Khuyến mãi VNPT Phường Trường Thọ, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H. Giá cước chỉ từ 257.000 tháng.
Mục lục bài viết
Giá cước Internet VNPT Doanh Nghiệp Phường Trường Thọ
Giá cước internet VNPT doanh nghiệp Phường Trường Thọ hiện dao động từ 257.400đ/tháng (FiberM1) đến 12.375.000đ/tháng (FiberXtra6, 2 Gbps), đã gồm VAT. Một lưu ý về địa danh: từ khi sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Trường Thọ không còn là phường riêng mà đã nhập vào phường Thủ Đức mới. Nhiều doanh nghiệp, cửa hàng quanh khu vực này vẫn quen gọi tên cũ, nên bài viết dùng cả hai cách gọi để bạn dễ tra cứu. Phần dưới đây xếp các gói cước theo ngân sách hằng tháng, giúp bạn nhìn nhanh mức giá nào phù hợp với quy mô của mình.
Theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15, phường Thủ Đức mới được lập từ toàn bộ phường Linh Chiểu, Bình Thọ, Trường Thọ cùng một phần phường Linh Đông và Linh Tây của thành phố Thủ Đức cũ. Theo Wikipedia, phường rộng 8,81 km², có 118.952 dân (cuối năm 2024), mật độ khoảng 13.500 người/km². Phía bắc giáp Linh Xuân, phía nam giáp An Khánh, phía tây giáp Hiệp Bình, phía đông giáp Phước Long và Tăng Nhơn Phú. Trụ sở UBND đặt tại số 17 đường Chân Lý, theo thông tin tổng hợp của Thư viện Nhà đất.
Với doanh nghiệp, việc đổi tên đơn vị hành chính không làm thay đổi địa chỉ lắp đặt thực tế. Khi liên hệ, bạn chỉ cần cung cấp số nhà, tên đường và nói rõ vị trí thuộc khu Trường Thọ cũ nếu muốn, nhân viên sẽ khảo sát theo địa chỉ cụ thể.
Phường Thủ Đức có nhiều cơ sở đào tạo: Trường Đại học Bách khoa TP.HCM, Đại học Kiến trúc TP.HCM, phân hiệu Đại học Ngân hàng, Cao đẳng Kỹ thuật, Cao đẳng Xây dựng, cùng nhiều trường phổ thông. Chợ Thủ Đức nằm ở phía bắc, gần khu Kha Vạn Cân. Hai điểm này giải thích vì sao nhu cầu internet ở đây có nét riêng: quán cà phê, tiệm in ấn, nhà sách, trung tâm ngoại ngữ, phòng khám, cửa hàng bán lẻ cần mạng cho nhiều người dùng cùng lúc, thường tập trung vào buổi tối và cuối tuần.
Khi đăng ký gói doanh nghiệp tại Phường Trường Thọ, bạn có thể nhận các ưu đãi sau

- Bảng giá đã bao gồm VAT.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Chính Sách IP (IPv4) | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberXtra2 | 400 | 20 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 412.500đ | 2.475.000đ | 4.950.000đ |
FiberXtra3 | 600 | 24 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 1.320.000đ | 7.920.000đ | 15.840.000đ |
FiberXtra4 | 800 | 30 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 4.125.000đ | 24.750.000đ | 49.500.000đ |
FiberXtra5 | 1.000 | 35 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 6.600.000đ | 39.600.000đ | 79.200.000đ |
FiberXtra6 | 2.000 | 50 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 12.375.000đ | 74.375.000đ | 148.500.000đ |
- Bảng giá đã bao gồm VAT.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Dự Phòng | Chính Sách IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberEco1 | 150/3 | 3 | Không | IP động + /56 | 281.600đ | 1.689.600đ | 3.379.200đ |
FiberEco2 | 250/4 | 4 | Không | IP động + /56 | 334.400đ | 2.006.400đ | 4.012.800đ |
FiberEco3 | 300/6 | 6 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 686.400đ | 4.118.400đ | 8.236.800đ |
FiberEco4 | 400/8 | 7 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 880.000đ | 5.280.000đ | 10.560.000đ |
Fiber4 | 400/12 | 10 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 1.760.000đ | 10.560.000đ | 21.120.000đ |
FiberEco5 | 500/16 | 12 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 2.464.000đ | 14.784.000đ | 29.568.000đ |
Fiber5 | 500/24 | 18 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 3.850.000đ | 23.100.000đ | 46.200.000đ |
Fiber6 | 600/32 | 32 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 6.930.000đ | 41.580.000đ | 83.160.000đ |
FiberVip6 | 600/45 | 45 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 9.240.000đ | 55.440.000đ | 110.880.000đ |
Fiber7 | 800 | 55 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 12.320.000đ | 73.920.000đ | 147.840.000đ |
FiberVip7 | 800 | 65 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 15.400.000đ | 92.400.000đ | 184.800.000đ |
Fiber8 | 1.000 | 80 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 19.250.000đ | 115.500.000đ | 231.000.000đ |
FiberVip8 | 1.000 | 100 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 23.100.000đ | 138.600.000đ | 277.200.000đ |
FiberVip9 | 2.500 | 200 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 42.350.000đ | 254.100.000đ | 508.200.000đ |
- Bảng giá đã bao gồm VAT.
► FiberS – Tốc độ cao, không kèm thiết bị Mesh
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
► FiberWifi – Kèm thiết bị Mesh Wi-Fi
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Thiết Bị Mesh | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 15 Tháng |
FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
Fiber Pro (*) | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
Nếu đã có gói cước nhưng sóng chưa phủ hết, bạn có thể thuê thêm thiết bị Mesh theo gói Pack, trả theo tháng cùng cước internet. Bản dành cho doanh nghiệp, dự án và cơ quan hành chính có giá thấp hơn. Số thiết bị trong từng Pack sẽ được nhân viên xác nhận khi khảo sát.
Giá đã gồm 10% VAT, tính theo tháng. Tốc độ ghi theo thứ tự trong nước / quốc tế (Mbps). Giá tham khảo, cập nhật ngày 02/11/2026, có thể thay đổi theo chính sách VNPT.
| Gói | Tốc độ | Đặc điểm | Giá/tháng |
|---|---|---|---|
| FiberM1 | 80 / mỗi phiên | IP động, tối đa 5 phiên | 257.400đ |
| FiberS1 | 500 / 2 | IP động, không kèm Mesh | 355.300đ |
| FiberWifi1 | 400 / 2 | Kèm thiết bị Mesh | 402.050đ |
| FiberXtra2 | 400 / 20 | IP tĩnh | 412.500đ |
| Gói | Tốc độ | Đặc điểm | Giá/tháng |
|---|---|---|---|
| FiberS2 | 800 / 6 | IP động, không kèm Mesh | 561.000đ |
| FiberWifi2 | 800 / 5 | Kèm thiết bị Mesh | 635.800đ |
| FiberS3 | 1.000 / 12 | IP động, không kèm Mesh | 691.900đ |
| FiberM2 | 80 / mỗi phiên | IP động, tối đa 15 phiên | 707.400đ |
| FiberWifi3 | 1.000 / 12 | Kèm thiết bị Mesh | 766.700đ |
| Gói | Tốc độ | Đặc điểm | Giá/tháng |
|---|---|---|---|
| FiberM3 | 60 / mỗi phiên | IP động, tối đa 32 phiên | 1.157.400đ |
| Fiber Pro | 2.500 / 15 | Kèm thiết bị Mesh | 1.305.000đ |
| FiberXtra3 | 600 / 24 | IP tĩnh | 1.320.000đ |
| FiberXtra4 | 800 / 30 | IP tĩnh | 4.125.000đ |
| Gói | Tốc độ | Đặc điểm | Giá/tháng |
|---|---|---|---|
| FiberXtra5 | 1.000 / 35 | IP tĩnh | 6.600.000đ |
| FiberXtra6 | 2.000 / 50 | IP tĩnh | 12.375.000đ |
Ngoài gói chính, bạn có thể thuê thêm thiết bị phát sóng theo tháng: Pack 1 là 30.000đ, Pack 5 là 120.000đ, Pack 10 là 220.000đ. Bản dành cho doanh nghiệp, dự án và cơ quan hành chính rẻ hơn ở hai Pack lớn (Pack 5 còn 100.000đ, Pack 10 còn 200.000đ). Muốn giám sát cửa hàng, gói camera bắt đầu từ 30.000đ/tháng. Nhân viên sẽ cho biết mỗi Pack gồm mấy thiết bị sau buổi khảo sát.
Quán cà phê, nhà sách, trung tâm ngoại ngữ thường cho khách dùng WiFi. Có ba việc nên làm ngay khi lắp đặt:
Muốn mở camera từ điện thoại khi đang ở ngoài, cơ sở cần địa chỉ IP cố định, và gói rẻ nhất có tùy chọn này là FiberXtra2.
Hồ sơ thông thường gồm giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy đăng ký hộ kinh doanh) và căn cước công dân của người đại diện pháp luật, kèm giấy ủy quyền nếu người ký không phải người đại diện. Quy trình gồm các bước sau:
Tùy loại hình đơn vị mà bộ hồ sơ có thể thêm bớt giấy tờ, nên hỏi lại nhân viên trước khi chuẩn bị. Nếu cơ sở nằm trong chung cư, tòa nhà hoặc dãy phố thương mại có ban quản lý, hãy hỏi trước về giờ thi công và đường đi dây.
Không. Từ đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Trường Thọ nhập vào phường Thủ Đức. Địa chỉ lắp đặt thực tế của bạn vẫn giữ nguyên, chỉ tên phường trên giấy tờ mới thay đổi.
Mức khởi điểm là FiberM1, 257.400đ mỗi tháng, cho tối đa 5 phiên kết nối. Nếu cần IP tĩnh, gói thấp nhất là FiberXtra2 với 412.500đ mỗi tháng.
Nếu một tầng, ít thiết bị, FiberS1 hoặc FiberM1 thường đủ. Nếu nhiều thiết bị kết nối cùng lúc, cân nhắc FiberM2. Nếu mặt bằng nhiều ngăn, cân nhắc FiberWifi2 hoặc FiberWifi3.
Có, mọi mức giá trong bài đều đã cộng 10% VAT. Khi ký hợp đồng, bạn đưa thông tin pháp nhân để VNPT xuất hóa đơn theo đúng tên đơn vị.
Chưa thể nói trước khi khảo sát, vì còn tùy khoảng cách tới tuyến cáp và lịch của kỹ thuật viên. Sau khi khảo sát, bạn sẽ nhận được thời gian dự kiến cụ thể.
Có, nếu bạn chắc chắn sẽ ở lại mặt bằng đủ lâu. Ví dụ FiberWifi2 đóng trước 15 tháng giúp tiết kiệm khoảng 91.800đ mỗi tháng. Còn nếu hợp đồng thuê mặt bằng ngắn, kỳ đóng ngắn hơn sẽ an toàn hơn.
Cơ sở của bạn nằm gần Cát Lái? Nhân viên VNPT cũng tư vấn tại phường Bình Trưng, Hiệp Bình, Tam Bình, Linh Xuân, Long Bình, Tăng Nhơn Phú, An Khánh, Cát Lái. Khả năng cung cấp dịch vụ phụ thuộc vào tuyến cáp tại từng địa chỉ, nên hãy cung cấp địa chỉ cụ thể khi liên hệ. Địa chỉ bên kia sông Đồng Nai thuộc tỉnh khác nên cần được hỏi riêng.
Thông tin liên hệ
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn









