Khuyến mãi VNPT Phường Thạnh Mỹ Tây, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H. Giá cước chỉ từ 257.000 tháng.
Mục lục bài viết
Phường Thạnh Mỹ Tây (khu vực Bình Thạnh cũ) là nơi nhiều cư dân biết đến qua trục Điện Biên Phủ, Nguyễn Hữu Cảnh và Xô Viết Nghệ Tĩnh. Địa bàn VNPT ghi nhận hơn 90 tòa nhà, dự án trên phường, trong đó đáng chú ý là các khu căn hộ lớn như Vinhomes Central Park, Saigon Pearl, Sunwah Pearl và chung cư Mỹ Đức, bên cạnh gần 50 cao ốc văn phòng. Đây là địa bàn mà nhu cầu Internet rất lớn: nhiều tầng, nhiều phòng, nhiều thiết bị cùng kết nối.
Với đặc thù tập trung nhiều khu căn hộ cao tầng, cao ốc văn phòng và hoạt động kinh doanh sôi động, nhu cầu lắp mạng Internet VNPT tại phường Thạnh Mỹ Tây ngày càng đa dạng. Từ các gia đình cần WiFi phủ sóng ổn định trong căn hộ, người làm việc trực tuyến, đến doanh nghiệp cần đường truyền tốc độ cao phục vụ hệ thống máy tính, camera và phần mềm quản lý, VNPT đều có những gói cước phù hợp. Khách hàng có thể lựa chọn Internet cáp quang tốc độ cao, trang bị WiFi 6, mở rộng vùng phủ sóng bằng Mesh WiFi hoặc kết hợp truyền hình MyTV. VNPT hỗ trợ tư vấn và triển khai lắp đặt theo nhu cầu thực tế tại từng căn hộ, tòa nhà và văn phòng trên địa bàn phường Thạnh Mỹ Tây.
Hotline lắp mạng VNPT 0911719898 - 0888111799 hỗ trợ nhanh chóng, tận tình. Nếu bạn đang có nhu cầu lắp mạng, liên hệ ngay để được nhân viên tư vấn hỗ trợ nhanh chóng.
✅ Đăng ký lắp mạng VNPT tại TP. Hồ Chí Minh ngay hôm nay, bạn sẽ được:
✅ Trang bị miễn phí modem WiFi 6 hai băng tần (2.4GHz và 5GHz) thế hệ mới. Giúp mạng nhanh hơn, sóng khỏe, nhiều thiết bị kết nối cùng lúc vẫn ổn định.
✅ Tặng thêm tháng cước: Tiết kiệm chi phí khi đóng trước cước từ 6-12 tháng cho dịch vụ Internet VNPT, bạn sẽ được tặng thêm 1 đến 2 tháng sử dụng miễn phí.
✅ Miễn 100% phí lắp đặt
✅ Lắp nhanh trong ngày.

Nhóm gói Home dưới đây không kèm Mesh, phù hợp căn hộ nhỏ hoặc nhà đã có sẵn thiết bị phát sóng riêng.
| Gói | Tốc độ | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|
| HOME 2 | 500 Mbps | XGSPON | 235.000đ/tháng | 260.000đ/tháng |
| HOME 3 | 1.000 Mbps | XGSPON | 290.000đ/tháng | 320.000đ/tháng |
| HOME X | 2.500 Mbps | XGSPON + 1 Mesh 6 | 990.000đ/tháng | 990.000đ/tháng |
Căn hộ rộng nên cân nhắc nhóm gói kèm WiFi Mesh 6 để không phải mua thiết bị rời:
| Gói | Tốc độ | Thiết bị | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|
| HOME 1 (Mesh) | 300 Mbps | 1 Mesh 6 (GPON) | 215.000đ | 255.000đ |
| HOME 2 (Mesh) | 500 Mbps | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 240.000đ | 265.000đ |
| HOME 2 (2 Mesh) | 500 Mbps | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 245.000đ | 280.000đ |
| HOME 3 (Mesh) | 1.000 Mbps | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 310.000đ | 340.000đ |
| HOME 3 (2 Mesh) | 1.000 Mbps | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 335.000đ | 355.000đ |
Nếu chỉ cần mạng ổn định với chi phí gọn, nhóm Home Slay hiện áp dụng toàn TP.HCM:
| Gói | Tốc độ | Ưu đãi kèm | Khu vực | Giá/tháng |
|---|---|---|---|---|
| Home Slay | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | 1 modem chính | Toàn TP.HCM | 200.000đ |
| Home Slay_M | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | Modem + 1 Mesh 6 hoặc 1 MyTV cơ bản | Toàn TP.HCM | 210.000đ |
| Home Slay_F | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | Modem + 1 Mesh 6 + 1 Camera Cloud | Toàn TP.HCM | 215.000đ |
Giá đã bao gồm VAT. Mức giá ngoại thành/nội thành phụ thuộc khu vực áp dụng của từng địa chỉ; nhân viên sẽ xác nhận chính xác khi khảo sát. Chương trình ưu đãi có thể thay đổi, vui lòng liên hệ hotline để cập nhật.
Căn hộ cao cấp thường có Smart TV ở phòng khách và phòng ngủ. Nhóm gói HomeTV gộp Internet và MyTV trên một hóa đơn, xem được trên TV, điện thoại và máy tính bảng.
| Gói | Tốc độ | Thiết bị | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|
| HOMETV 1 | 300 Mbps | GPON | 215.000đ | 255.000đ |
| HOMETV 2 | 500 Mbps | XGSPON | 240.000đ | 265.000đ |
| HOMETV 3 | 1.000 Mbps | XGSPON | 310.000đ | 340.000đ |
| HOMETV 2 (Mesh) | 500 Mbps | 1 Mesh 6 | 250.000đ | 280.000đ |
| HOMETV 3 (Mesh) | 1.000 Mbps | 1 Mesh 6 | 330.000đ | 365.000đ |
| Gói bổ sung | Số Mesh | 1 tháng | 6 tháng | 12/13 tháng |
|---|---|---|---|---|
| Pack 1 | 1 | 30.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
| Pack 2 | 2 | 50.000đ | 300.000đ | 450.000đ |
| Pack 3 | 3 | 75.000đ | 450.000đ | 675.000đ |
Tên Gói | Thành Phần Trong Gói | 1 Tháng | 3 Tháng | 7 Tháng | 14 Tháng |
Pack 01 Cam | 01 Camera Indoor + 01 Cloud 3 ngày | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 03 Cam | 03 Camera Indoor + 03 Cloud 3 ngày | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
Pack 05 Cam | 05 Camera Indoor + 05 Cloud 3 ngày | 130.000đ | 390.000đ | 780.000đ | 1.560.000đ |
Pack 10 Cam | 10 Camera Indoor + 10 Cloud 3 ngày | 250.000đ | 750.000đ | 1.500.000đ | 3.000.000đ |
Pack 01 Cam Out | 01 Camera Outdoor + 01 Cloud 3 ngày | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
Pack 01 Cam In + 01 Cam Out | 01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 Cloud 3 ngày | 66.000đ | 198.000đ | 396.000đ | 792.000đ |
Cam IN thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Indoor IS310P + 01 thẻ nhớ 64GB | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Cam OUT thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Outdoor ES311P + 01 thẻ nhớ 64GB | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 600.000đ |
Cam IN Cloud 7 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
Cam IN Cloud 15 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
Cam IN Cloud 30 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 90.000đ | 270.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ |
Cam OUT Cloud 7 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
Cam OUT Cloud 15 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
Cam OUT Cloud 30 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 110.000đ | 330.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ |
Nhiều cư dân đi làm cả ngày và muốn xem lại tình hình ở nhà. Các gói Home Cam tích hợp camera trong nhà và lưu trữ Cloud 3 ngày vào cùng hóa đơn Internet:
| Gói | Tốc độ | Tích hợp | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|
| HOME CAM 1 | 300 Mbps | 1 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 215.000đ | 255.000đ |
| HOME CAM 2 | 500 Mbps | 1 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 240.000đ | 265.000đ |
| HOME CAM 2 (Mesh) | 500 Mbps | Camera Indoor + Cloud 3 ngày + 1 Mesh 6 | 250.000đ | 280.000đ |
| HOME CAM 3 | 1.000 Mbps | 1 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 310.000đ | 340.000đ |
* Giá đã bao gồm VAT
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Chính Sách IP (IPv4) | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberXtra2 | 400 | 20 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 412.500đ | 2.475.000đ | 4.950.000đ |
FiberXtra3 | 600 | 24 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 1.320.000đ | 7.920.000đ | 15.840.000đ |
FiberXtra4 | 800 | 30 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 4.125.000đ | 24.750.000đ | 49.500.000đ |
FiberXtra5 | 1.000 | 35 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 6.600.000đ | 39.600.000đ | 79.200.000đ |
FiberXtra6 | 2.000 | 50 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 12.375.000đ | 74.375.000đ | 148.500.000đ |
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Thiết Bị Mesh | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 15 Tháng |
FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
Fiber Pro | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
Lắp mạng VNPT ở Thạnh Mỹ Tây mất bao lâu? Thông thường trong 2 giờ kể từ khi khảo sát đạt điều kiện, tùy ban quản lý tòa nhà có yêu cầu đăng ký thi công hay không.
Căn hộ đang thuê có đăng ký được không? Được. Bạn cần giấy tờ của người đứng tên hợp đồng và có thể cần xác nhận của chủ nhà hoặc ban quản lý.
Gói nào hợp với căn hộ 2 phòng ngủ? Gói 500 Mbps kèm 1 Mesh 6 (Home 2 Mesh) là lựa chọn phổ biến, giá 240.000đ–265.000đ/tháng tùy khu vực.
Có phải mua modem hoặc Mesh không? Các gói trên đã trang bị thiết bị theo gói. Nếu cần thêm Mesh, bạn có thể thuê theo tháng hoặc mua trả trước 699.000đ/thiết bị (bảo hành 12 tháng).
Trên địa bàn có nhiều nhà mạng cùng phục vụ, nên điều kiện đi dây khác nhau theo từng tòa. Có tòa nhà sử dụng hộp kỹ thuật chung, có tòa do ban quản lý quy định giờ thi công và vị trí đi cáp. Trước khi hẹn lắp, bạn nên chuẩn bị sẵn tên tòa, số căn và liên hệ ban quản lý nếu tòa yêu cầu đăng ký thi công. Kỹ thuật VNPT sẽ khảo sát tình trạng đường truyền tại địa chỉ rồi báo phương án cụ thể trước khi ký hợp đồng.
Quy trình đăng ký và lắp đặt
Xem thêm: các dự án cùng phân khúc đã có cáp VNPT như Vinhomes Central Park, Saigon Pearl, Sunwah Pearl, chung cư Mỹ Đức (Thạnh Mỹ Tây); Masteri Thảo Điền (An Khánh).
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn
![[Báo giá] Thuê WiFi sự kiện VNPT theo ngày, tuần, tháng](files/tin/269_200/jpg/bao-gia-thue-wifi-su-kien-vnpt-theo-ngay-tuan-thang.jpg)








