Khuyến mãi VNPT Phường Long Phước, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H.
Mục lục bài viết
Báo giá Internet Doanh Nghiệp VNPT Phường Long Phước
Phường Long Phước, TP. Hồ Chí Minh hình thành từ ngày 1/7/2025, trên cơ sở nhập toàn bộ phường Trường Thạnh và phường Long Phước của thành phố Thủ Đức cũ. Phường rộng khoảng 34,29 km², có hơn 53.000 cư dân (số liệu năm 2024), mật độ khoảng 1.548 người/km². Mặt bằng rộng nên các trang bất động sản đã mở riêng chuyên mục cho thuê kho, nhà xưởng tại đây. Nếu bạn đang cần báo giá internet doanh nghiệp VNPT Phường Long Phước để mở cửa hàng, dựng văn phòng hay vận hành xưởng nhỏ, bài viết này gom các gói cước theo nhóm nhu cầu, kèm ưu đãi, cách chọn và thủ tục đăng ký.
Với doanh nghiệp, internet ảnh hưởng trực tiếp đến vận hành: phần mềm quản lý, hóa đơn điện tử, ngân hàng điện tử, camera giám sát, họp trực tuyến. Mặt bằng của doanh nghiệp thường lớn hơn căn hộ, thiết bị nhiều hơn, nên chọn đúng gói ngay từ đầu giúp bạn không phải trả tiền cho thông số mình không dùng đến.
Khi đăng ký gói doanh nghiệp tại Phường Long Phước, bạn có thể nhận các ưu đãi sau
✅ Giảm đến 25% cước so với giá gốc, tùy gói cước.
✅ Tư vấn modem và thiết bị WiFi theo số người dùng và diện tích mặt bằng.
✅ Miễn phí lắp đặt.
✅ Tặng thêm 1 đến 3 tháng cước khi trả trước 6 đến 12 tháng.
Chương trình có thể thay đổi theo từng thời điểm. Vui lòng xác nhận với nhân viên VNPT trước khi ký hợp đồng.
Giá trong các bảng dưới đây đã gồm 10% VAT, tính theo tháng. Hai số trong cột tốc độ là tốc độ trong nước và băng thông quốc tế (Mbps). Giá tham khảo, có thể thay đổi theo chính sách VNPT từng thời điểm.
Nhóm này dành cho đơn vị cần IP tĩnh (WAN tĩnh), ví dụ xem camera từ xa, chạy VPN về trụ sở hoặc đặt máy chủ nội bộ.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Chính Sách IP (IPv4) | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberXtra2 | 400 | 20 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 412.500đ | 2.475.000đ | 4.950.000đ |
FiberXtra3 | 600 | 24 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 1.320.000đ | 7.920.000đ | 15.840.000đ |
FiberXtra4 | 800 | 30 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 4.125.000đ | 24.750.000đ | 49.500.000đ |
FiberXtra5 | 1.000 | 35 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 6.600.000đ | 39.600.000đ | 79.200.000đ |
FiberXtra6 | 2.000 | 50 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 12.375.000đ | 74.375.000đ | 148.500.000đ |
Hợp với cửa hàng, quán cà phê, văn phòng nhỏ dùng internet để bán hàng, kế toán và hóa đơn điện tử, không cần truy cập từ xa vào thiết bị bên trong.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | IP | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 13/14 Tháng |
FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
Nếu văn phòng hoặc cửa hàng có nhiều phòng, nhiều tầng, một modem thường khó phủ sóng đều. Nhóm FiberWifi đi kèm thiết bị Mesh để mở rộng vùng phủ.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Thiết Bị Mesh | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 13/14 Tháng |
FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
Fiber Pro (*) | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
FiberM tính theo số phiên kết nối (IP động), phù hợp nơi có nhiều thiết bị hoặc nhiều người dùng truy cập cùng lúc như phòng làm việc dùng chung, cửa hàng có nhiều điểm bán.
Gói | Tốc Độ/Phiên (Mbps) | Số Phiên Đồng Thời Tối Đa | IP | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 12/14 Tháng |
FiberM1 | 80 | 5 phiên | IP động | 257.400đ | 1.544.400đ | 3.088.800đ |
FiberM2 | 80 | 15 phiên | IP động | 707.400đ | 4.244.400đ | 8.488.800đ |
FiberM3 | 60 | 32 phiên | IP động | 1.157.400đ | 6.944.400đ | 13.888.800đ |
Nếu đã có gói cước nhưng sóng chưa phủ hết, bạn có thể thuê thêm thiết bị Mesh theo gói Pack, trả theo tháng cùng cước internet. Bản dành cho doanh nghiệp, dự án và cơ quan hành chính có giá thấp hơn. Số thiết bị trong từng Pack sẽ được nhân viên xác nhận khi khảo sát.
Tên Gói | Số Lượng Mesh | 1 Tháng | 3 Tháng | 6 Tháng | 12/13 Tháng |
Pack 1 | 1 | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 2 | 2 | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 450.000đ |
Pack 3 | 3 | 75.000đ | 225.000đ | 450.000đ | 675.000đ |
Pack 4 | 4 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 5 | 5 | 120.000đ | 360.000đ | 720.000đ | 1.080.000đ |
Pack 5* | 5 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 6 | 6 | 140.000đ | 420.000đ | 840.000đ | 1.260.000đ |
Pack 7 | 7 | 160.000đ | 480.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
Pack 8 | 8 | 180.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ | 1.620.000đ |
Pack 9 | 9 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Pack 10 | 10 | 220.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ | 1.980.000đ |
Pack 10* | 10 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Ngoài ra còn có gói Camera Add-on từ 30.000đ/tháng (1 camera trong nhà) để giám sát cửa hàng, kho, xưởng. Mức giá theo số camera và thời gian lưu trữ sẽ được tư vấn theo nhu cầu thực tế.
Tên Gói | Thành Phần Trong Gói | 1 Tháng | 3 Tháng | 6 Tháng | 12-13 Tháng |
Pack 01 Cam | 01 Camera Indoor + 01 Cloud 3 ngày | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 03 Cam | 03 Camera Indoor + 03 Cloud 3 ngày | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
Pack 05 Cam | 05 Camera Indoor + 05 Cloud 3 ngày | 130.000đ | 390.000đ | 780.000đ | 1.560.000đ |
Pack 10 Cam | 10 Camera Indoor + 10 Cloud 3 ngày | 250.000đ | 750.000đ | 1.500.000đ | 3.000.000đ |
Pack 01 Cam Out | 01 Camera Outdoor + 01 Cloud 3 ngày | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
Pack 01 Cam In + 01 Cam Out | 01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 Cloud 3 ngày | 66.000đ | 198.000đ | 396.000đ | 792.000đ |
Cam IN thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Indoor IS310P + 01 thẻ nhớ 64GB | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Cam OUT thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Outdoor ES311P + 01 thẻ nhớ 64GB | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 600.000đ |
Cam IN Cloud 7 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
Cam IN Cloud 15 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
Cam IN Cloud 30 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 90.000đ | 270.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ |
Cam OUT Cloud 7 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
Cam OUT Cloud 15 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
Cam OUT Cloud 30 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 110.000đ | 330.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ |
Hồ sơ thông thường gồm giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy đăng ký hộ kinh doanh) và căn cước công dân của người đại diện pháp luật, kèm giấy ủy quyền nếu người ký không phải người đại diện. Bạn nên xác nhận danh sách giấy tờ chính xác với nhân viên tư vấn vì yêu cầu có thể khác nhau theo loại hình đơn vị.
Với xưởng hoặc kho rộng, hãy nói rõ ngay từ đầu nếu mặt bằng nằm sâu trong hẻm hoặc cách xa tuyến cáp hiện hữu. Thời gian và chi phí thi công sẽ được báo sau khi khảo sát, và cũng là lúc nên bàn về vị trí đặt thiết bị phát sóng.
Giá phụ thuộc vào tốc độ, băng thông quốc tế và việc có dùng IP tĩnh hay không. Từ bảng trên, mức thấp nhất khoảng 257.400đ/tháng (FiberM1) và các gói IP tĩnh FiberXtra bắt đầu từ 412.500đ/tháng. Hãy cung cấp địa chỉ cụ thể để được báo giá chính xác.
Chỉ cần khi bạn phải truy cập từ xa vào thiết bị hoặc máy chủ đặt tại cơ sở, như camera, hệ thống chấm công, máy chủ nội bộ hoặc VPN. Nếu chỉ dùng internet để bán hàng và làm việc, gói IP động sẽ tiết kiệm hơn.
Nên tách riêng mạng khách với mạng nội bộ để bảo vệ máy tính, máy in và dữ liệu của công ty. Hãy trao đổi về việc tạo mạng khách ngay khi cấu hình thiết bị.
Tùy mặt bằng và vật cản. Một modem phù hợp với không gian nhỏ, còn nhà xưởng rộng hoặc văn phòng nhiều tầng nên dùng Mesh hoặc thêm thiết bị phát sóng. Nhân viên khảo sát sẽ đề xuất sau khi xem thực tế.
Các bảng giá trong bài đã gồm 10% VAT. Bạn nên chuẩn bị đầy đủ thông tin pháp nhân để nhân viên xác nhận việc xuất hóa đơn khi ký hợp đồng.
Thời gian phụ thuộc vào hạ tầng tại địa chỉ, lịch kỹ thuật và thủ tục với chủ mặt bằng hoặc ban quản lý nếu có. Nhân viên sẽ báo thời gian dự kiến sau khi khảo sát.
Nếu cơ sở của bạn nằm ở khu vực lân cận, bạn có thể xem báo giá internet doanh nghiệp VNPT tại Phường Long Bình, Phường Tam Bình, Phường Hiệp Bình, Phường Linh Xuân và Phường Thủ Đức. Khả năng cung cấp phụ thuộc vào tuyến cáp tại từng địa chỉ, nên nhân viên sẽ kiểm tra theo địa chỉ cụ thể.
Liên hệ tư vấn và đăng ký internet VNPT doanh nghiệp
- Hotline/Zalo: 0911 719 898
- Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
- Văn phòng: 443 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long, TP. Hồ Chí Minh
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn









