Khuyến mãi VNPT Phường Bình Trưng, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H. Giá cước chỉ từ 257.000 tháng.
Mục lục bài viết
Báo giá Internet Doanh Nghiệp VNPT Phường Bình Trưng
Phường Bình Trưng, TP. Hồ Chí Minh được thành lập theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, trên cơ sở nhập toàn bộ phường Bình Trưng Đông, phường Bình Trưng Tây và một phần phường An Phú của thành phố Thủ Đức cũ. Phường rộng khoảng 14,82 km², dân số 121.382 người tính đến cuối năm 2024, tương đương mật độ hơn 8.000 người/km². Phía tây giáp phường An Khánh, phía nam giáp phường Cát Lái, phía bắc giáp phường Phước Long. Nếu bạn đang tìm báo giá internet doanh nghiệp VNPT Phường Bình Trưng cho văn phòng, cửa hàng hay cơ sở kinh doanh, bài viết này gom các gói cước theo mô hình sử dụng, kèm ưu đãi, quy trình đăng ký và cách chọn gói để không trả dư.
Theo Báo Nhân Dân (tháng 9/2025), địa bàn phường có gần 7.000 doanh nghiệp, tức hơn 30 doanh nghiệp trên mỗi 1.000 dân, và trên 95% số tuyến đường đã được trải nhựa. Báo cũng nhắc tới các khu đô thị lớn như An Phú - An Khánh, The Global City, Sài Gòn Sports City, Palm City, Lakeview City. Mật độ doanh nghiệp cao kéo theo một thực tế: nhiều đơn vị đặt văn phòng trong khu đô thị hoặc tòa nhà, nơi hạ tầng cáp, quy định thi công và nhu cầu mạng khác hẳn nhà phố thông thường. Chọn đúng gói ngay từ đầu giúp bạn không phải trả tiền cho thông số mình không dùng đến.
Khi đăng ký gói doanh nghiệp tại Phường Bình Trưng, bạn có thể nhận các ưu đãi sau
Nhóm này dành cho đơn vị cần IP tĩnh (WAN tĩnh), ví dụ xem camera từ xa, chạy VPN về trụ sở hoặc đặt máy chủ nội bộ.
* Giá đã bao gồm VAT
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Chính Sách IP (IPv4) | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberXtra2 | 400 | 20 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 412.500đ | 2.475.000đ | 4.950.000đ |
FiberXtra3 | 600 | 24 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 1.320.000đ | 7.920.000đ | 15.840.000đ |
FiberXtra4 | 800 | 30 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 4.125.000đ | 24.750.000đ | 49.500.000đ |
FiberXtra5 | 1.000 | 35 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 6.600.000đ | 39.600.000đ | 79.200.000đ |
FiberXtra6 | 2.000 | 50 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 12.375.000đ | 74.375.000đ | 148.500.000đ |
Hợp với cửa hàng, quán cà phê, văn phòng nhỏ dùng internet để bán hàng, kế toán và hóa đơn điện tử, không cần truy cập từ xa vào thiết bị bên trong.
* Giá đã bao gồm VAT
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | IP | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 13/14 Tháng |
FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
Nếu văn phòng hoặc cửa hàng có nhiều phòng, nhiều tầng, một modem thường khó phủ sóng đều. Nhóm FiberWifi đi kèm thiết bị Mesh để mở rộng vùng phủ.
* Giá đã bao gồm VAT
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Thiết Bị Mesh | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 13/14 Tháng |
FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
Fiber Pro (*) | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
FiberM tính theo số phiên kết nối (IP động), phù hợp nơi có nhiều thiết bị hoặc nhiều người dùng truy cập cùng lúc như phòng làm việc dùng chung, cửa hàng có nhiều điểm bán.
* Giá đã bao gồm VAT
Gói | Tốc Độ/Phiên (Mbps) | Số Phiên Đồng Thời Tối Đa | IP | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 12/14 Tháng |
FiberM1 | 80 | 5 phiên | IP động | 257.400đ | 1.544.400đ | 3.088.800đ |
FiberM2 | 80 | 15 phiên | IP động | 707.400đ | 4.244.400đ | 8.488.800đ |
FiberM3 | 60 | 32 phiên | IP động | 1.157.400đ | 6.944.400đ | 13.888.800đ |
Nếu đã có gói cước nhưng sóng chưa phủ hết, bạn có thể thuê thêm thiết bị Mesh theo gói Pack, trả theo tháng cùng cước internet. Bản dành cho doanh nghiệp, dự án và cơ quan hành chính có giá thấp hơn. Số thiết bị trong từng Pack sẽ được nhân viên xác nhận khi khảo sát.
* Giá đã bao gồm VAT
Tên Gói | Số Lượng Mesh | 1 Tháng | 3 Tháng | 7 Tháng | 14 Tháng |
Pack 1 | 1 | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 2 | 2 | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 450.000đ |
Pack 3 | 3 | 75.000đ | 225.000đ | 450.000đ | 675.000đ |
Pack 4 | 4 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 5 | 5 | 120.000đ | 360.000đ | 720.000đ | 1.080.000đ |
Pack 5* | 5 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 6 | 6 | 140.000đ | 420.000đ | 840.000đ | 1.260.000đ |
Pack 7 | 7 | 160.000đ | 480.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
Pack 8 | 8 | 180.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ | 1.620.000đ |
Pack 9 | 9 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Pack 10 | 10 | 220.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ | 1.980.000đ |
Pack 10* | 10 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Ngoài ra còn có gói Camera Add-on từ 30.000đ/tháng (1 camera trong nhà) để giám sát cửa hàng, kho, văn phòng. Mức giá theo số camera và thời gian lưu trữ sẽ được tư vấn theo nhu cầu thực tế.
Tên Gói | Thành Phần Trong Gói | 1 Tháng | 3 Tháng | 7 Tháng | 14 Tháng |
Pack 01 Cam | 01 Camera Indoor + 01 Cloud 3 ngày | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 03 Cam | 03 Camera Indoor + 03 Cloud 3 ngày | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
Pack 05 Cam | 05 Camera Indoor + 05 Cloud 3 ngày | 130.000đ | 390.000đ | 780.000đ | 1.560.000đ |
Pack 10 Cam | 10 Camera Indoor + 10 Cloud 3 ngày | 250.000đ | 750.000đ | 1.500.000đ | 3.000.000đ |
Pack 01 Cam Out | 01 Camera Outdoor + 01 Cloud 3 ngày | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
Pack 01 Cam In + 01 Cam Out | 01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 Cloud 3 ngày | 66.000đ | 198.000đ | 396.000đ | 792.000đ |
Cam IN thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Indoor IS310P + 01 thẻ nhớ 64GB | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Cam OUT thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Outdoor ES311P + 01 thẻ nhớ 64GB | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 600.000đ |
Cam IN Cloud 7 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
Cam IN Cloud 15 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
Cam IN Cloud 30 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 90.000đ | 270.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ |
Cam OUT Cloud 7 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
Cam OUT Cloud 15 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
Cam OUT Cloud 30 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 110.000đ | 330.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ |
Hồ sơ thông thường gồm giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy đăng ký hộ kinh doanh) và căn cước công dân của người đại diện pháp luật, kèm giấy ủy quyền nếu người ký không phải người đại diện. Bạn nên xác nhận danh sách giấy tờ chính xác với nhân viên tư vấn vì yêu cầu có thể khác nhau theo loại hình đơn vị.
Nếu văn phòng nằm trong tòa nhà hoặc khu đô thị, bạn nên báo trước với ban quản lý về việc thi công. Nhiều nơi có khung giờ thi công và đường đi dây riêng, và đây thường là yếu tố quyết định lịch lắp đặt chứ không phải bản thân gói cước.
Với một phường có mật độ doanh nghiệp dày như Bình Trưng, cùng một con số tốc độ có thể phục vụ những nhu cầu rất khác nhau. Bốn mô hình dưới đây là cách nhìn nhanh để chọn gói.
Văn phòng công ty nhỏ, 5 đến 10 người. Chủ yếu dùng phần mềm kế toán, hóa đơn điện tử, email và họp trực tuyến. FiberS2 (561.000đ) hoặc FiberS3 (691.900đ) thường đã đủ. Chỉ chuyển sang FiberXtra2 (412.500đ, IP tĩnh) khi cần xem camera hoặc chạy VPN từ bên ngoài.
Cửa hàng, showroom có nhiều điểm thu ngân. Điểm quan trọng là số thiết bị và số phiên kết nối cùng lúc chứ không phải tốc độ cao. FiberM1 (257.400đ, tối đa 5 phiên) là mức vào cửa, nâng lên FiberM2 (707.400đ, 15 phiên) khi có thêm máy POS, máy tính bảng và camera.
Văn phòng nhiều phòng hoặc nhiều tầng. Cân nhắc FiberWifi3 (766.700đ) thay vì FiberS3 (691.900đ) cộng thiết bị Mesh riêng. Chênh lệch giữa hai gói gốc chỉ là 74.800đ mỗi tháng. Trước khi quyết định, hãy hỏi số thiết bị Mesh đi kèm FiberWifi3 và số thiết bị trong Pack Mesh Add-on để so sánh trên cùng một cấu hình.
Đơn vị bán hàng online, làm việc với đối tác nước ngoài. Băng thông quốc tế quan trọng hơn tốc độ trong nước. Ở nhóm FiberXtra, từ FiberXtra2 lên FiberXtra3 tốc độ trong nước tăng 50% (400 lên 600 Mbps), băng thông quốc tế tăng từ 20 lên 24 Mbps, còn giá tăng gần 3,2 lần (412.500đ lên 1.320.000đ). Vì vậy chỉ nên nâng bậc khi lưu lượng thực tế đòi hỏi, và nên đo lại nhu cầu sau vài tuần sử dụng.
Về cách đóng cước, các gói FiberXtra đóng trước 14 tháng có giá đúng bằng 12 tháng cước, tức dùng 14 tháng trả 12 tháng. Với FiberXtra2, 4.950.000đ chia cho 14 tháng là khoảng 353.600đ mỗi tháng, thấp hơn khoảng 14% so với đóng hàng tháng. Nếu doanh nghiệp mới thuê mặt bằng và chưa chắc sẽ ở lâu, hãy hỏi thêm về gói đóng trước 6 tháng để giảm rủi ro.
Giá phụ thuộc vào tốc độ, băng thông quốc tế và việc có dùng IP tĩnh hay không. Từ bảng trên, mức thấp nhất khoảng 257.400đ/tháng (FiberM1) và các gói IP tĩnh FiberXtra bắt đầu từ 412.500đ/tháng. Hãy cung cấp địa chỉ cụ thể để được báo giá chính xác.
Phụ thuộc vào hạ tầng và quy định của ban quản lý. Nhân viên khảo sát sẽ kiểm tra tuyến cáp tại địa chỉ và hướng dẫn thủ tục xin phép thi công nếu cần. Bạn nên báo rõ tên tòa nhà, tầng và phòng ngay từ lần liên hệ đầu.
Chỉ cần khi bạn phải truy cập từ xa vào thiết bị hoặc máy chủ đặt tại cơ sở, như camera, hệ thống chấm công, máy chủ nội bộ hoặc VPN. Nếu chỉ dùng internet để bán hàng và làm việc, gói IP động sẽ tiết kiệm hơn.
Nên tách riêng mạng khách với mạng nội bộ để bảo vệ máy tính, máy in và dữ liệu của công ty. Hãy trao đổi về việc tạo mạng khách ngay khi cấu hình thiết bị.
Các bảng giá trong bài đã gồm 10% VAT. Bạn nên chuẩn bị đầy đủ thông tin pháp nhân để nhân viên xác nhận việc xuất hóa đơn khi ký hợp đồng.
Thời gian phụ thuộc vào hạ tầng tại địa chỉ, lịch kỹ thuật và thủ tục với chủ mặt bằng hoặc ban quản lý nếu có. Nhân viên sẽ báo thời gian dự kiến sau khi khảo sát.
Nếu cơ sở của bạn nằm ở khu vực lân cận, bạn có thể xem báo giá internet doanh nghiệp VNPT tại Phường An Khánh, Phường Cát Lái, Phường Phước Long, Phường Long Trường và Phường Tân Thuận. Khả năng cung cấp dịch vụ phụ thuộc vào tuyến cáp tại từng địa chỉ, nên nhân viên sẽ kiểm tra theo địa chỉ cụ thể thay vì theo tên phường.
Trước khi chọn gói, hãy ghi ra số người dùng, nhu cầu IP tĩnh, diện tích mặt bằng, mô hình kinh doanh và mức độ làm việc với nước ngoài. Năm thông tin đó quyết định gần như toàn bộ phần chênh lệch trong báo giá internet doanh nghiệp VNPT Phường Bình Trưng. Với văn phòng và cửa hàng nhỏ, nhóm FiberS, FiberM hoặc FiberXtra2 thường đã đủ dùng. Gọi để được kiểm tra hạ tầng và báo giá theo địa chỉ cụ thể của bạn.
Liên hệ tư vấn và đăng ký internet VNPT doanh nghiệp
- Hotline/Zalo: 0911 71 9898
- Website: mytvvnpt.net
- Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
- Văn phòng: 443 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long, TP. Hồ Chí Minh
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn









