Khuyến mãi VNPT Phường Cầu Kiệu, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H. Giá cước chỉ từ 257.000 tháng.
Mục lục bài viết
Bảng giá Internet Doanh nghiệp VNPT Phường Cầu Kiệu khuyến mãi
Cập nhật: 02/11/2026 · Đơn vị tư vấn: VNPT TP. Hồ Chí Minh
Theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15, phường Cầu Kiệu được hình thành từ Phường 1, Phường 2, Phường 7 và một phần Phường 15 của quận Phú Nhuận cũ. Khu vực nội thành này nhiều mặt bằng nhỏ, cửa hàng, quán ăn, tiệm làm đẹp, phòng khám và nhà trọ cao cấp – những mô hình mà Internet phục vụ không chỉ nhân viên mà cả khách hàng.
Khác với văn phòng, nơi thường chỉ có vài chục thiết bị cố định, một quán cà phê hay nhà hàng có thể có hàng chục điện thoại kết nối WiFi cùng lúc, cộng thêm máy POS, camera, loa, màn hình quảng cáo. Bài toán ở đây là vùng phủ sóng và số lượng kết nối đồng thời, nhiều hơn là tốc độ tối đa.
Khi đăng ký lắp đặt mới dịch vụ Internet VNPT dành cho doanh nghiệp tại Phường Phước Long, quý khách hàng sẽ nhận ngay gói ưu đãi đặc quyền:
🎁 Miễn phí 100% công khảo sát và phí lắp đặt ban đầu.
🎁 Trang bị miễn phí: Modem Wi-Fi 2 băng tần / Router cân bằng tải chuyên dụng cao cấp.
🎁 Đóng trước 6 tháng: Tặng thêm 1 tháng cước sử dụng.
🎁 Đóng trước 12 tháng: Tặng thêm 2 - 3 tháng cước sử dụng miễn phí.
🎁 Khấu trừ thuế VAT minh bạch, xuất hóa đơn điện tử đầy đủ cho doanh nghiệp.
Hotline: 0911719898 - 0888111799
Email: ptttruc@vnpt.vn
Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM.
Ưu đãi thiết bị, miễn cước biến động theo thời điểm – gọi 0911719898 (zalo) để cập nhật.
FiberS là gói tốc độ cao không kèm thiết bị Mesh, phù hợp khi mặt bằng nhỏ hoặc doanh nghiệp đã có hệ thống WiFi riêng. FiberWifi kèm sẵn Mesh, phù hợp nơi có nhiều tầng hoặc nhiều phòng như nhà hàng 2–3 tầng, khách sạn mini, showroom có kho phía sau. Dòng Fiber Pro 2.500 Mbps kèm 03 thiết bị Mesh 6 dành cho nơi cần băng thông lớn.
► FiberS – Tốc độ cao, không kèm thiết bị Mesh
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
► FiberWifi – Kèm thiết bị Mesh Wi-Fi
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Thiết Bị Mesh | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 15 Tháng |
FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
Fiber Pro (*) | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
*Giá đã bao gồm VAT 10%.
FiberM được thiết kế theo số phiên kết nối đồng thời, ví dụ FiberM1 hỗ trợ tối đa 5 phiên, FiberM2 15 phiên và FiberM3 32 phiên, với tốc độ mỗi phiên 60–80 Mbps. Cách tính này phù hợp môi trường nhiều thiết bị như khách sạn mini, nhà trọ cao cấp, tòa nhà cho thuê, trung tâm thương mại nhỏ. Ngưỡng phiên cần được kỹ thuật VNPT tư vấn dựa trên số lượng thiết bị thực tế.
Hỗ trợ nhiều phiên kết nối đồng thời – phù hợp môi trường nhiều thiết bị: khách sạn, tòa nhà, trung tâm thương mại.
Gói | Tốc Độ/Phiên (Mbps) | Số Phiên Đồng Thời Tối Đa | IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberM1 | 80 | 5 phiên | IP động | 257.400đ | 1.544.400đ | 3.088.800đ |
FiberM2 | 80 | 15 phiên | IP động | 707.400đ | 4.244.400đ | 8.488.800đ |
FiberM3 | 60 | 32 phiên | IP động | 1.157.400đ | 6.944.400đ | 13.888.800đ |
* Giá đã bao gồm VAT 10%.
- Bảng giá đã bao gồm VAT.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Dự Phòng | Chính Sách IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberEco1 | 150/3 | 3 | Không | IP động + /56 | 281.600đ | 1.689.600đ | 3.379.200đ |
FiberEco2 | 250/4 | 4 | Không | IP động + /56 | 334.400đ | 2.006.400đ | 4.012.800đ |
FiberEco3 | 300/6 | 6 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 686.400đ | 4.118.400đ | 8.236.800đ |
FiberEco4 | 400/8 | 7 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 880.000đ | 5.280.000đ | 10.560.000đ |
Fiber4 | 400/12 | 10 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 1.760.000đ | 10.560.000đ | 21.120.000đ |
FiberEco5 | 500/16 | 12 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 2.464.000đ | 14.784.000đ | 29.568.000đ |
Fiber5 | 500/24 | 18 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 3.850.000đ | 23.100.000đ | 46.200.000đ |
Fiber6 | 600/32 | 32 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 6.930.000đ | 41.580.000đ | 83.160.000đ |
FiberVip6 | 600/45 | 45 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 9.240.000đ | 55.440.000đ | 110.880.000đ |
Fiber7 | 800 | 55 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 12.320.000đ | 73.920.000đ | 147.840.000đ |
FiberVip7 | 800 | 65 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 15.400.000đ | 92.400.000đ | 184.800.000đ |
Fiber8 | 1.000 | 80 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 19.250.000đ | 115.500.000đ | 231.000.000đ |
FiberVip8 | 1.000 | 100 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 23.100.000đ | 138.600.000đ | 277.200.000đ |
FiberVip9 | 2.500 | 200 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 42.350.000đ | 254.100.000đ | 508.200.000đ |
WiFi Mesh là hệ thống thiết bị kết nối không dây thông minh, giúp mở rộng vùng phủ sóng WiFi đến nhiều khu vực trong nhà, hạn chế tình trạng sóng yếu, mất kết nối hoặc chập chờn khi di chuyển giữa các phòng.
Tên Gói | Số Lượng Mesh | 1 Tháng | 3 Tháng | 7 Tháng | 14 Tháng |
Pack 1 | 1 | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 2 | 2 | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 450.000đ |
Pack 3 | 3 | 75.000đ | 225.000đ | 450.000đ | 675.000đ |
Pack 4 | 4 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 5 | 5 | 120.000đ | 360.000đ | 720.000đ | 1.080.000đ |
Pack 5* | 5 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 6 | 6 | 140.000đ | 420.000đ | 840.000đ | 1.260.000đ |
Pack 7 | 7 | 160.000đ | 480.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
Pack 8 | 8 | 180.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ | 1.620.000đ |
Pack 9 | 9 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Pack 10 | 10 | 220.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ | 1.980.000đ |
Pack 10* | 10 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Camera VNPT giúp khách hàng dễ dàng theo dõi và quản lý an ninh tại nhà ở, cửa hàng, văn phòng hoặc cơ sở kinh doanh.
Tên Gói | Thành Phần Trong Gói | 1 Tháng | 3 Tháng | 7 Tháng | 14 Tháng |
Pack 01 Cam | 01 Camera Indoor + 01 Cloud 3 ngày | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 03 Cam | 03 Camera Indoor + 03 Cloud 3 ngày | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
Pack 05 Cam | 05 Camera Indoor + 05 Cloud 3 ngày | 130.000đ | 390.000đ | 780.000đ | 1.560.000đ |
Pack 10 Cam | 10 Camera Indoor + 10 Cloud 3 ngày | 250.000đ | 750.000đ | 1.500.000đ | 3.000.000đ |
Pack 01 Cam Out | 01 Camera Outdoor + 01 Cloud 3 ngày | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
Pack 01 Cam In + 01 Cam Out | 01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 Cloud 3 ngày | 66.000đ | 198.000đ | 396.000đ | 792.000đ |
Cam IN thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Indoor IS310P + 01 thẻ nhớ 64GB | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Cam OUT thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Outdoor ES311P + 01 thẻ nhớ 64GB | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 600.000đ |
Cam IN Cloud 7 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
Cam IN Cloud 15 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
Cam IN Cloud 30 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 90.000đ | 270.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ |
Cam OUT Cloud 7 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
Cam OUT Cloud 15 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
Cam OUT Cloud 30 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 110.000đ | 330.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ |
Doanh nghiệp có nhiều cơ sở trong khu vực trung tâm có thể tham khảo thêm các bài hướng dẫn theo từng phường, mỗi bài tập trung một nhóm nhu cầu khác nhau:
Nếu mặt bằng 1–2 tầng và cần sóng ổn định, gói FiberWifi1 hoặc FiberWifi2 kèm Mesh là lựa chọn phổ biến. Nếu khách đông và nhiều tầng, nên khảo sát để cân nhắc FiberM theo số phiên.
FiberWifi tính theo tốc độ và kèm thiết bị Mesh. FiberM tính theo số phiên kết nối đồng thời, phù hợp môi trường nhiều thiết bị.
Các bảng FiberS, FiberWifi, FiberM trong bài đã bao gồm VAT 10%.
VNPT có dịch vụ WiFi Mesh add-on theo tháng hoặc mua thiết bị trả trước; cần liên hệ để biết mức giá hiện hành.
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn
![[Báo giá] Thuê WiFi sự kiện VNPT theo ngày, tuần, tháng](files/tin/269_200/jpg/bao-gia-thue-wifi-su-kien-vnpt-theo-ngay-tuan-thang.jpg)








