Khuyến mãi VNPT Phường An Khánh, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H.
Mục lục bài viết
Báo giá Internet Doanh Nghiệp VNPT Phường An Khánh
Từ ngày 1/7/2025, phường An Khánh mới được hình thành trên cơ sở sáp nhập các phường An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm và phần còn lại của phường An Phú (thuộc TP. Thủ Đức cũ). Địa bàn rộng khoảng 14,82 km², hơn 73.000 cư dân, nằm sát trung tâm TP.HCM qua cầu Thủ Thiêm và trục đại lộ Mai Chí Thọ.
Nơi đây gom lại ba khu vực có tính chất rất khác nhau. Thảo Điền là khu dân cư quốc tế với dày đặc nhà hàng, quán cà phê, studio và văn phòng nhỏ. Khu đô thị Sala (số 10 Mai Chí Thọ) tập trung căn hộ, shophouse và thương mại. Thủ Thiêm là trung tâm tài chính đang hình thành, dự kiến có tuyến Metro đi qua. Kết quả là nhu cầu internet ở An Khánh không đồng đều: quán cà phê cần Wi-Fi ổn định cho khách, công ty phần mềm cần đường truyền upload lớn, còn khách sạn, phòng khám hay văn phòng luật cần cả bảo mật lẫn băng thông dự phòng.
Với doanh nghiệp, internet là hạ tầng vận hành chứ không còn là tiện ích. Hệ thống bán hàng, camera, phần mềm kế toán đám mây, họp trực tuyến đều dừng lại khi đường truyền chập chờn. VNPT là nhà mạng có hạ tầng cáp quang phủ rộng tại TP.HCM, triển khai công nghệ XGSPON cho các gói tốc độ cao, và có đội kỹ thuật hỗ trợ tại chỗ.
Ưu đãi khi đăng ký trong tháng này:

Phù hợp mô hình 5 – 20 thiết bị: quán cà phê Thảo Điền, tiệm spa, shop thời trang, phòng khám nhỏ. Ưu tiên ổn định và Wi-Fi phủ đủ rộng.
* Giá đã bao gồm VAT
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | IP | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 13/14 Tháng |
FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
FiberWifi – Kèm thiết bị Mesh Wi-Fi
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Thiết Bị Mesh | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 13/14 Tháng |
FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
Fiber Pro (*) | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
*Giá đã bao gồm VAT 10%.
Dành cho doanh nghiệp từ 20 nhân sự trở lên, làm việc với dữ liệu lớn, họp video thường xuyên, đồng bộ đám mây. Nhóm này thường kèm IP tĩnh và cam kết chất lượng dịch vụ.
* Giá đã bao gồm VAT
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Chính Sách IP (IPv4) | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberXtra2 | 400 | 20 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 412.500đ | 2.475.000đ | 4.950.000đ |
FiberXtra3 | 600 | 24 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 1.320.000đ | 7.920.000đ | 15.840.000đ |
FiberXtra4 | 800 | 30 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 4.125.000đ | 24.750.000đ | 49.500.000đ |
FiberXtra5 | 1.000 | 35 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 6.600.000đ | 39.600.000đ | 79.200.000đ |
FiberXtra6 | 2.000 | 50 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 12.375.000đ | 74.375.000đ | 148.500.000đ |
Dành cho khách sạn, tòa nhà, công ty tài chính, nơi mất mạng đồng nghĩa mất doanh thu. Đường truyền riêng, băng thông cam kết, có thể kết hợp đường dự phòng.
* Giá đã bao gồm VAT
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Dự Phòng | Chính Sách IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberEco1 | 150/3 | 3 | Không | IP động + /56 | 281.600đ | 1.689.600đ | 3.379.200đ |
FiberEco2 | 250/4 | 4 | Không | IP động + /56 | 334.400đ | 2.006.400đ | 4.012.800đ |
FiberEco3 | 300/6 | 6 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 686.400đ | 4.118.400đ | 8.236.800đ |
FiberEco4 | 400/8 | 7 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 880.000đ | 5.280.000đ | 10.560.000đ |
Fiber4 | 400/12 | 10 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 1.760.000đ | 10.560.000đ | 21.120.000đ |
FiberEco5 | 500/16 | 12 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 2.464.000đ | 14.784.000đ | 29.568.000đ |
Fiber5 | 500/24 | 18 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 3.850.000đ | 23.100.000đ | 46.200.000đ |
Fiber6 | 600/32 | 32 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 6.930.000đ | 41.580.000đ | 83.160.000đ |
FiberVip6 | 600/45 | 45 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 9.240.000đ | 55.440.000đ | 110.880.000đ |
Fiber7 | 800 | 55 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 12.320.000đ | 73.920.000đ | 147.840.000đ |
FiberVip7 | 800 | 65 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 15.400.000đ | 92.400.000đ | 184.800.000đ |
Fiber8 | 1.000 | 80 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 19.250.000đ | 115.500.000đ | 231.000.000đ |
FiberVip8 | 1.000 | 100 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 23.100.000đ | 138.600.000đ | 277.200.000đ |
FiberVip9 | 2.500 | 200 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 42.350.000đ | 254.100.000đ | 508.200.000đ |
*Giá đã bao gồm VAT 10%.
Tên Gói | Số Lượng Mesh | 1 Tháng | 3 Tháng | 6 Tháng | 12/13 Tháng |
Pack 1 | 1 | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 2 | 2 | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 450.000đ |
Pack 3 | 3 | 75.000đ | 225.000đ | 450.000đ | 675.000đ |
Pack 4 | 4 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 5 | 5 | 120.000đ | 360.000đ | 720.000đ | 1.080.000đ |
Pack 5* | 5 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 6 | 6 | 140.000đ | 420.000đ | 840.000đ | 1.260.000đ |
Pack 7 | 7 | 160.000đ | 480.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
Pack 8 | 8 | 180.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ | 1.620.000đ |
Pack 9 | 9 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Pack 10 | 10 | 220.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ | 1.980.000đ |
Pack 10* | 10 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Hồ sơ cần chuẩn bị:
Quy trình 4 bước:
Nhiều doanh nghiệp chọn gói theo số nhân viên, nhưng thực tế điều quyết định trải nghiệm là lúc cao điểm có bao nhiêu thiết bị cùng hoạt động. Quán cà phê ở Thảo Điền chỉ có 3 nhân viên nhưng cuối tuần có thể có 60 – 80 thiết bị khách kết nối. Ngược lại, công ty 30 người làm việc theo ca có thể thấp tải hơn dự đoán.
Hai điểm nên cân nhắc thêm ở khu vực này:
Doanh nghiệp đặt trụ sở ở các phường lân cận cũng có thể tham khảo báo giá tương tự tại mytvvnpt.net:
An Khánh đang là một trong những địa bàn kinh doanh năng động nhất khu Đông TP.HCM, và hạ tầng internet ổn định là điều kiện tối thiểu để vận hành tại đây. Hãy chọn gói theo lưu lượng giờ cao điểm, cân nhắc IP tĩnh hoặc đường dự phòng nếu hoạt động không được phép gián đoạn, và để VNPT khảo sát miễn phí trước khi quyết định.
Liên hệ đăng ký Internet doanh nghiệp VNPT phường An Khánh
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn









