Lắp Mạng VNPT tại Cát Lát ưu đãi hấp dẫn qua số Hotline/zalo: 0911719898. Miễn phí lắp đặt, trang bị modem WiFi 6, cân bằng tải, tặng 01 - 03 tháng cước khi tham gia trả trước. Giá chỉ từ 195.000 tháng. Cam kết lắp nhanh rẻ, bảo hành trọn đời.
Mục lục bài viết
Bảng giá WiFi VNPT doanh nghiệp tại Cát Lát
Doanh nghiệp ở phường Cát Lái, TP. Hồ Chí Minh có thể đăng ký gói cước VNPT từ 257.400đ/tháng (FiberM1) đến 12.375.000đ/tháng (FiberXtra6, 2 Gbps), giá đã gồm VAT. Bảng giá WiFi VNPT doanh nghiệp tại Cát Lái dưới đây xếp các gói theo mức giá và theo nhu cầu thực tế của văn phòng giao nhận, kho bãi, xưởng và công ty vận tải, những nhóm đặc trưng của khu vực này.
Cát Lái và đặc thù mạng của doanh nghiệp ven cảng
Phường Cát Lái được thành lập theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15, hợp nhất phường Thạnh Mỹ Lợi và phường Cát Lái cũ của thành phố Thủ Đức, chính quyền mới hoạt động từ ngày 1/7/2025. Theo Wikipedia, phường rộng 19,65 km², có 68.654 dân (năm 2024), giáp phường Bình Trưng ở phía bắc, phường Tân Thuận ở phía tây và phường Long Trường ở phía đông bắc. Trang này mô tả cảng Cát Lái là cảng container lớn nhất Việt Nam, hoạt động logistics giữ vai trò lớn trong kinh tế phường, và khu công nghiệp Cát Lái II có tỷ lệ lấp đầy cao.
Với doanh nghiệp quanh cảng, internet không chỉ là công cụ văn phòng. Một chuyến hàng chậm vài giờ vì mất kết nối có thể kéo theo phí lưu bãi, phí lưu container, hay lỡ lịch hẹn. Vì thế tiêu chí chọn gói ở đây nghiêng về độ ổn định, khả năng xem camera từ xa và độ phủ WiFi trong nhà xưởng, hơn là tốc độ tải xuống tối đa.
Khi đăng ký lắp đặt mới dịch vụ Internet VNPT dành cho doanh nghiệp tại Phường Cát Lát, quý khách hàng sẽ nhận ngay gói ưu đãi đặc quyền:
🎁 Miễn phí 100% công khảo sát và phí lắp đặt ban đầu.
🎁 Trang bị miễn phí: Modem Wi-Fi 2 băng tần / Router cân bằng tải chuyên dụng cao cấp.
🎁 Đóng trước 6 tháng: Tặng thêm 1 tháng cước sử dụng.
🎁 Đóng trước 12 tháng: Tặng thêm 2 - 3 tháng cước sử dụng miễn phí.
🎁 Khấu trừ thuế VAT minh bạch, xuất hóa đơn điện tử đầy đủ cho doanh nghiệp.
Hotline: 0911719898 - 0888111799
Email: ptttruc@vnpt.vn
Địa chỉ: 443 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long, TPHCM.
| Nhu cầu | Gói gợi ý | Giá/tháng |
|---|---|---|
| Văn phòng giao nhận 5 đến 10 người, cần ổn định | FiberS2 | 561.000đ |
| Văn phòng nhiều phòng, muốn WiFi phủ đều | FiberWifi2 hoặc FiberWifi3 | 635.800đ / 766.700đ |
| Kho, xưởng cần xem camera từ xa (IP tĩnh) | FiberXtra2 | 412.500đ |
| Nhiều điểm thu ngân, nhiều thiết bị kết nối cùng lúc | FiberM2 | 707.400đ |
| Công ty có hệ thống nội bộ, trao đổi dữ liệu lớn | FiberXtra3 trở lên | từ 1.320.000đ |

VNPT thiết kế nhiều gói cước cáp quang linh hoạt, phù hợp từ các hộ kinh doanh, văn phòng nhỏ đến các tập đoàn lớn tại Phường Cát Lát.
- Bảng giá đã bao gồm VAT.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Chính Sách IP (IPv4) | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberXtra2 | 400 | 20 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 412.500đ | 2.475.000đ | 4.950.000đ |
FiberXtra3 | 600 | 24 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 1.320.000đ | 7.920.000đ | 15.840.000đ |
FiberXtra4 | 800 | 30 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 4.125.000đ | 24.750.000đ | 49.500.000đ |
FiberXtra5 | 1.000 | 35 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 6.600.000đ | 39.600.000đ | 79.200.000đ |
FiberXtra6 | 2.000 | 50 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 12.375.000đ | 74.375.000đ | 148.500.000đ |
- Bảng giá đã bao gồm VAT.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Dự Phòng | Chính Sách IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberEco1 | 150/3 | 3 | Không | IP động + /56 | 281.600đ | 1.689.600đ | 3.379.200đ |
FiberEco2 | 250/4 | 4 | Không | IP động + /56 | 334.400đ | 2.006.400đ | 4.012.800đ |
FiberEco3 | 300/6 | 6 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 686.400đ | 4.118.400đ | 8.236.800đ |
FiberEco4 | 400/8 | 7 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 880.000đ | 5.280.000đ | 10.560.000đ |
Fiber4 | 400/12 | 10 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 1.760.000đ | 10.560.000đ | 21.120.000đ |
FiberEco5 | 500/16 | 12 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 2.464.000đ | 14.784.000đ | 29.568.000đ |
Fiber5 | 500/24 | 18 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 3.850.000đ | 23.100.000đ | 46.200.000đ |
Fiber6 | 600/32 | 32 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 6.930.000đ | 41.580.000đ | 83.160.000đ |
FiberVip6 | 600/45 | 45 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 9.240.000đ | 55.440.000đ | 110.880.000đ |
Fiber7 | 800 | 55 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 12.320.000đ | 73.920.000đ | 147.840.000đ |
FiberVip7 | 800 | 65 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 15.400.000đ | 92.400.000đ | 184.800.000đ |
Fiber8 | 1.000 | 80 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 19.250.000đ | 115.500.000đ | 231.000.000đ |
FiberVip8 | 1.000 | 100 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 23.100.000đ | 138.600.000đ | 277.200.000đ |
FiberVip9 | 2.500 | 200 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 42.350.000đ | 254.100.000đ | 508.200.000đ |
- Bảng giá đã bao gồm VAT.
FiberS
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
Fiber WiFi
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Thiết Bị Mesh | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 15 Tháng |
FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
Fiber Pro (*) | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
Cần mở rộng vùng phủ cho kho hoặc xưởng? Mesh Add-on tính theo Pack: Pack 1 giá 30.000đ/tháng, Pack 5 giá 120.000đ (100.000đ với doanh nghiệp, dự án, cơ quan hành chính), Pack 10 giá 220.000đ (200.000đ với đối tượng trên). Camera Add-on bắt đầu từ 30.000đ/tháng cho một camera trong nhà. Số thiết bị trong từng Pack và cấu hình camera sẽ được xác nhận khi khảo sát.
Tên Gói | Số Lượng Mesh | 1 Tháng | 3 Tháng | 6 Tháng | 12/13 Tháng |
Pack 1 | 1 | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 2 | 2 | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 450.000đ |
Pack 3 | 3 | 75.000đ | 225.000đ | 450.000đ | 675.000đ |
Pack 4 | 4 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 5 | 5 | 120.000đ | 360.000đ | 720.000đ | 1.080.000đ |
Pack 5* | 5 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 6 | 6 | 140.000đ | 420.000đ | 840.000đ | 1.260.000đ |
Pack 7 | 7 | 160.000đ | 480.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
Pack 8 | 8 | 180.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ | 1.620.000đ |
Pack 9 | 9 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Pack 10 | 10 | 220.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ | 1.980.000đ |
Pack 10* | 10 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Văn phòng giao nhận, forwarder, đại lý khai báo. Công việc xoay quanh email, phần mềm khai báo, lịch hẹn và chứng từ điện tử. Các hệ thống này thường đặt trong nước, nên tốc độ trong nước và độ ổn định quan trọng hơn băng thông quốc tế. FiberS2 hoặc FiberS3 thường đủ cho văn phòng dưới mười người. Nếu có nhiều phòng, FiberWifi2 hoặc FiberWifi3 kèm sẵn Mesh giúp bạn khỏi phải mua riêng thiết bị. Riêng đơn vị thường xuyên họp trực tuyến hoặc gửi file lớn cho đối tác nước ngoài nên để ý cột băng thông quốc tế.
Kho bãi và xưởng cần camera, hệ thống chấm công. Muốn xem camera từ xa hoặc kết nối về trụ sở, bạn cần IP tĩnh. Điều thú vị là FiberXtra2 (412.500đ, IP tĩnh, quốc tế 20 Mbps) rẻ hơn FiberS2 (561.000đ, IP động, quốc tế 6 Mbps) tới 148.500đ mỗi tháng. Đổi lại tốc độ trong nước chỉ bằng một nửa (400 so với 800 Mbps). Với kho chủ yếu cần camera và kết nối ổn định, đây thường là phép so sánh có lợi cho FiberXtra2.
Công ty vận tải có nhiều điểm điều hành và thiết bị. FiberM tính theo số phiên kết nối, phù hợp nơi có nhiều thiết bị cùng truy cập như máy tính điều độ, máy in, thiết bị cầm tay. FiberM2 cho 15 phiên ở mức 707.400đ, FiberM3 cho 32 phiên ở mức 1.157.400đ.
Doanh nghiệp có hệ thống nội bộ hoặc trao đổi dữ liệu lớn. Từ FiberXtra3 trở lên, băng thông quốc tế tăng dần và giá tăng nhanh hơn nhiều so với tốc độ. Nên nâng bậc khi đã đo được nhu cầu thực tế, vì từ FiberXtra3 lên FiberXtra4 giá tăng hơn ba lần (1.320.000đ lên 4.125.000đ) trong khi tốc độ trong nước chỉ tăng từ 600 lên 800 Mbps.
Về chi phí đóng trước, FiberXtra3 trả 14 tháng là 15.840.000đ, tương đương khoảng 1.131.400đ mỗi tháng, thấp hơn đóng theo tháng khoảng 188.600đ.
| Giai đoạn | VNPT thực hiện | Bạn chuẩn bị |
|---|---|---|
| Tiếp nhận | Ghi nhận nhu cầu, tư vấn sơ bộ | Địa chỉ, tên đơn vị, người liên hệ, số người dùng |
| Khảo sát | Kiểm tra tuyến cáp, vị trí đặt thiết bị | Sơ đồ mặt bằng hoặc người dẫn đường tại kho, xưởng |
| Ký hợp đồng | Báo giá, xác nhận điều khoản | Giấy đăng ký doanh nghiệp (hoặc hộ kinh doanh), căn cước của người đại diện, giấy ủy quyền nếu cần |
| Thi công | Kéo cáp, cấu hình thiết bị | Đồng ý của chủ mặt bằng, thông báo cho bảo vệ và quản lý khu |
| Nghiệm thu | Kiểm tra kết nối, hướng dẫn sử dụng | Danh sách ứng dụng cần thử: phần mềm khai báo, camera, in ấn |
Thứ nhất, chọn gói theo con số tốc độ lớn nhất mà bỏ qua IP tĩnh. Nhiều đơn vị mua gói nhanh rồi mới phát hiện không xem được camera từ xa.
Thứ hai, chỉ đặt một bộ phát ở giữa nhà xưởng. Kệ sắt, container và tường dày làm suy yếu sóng WiFi, nên khu vực xa bộ phát thường chập chờn. Hãy bàn phương án đặt thêm thiết bị Mesh ngay từ buổi khảo sát.
Thứ ba, dùng chung một mạng cho nhân viên, khách và thiết bị camera. Tách mạng khách và mạng nội bộ giúp giảm rủi ro cho máy tính, máy in và dữ liệu của công ty.
Từ 257.400đ/tháng với FiberM1 (tối đa 5 phiên kết nối). Nhóm gói có IP tĩnh FiberXtra bắt đầu từ 412.500đ/tháng.
Chọn gói có IP tĩnh. FiberXtra2 là mức vào cửa của nhóm này, giá 412.500đ/tháng.
Nên cân nhắc khi mặt bằng rộng, nhiều ngăn hoặc nhiều kệ sắt. Bạn có thể chọn gói FiberWifi kèm Mesh hoặc thuê thêm Mesh Add-on từ 30.000đ/tháng.
Các bảng giá trong bài đã gồm 10% VAT. Hãy chuẩn bị thông tin pháp nhân để xác nhận việc xuất hóa đơn khi ký hợp đồng.
Thời gian phụ thuộc vào kết quả khảo sát tuyến cáp, lịch kỹ thuật và thủ tục với chủ mặt bằng. Nhân viên sẽ báo thời gian dự kiến sau khi khảo sát.
Có. Ví dụ FiberXtra2 đóng trước 14 tháng là 4.950.000đ, tương đương khoảng 353.600đ mỗi tháng. Nếu chưa chắc về thời hạn thuê mặt bằng, hãy hỏi thêm về kỳ đóng ngắn hơn.
Cơ sở của bạn nằm gần Cát Lái? Nhân viên VNPT cũng tư vấn tại phường Bình Trưng, Hiệp Bình, Tam Bình, Linh Xuân, Long Bình, Tăng Nhơn Phú, An Khánh, Trường Thọ. Khả năng cung cấp dịch vụ phụ thuộc vào tuyến cáp tại từng địa chỉ, nên hãy cung cấp địa chỉ cụ thể khi liên hệ. Địa chỉ bên kia sông Đồng Nai thuộc tỉnh khác nên cần được hỏi riêng.
Trước khi gọi, hãy ghi nhanh số người dùng, diện tích mặt bằng, nhu cầu camera hoặc IP tĩnh và mức độ làm việc với đối tác nước ngoài. Bốn thông tin này giúp nhân viên đề xuất đúng gói ngay lần tư vấn đầu tiên.
Thông tin liên hệ
- Hotline/Zalo: 0911 71 9898
- Website: mytvvnpt.net
- Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn









