Khuyến mãi VNPT Phường Tân Sơn Hòa, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H. Giá cước chỉ từ 257.000 tháng.
Mục lục bài viết
Bảng giá Internet VNPT doanh nghiệp phường Tân Sơn Hòa
Phường Tân Sơn Hòa, theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15, được hình thành từ Phường 1, Phường 2 và Phường 3 của quận Tân Bình trước đây, nằm ở khu vực trung tâm thành phố, liền kề các phường Đức Nhuận, Tân Sơn Nhất. Khu vực có mật độ doanh nghiệp vừa và nhỏ, công ty thương mại, đơn vị vận hành hệ thống có nhu cầu kết nối ổn định và quản trị từ xa.
Khách hàng doanh nghiệp thường qun tâm gói cước: có IP tĩnh không, có tốc độ quốc tế cam kết bao nhiêu? Thiết bị đi kèm là gì? Bài viết này sau đây sẽ giới thiệu bảng giá cước Internet doanh nghiệp được cập nhật mới nhất đến thời điểm hiện tại cũng như những ưu đãi kèm theo.
Khi đăng ký lắp đặt mới dịch vụ Internet VNPT dành cho doanh nghiệp tại Phường Phước Long, quý khách hàng sẽ nhận ngay gói ưu đãi đặc quyền:
🎁 Miễn phí 100% công khảo sát và phí lắp đặt ban đầu.
🎁 Trang bị miễn phí: Modem Wi-Fi 2 băng tần / Router cân bằng tải chuyên dụng cao cấp.
🎁 Đóng trước 6 tháng: Tặng thêm 1 tháng cước sử dụng.
🎁 Đóng trước 12 tháng: Tặng thêm 2 - 3 tháng cước sử dụng miễn phí.
🎁 Khấu trừ thuế VAT minh bạch, xuất hóa đơn điện tử đầy đủ cho doanh nghiệp.
Hotline/zalo: 0911719898 - 0888111799
Email: ptttruc@vnpt.vn
Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM.
Một vài gói cước tiêu biểu trong bảng giá internet VNPT Phường Tân Sơn Hòa
FiberXtra bắt đầu từ FiberXtra2 (400 Mbps trong nước, 20 Mbps quốc tế) và tăng dần đến FiberXtra6 (2.000 Mbps trong nước, 50 Mbps quốc tế). Từ FiberXtra4 trở lên có thêm 01 Block 08 địa chỉ IP, thích hợp khi doanh nghiệp vận hành nhiều máy chủ hoặc dịch vụ công khai.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Chính Sách IP (IPv4) | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberXtra2 | 400 | 20 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 412.500đ | 2.475.000đ | 4.950.000đ |
FiberXtra3 | 600 | 24 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 1.320.000đ | 7.920.000đ | 15.840.000đ |
FiberXtra4 | 800 | 30 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 4.125.000đ | 24.750.000đ | 49.500.000đ |
FiberXtra5 | 1.000 | 35 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 6.600.000đ | 39.600.000đ | 79.200.000đ |
FiberXtra6 | 2.000 | 50 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 12.375.000đ | 74.375.000đ | 148.500.000đ |
TN = trong nước, QT = quốc tế. Giá đã bao gồm VAT 10%.
FiberOn3 (600/12 Mbps, tốc độ quốc tế cam kết 10 Mbps, 01 WAN tĩnh) phù hợp dự án ngắn hạn, văn phòng tạm hoặc doanh nghiệp muốn thử nghiệm đường truyền IP tĩnh trước khi ký dài hạn. Lưu ý giá FiberOn chưa bao gồm VAT, khác với các gói còn lại.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT cam kết (Mbps) | Chính Sách IPv4 | IPv6 | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberOn3 | 600/12 | 10 | 01 WAN tĩnh | 01 subnet /56 | 1.727.273đ | 15.000.000đ | 30.000.000đ |
Giá FiberOn chưa bao gồm VAT 10%.
- Bảng giá đã bao gồm VAT.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Dự Phòng | Chính Sách IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberEco1 | 150/3 | 3 | Không | IP động + /56 | 281.600đ | 1.689.600đ | 3.379.200đ |
FiberEco2 | 250/4 | 4 | Không | IP động + /56 | 334.400đ | 2.006.400đ | 4.012.800đ |
FiberEco3 | 300/6 | 6 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 686.400đ | 4.118.400đ | 8.236.800đ |
FiberEco4 | 400/8 | 7 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 880.000đ | 5.280.000đ | 10.560.000đ |
Fiber4 | 400/12 | 10 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 1.760.000đ | 10.560.000đ | 21.120.000đ |
FiberEco5 | 500/16 | 12 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 2.464.000đ | 14.784.000đ | 29.568.000đ |
Fiber5 | 500/24 | 18 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 3.850.000đ | 23.100.000đ | 46.200.000đ |
Fiber6 | 600/32 | 32 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 6.930.000đ | 41.580.000đ | 83.160.000đ |
FiberVip6 | 600/45 | 45 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 9.240.000đ | 55.440.000đ | 110.880.000đ |
Fiber7 | 800 | 55 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 12.320.000đ | 73.920.000đ | 147.840.000đ |
FiberVip7 | 800 | 65 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 15.400.000đ | 92.400.000đ | 184.800.000đ |
Fiber8 | 1.000 | 80 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 19.250.000đ | 115.500.000đ | 231.000.000đ |
FiberVip8 | 1.000 | 100 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 23.100.000đ | 138.600.000đ | 277.200.000đ |
FiberVip9 | 2.500 | 200 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 42.350.000đ | 254.100.000đ | 508.200.000đ |
Hỗ trợ nhiều phiên kết nối đồng thời – phù hợp môi trường nhiều thiết bị: khách sạn, tòa nhà, trung tâm thương mại.
Gói | Tốc Độ/Phiên (Mbps) | Số Phiên Đồng Thời Tối Đa | IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberM1 | 80 | 5 phiên | IP động | 257.400đ | 1.544.400đ | 3.088.800đ |
FiberM2 | 80 | 15 phiên | IP động | 707.400đ | 4.244.400đ | 8.488.800đ |
FiberM3 | 60 | 32 phiên | IP động | 1.157.400đ | 6.944.400đ | 13.888.800đ |
* Giá đã bao gồm VAT 10%.
- Bảng giá đã bao gồm VAT.
► FiberS – Tốc độ cao, không kèm thiết bị Mesh
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
► FiberWifi – Kèm thiết bị Mesh Wi-Fi
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Thiết Bị Mesh | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 15 Tháng |
FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
Fiber Pro (*) | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
WiFi Mesh là hệ thống thiết bị kết nối không dây thông minh, giúp mở rộng vùng phủ sóng WiFi đến nhiều khu vực trong nhà, hạn chế tình trạng sóng yếu, mất kết nối hoặc chập chờn khi di chuyển giữa các phòng.
Tên Gói | Số Lượng Mesh | 1 Tháng | 3 Tháng | 7 Tháng | 14 Tháng |
Pack 1 | 1 | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 2 | 2 | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 450.000đ |
Pack 3 | 3 | 75.000đ | 225.000đ | 450.000đ | 675.000đ |
Pack 4 | 4 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 5 | 5 | 120.000đ | 360.000đ | 720.000đ | 1.080.000đ |
Pack 5* | 5 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 6 | 6 | 140.000đ | 420.000đ | 840.000đ | 1.260.000đ |
Pack 7 | 7 | 160.000đ | 480.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
Pack 8 | 8 | 180.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ | 1.620.000đ |
Pack 9 | 9 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Pack 10 | 10 | 220.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ | 1.980.000đ |
Pack 10* | 10 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Camera VNPT giúp khách hàng dễ dàng theo dõi và quản lý an ninh tại nhà ở, cửa hàng, văn phòng hoặc cơ sở kinh doanh.
Tên Gói | Thành Phần Trong Gói | 1 Tháng | 3 Tháng | 7 Tháng | 14 Tháng |
Pack 01 Cam | 01 Camera Indoor + 01 Cloud 3 ngày | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 03 Cam | 03 Camera Indoor + 03 Cloud 3 ngày | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
Pack 05 Cam | 05 Camera Indoor + 05 Cloud 3 ngày | 130.000đ | 390.000đ | 780.000đ | 1.560.000đ |
Pack 10 Cam | 10 Camera Indoor + 10 Cloud 3 ngày | 250.000đ | 750.000đ | 1.500.000đ | 3.000.000đ |
Pack 01 Cam Out | 01 Camera Outdoor + 01 Cloud 3 ngày | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
Pack 01 Cam In + 01 Cam Out | 01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 Cloud 3 ngày | 66.000đ | 198.000đ | 396.000đ | 792.000đ |
Cam IN thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Indoor IS310P + 01 thẻ nhớ 64GB | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Cam OUT thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Outdoor ES311P + 01 thẻ nhớ 64GB | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 600.000đ |
Cam IN Cloud 7 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
Cam IN Cloud 15 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
Cam IN Cloud 30 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 90.000đ | 270.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ |
Cam OUT Cloud 7 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
Cam OUT Cloud 15 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
Cam OUT Cloud 30 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 110.000đ | 330.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ |
IP tĩnh cho phép whitelist kết nối ngân hàng điện tử, truy cập hệ thống nội bộ, VPN site-to-site, ghi nhận nhật ký truy cập cố định. Nhưng IP tĩnh công khai cũng là bề mặt tấn công nếu mở cổng bừa bãi. Doanh nghiệp nên chỉ mở những cổng thật cần, bật xác thực mạnh và có người chịu trách nhiệm cấu hình tường lửa. Đây là phần mà nhiều đơn vị bỏ qua khi chỉ so sánh giá cước.
Doanh nghiệp có nhiều cơ sở trong khu vực trung tâm có thể tham khảo thêm các bài hướng dẫn theo từng phường, mỗi bài tập trung một nhóm nhu cầu khác nhau:
FiberXtra phù hợp khi cần tốc độ quốc tế cao cùng IP tĩnh. FiberEco phù hợp doanh nghiệp nhỏ, ngân sách hạn chế, cần tính ổn định cơ bản.
FiberOn3 là gói dùng thử linh hoạt với 01 WAN tĩnh; giá chưa bao gồm VAT 10%.
Truy cập camera, VPN, máy chủ nội bộ, whitelist kết nối với đối tác – những nhu cầu cần địa chỉ cố định.
Có. VNPT cung cấp chữ ký số và hóa đơn điện tử; có thể đăng ký cùng khi lắp mạng.
Nếu doanh nghiệp tại Tân Sơn Hòa đang vận hành hệ thống cần IP cố định, hãy chọn lắp mạng VNPT để nhận được nhiều khuyến mãi hấp dẫn nhất. Gọi 0911719898 để được tư vấn cấu hình và báo giá.
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn
![[Báo giá] Thuê WiFi sự kiện VNPT theo ngày, tuần, tháng](files/tin/269_200/jpg/bao-gia-thue-wifi-su-kien-vnpt-theo-ngay-tuan-thang.jpg)








