắp đặt 2.200.000đ và VAT) và lên đến 15.950.000đ (FiberVip9). Mức giá tùy gói và số ngày; cần xác nhận bảng giá hiện hành khi đăng ký.
Các bảng giá hiện có công bố mốc 02, 03, 04, 08 và 10 ngày, chưa có mức riêng cho 07 ngày. Sự kiện kéo dài khoảng một tuần thường tham chiếu mốc 04 hoặc 08 ngày; báo giá chính xác do VNPT xác nhận.
Mỗi gói có giá cước hàng tháng (ví dụ Fiber6 9.900.000đ/tháng). Phí lắp đặt 2.200.000đ áp dụng cho gói ngắn ngày; với thuê theo tháng cần xác nhận cách tính phí trước khi ký.
Cột Tổng thanh toán trong bảng giá ghi rõ đã bao gồm VAT.
Có. Tất cả các gói trong bảng đều có 01 IP tĩnh, phù hợp khi cần kết nối máy chủ, hệ thống bán vé, camera hoặc livestream.
Là mức băng thông quốc tế tối thiểu của gói, ảnh hưởng đến các ứng dụng quốc tế như Zoom, Google Meet, YouTube, Facebook Live. Gói càng cao, tốc độ quốc tế tối thiểu càng lớn (từ 7 Mbps ở FiberEco4 đến 200 Mbps ở FiberVip9).
Nên liên hệ sớm, tối thiểu vài ngày trước sự kiện để kịp khảo sát địa điểm và thi công. Thời gian cụ thể được VNPT xác nhận theo từng địa điểm.
Bảng giá là giá đường truyền Internet. Thiết bị phát WiFi cho không gian lớn (access point, Mesh) cần tư vấn và báo giá theo sơ đồ mặt bằng.
Thuê Internet sự kiện VNPT là cách tiết kiệm và linh hoạt khi chỉ cần đường truyền vài ngày. Chọn gói theo số thiết bị và kiểu sự kiện, tính đủ ngày chuẩn bị, và yêu cầu khảo sát địa điểm sớm sẽ tránh phần lớn sự cố. Hãy gửi địa điểm, ngày giờ và số khách để được báo giá chính xác.
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn









