Khuyến mãi VNPT phường Phước Long, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H.
Mục lục bài viết
Giá cước Internet VNPT Doanh nghiệp Phường Phước Long
Phường Phước Long (TP. Thủ Đức cũ) là khu vực phát triển năng động với hàng loạt doanh nghiệp, văn phòng, cửa hàng và công ty khởi nghiệp. Để đảm bảo hoạt động vận hành, giao dịch trực tuyến và quản lý diễn ra liên tục, một đường truyền Internet tốc độ cao, ổn định và cam kết băng thông quốc tế là yếu tố không thể thiếu.
VNPT TP.HCM trân trọng gửi đến quý công ty, doanh nghiệp tại Phường Phước Long bảng giá cước Internet VNPT Doanh Nghiệp ưu đãi nhất, trang bị hạ tầng cáp quang tốc độ cao cùng nhiều quà tặng hấp dẫn.
Khi đăng ký lắp đặt mới dịch vụ Internet VNPT dành cho doanh nghiệp tại Phường Phước Long, quý khách hàng sẽ nhận ngay gói ưu đãi đặc quyền:
🎁 Miễn phí 100% công khảo sát và phí lắp đặt ban đầu.
🎁 Trang bị miễn phí: Modem Wi-Fi 2 băng tần / Router cân bằng tải chuyên dụng cao cấp.
🎁 Đóng trước 6 tháng: Tặng thêm 1 tháng cước sử dụng.
🎁 Đóng trước 12 tháng: Tặng thêm 2 - 3 tháng cước sử dụng miễn phí.
🎁 Khấu trừ thuế VAT minh bạch, xuất hóa đơn điện tử đầy đủ cho doanh nghiệp.
Hotline: 0911719898 - 0888111799
Email: ptttruc@vnpt.vn
Địa chỉ: 443 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long, TPHCM.
Thủ tục đăng ký Internet VNPT cho công ty vô cùng đơn giản, nhanh gọn và không tốn thời gian của quý doanh nghiệp:
Hình ảnh GPKD: Giấy phép đăng ký kinh doanh của công ty/doanh nghiệp.
Nếu người ký hợp đồng là đại diện ủy quyền: Cần bổ sung Giấy ủy quyền và CCCD người được ủy quyền).
VNPT thiết kế nhiều gói cước cáp quang linh hoạt, phù hợp từ các hộ kinh doanh, văn phòng nhỏ đến các tập đoàn lớn tại Phường Phước Long:
- Bảng giá đã bao gồm VAT.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Chính Sách IP (IPv4) | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberXtra2 | 400 | 20 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 412.500đ | 2.475.000đ | 4.950.000đ |
FiberXtra3 | 600 | 24 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 1.320.000đ | 7.920.000đ | 15.840.000đ |
FiberXtra4 | 800 | 30 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 4.125.000đ | 24.750.000đ | 49.500.000đ |
FiberXtra5 | 1.000 | 35 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 6.600.000đ | 39.600.000đ | 79.200.000đ |
FiberXtra6 | 2.000 | 50 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 12.375.000đ | 74.375.000đ | 148.500.000đ |
- Bảng giá đã bao gồm VAT.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Dự Phòng | Chính Sách IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberEco1 | 150/3 | 3 | Không | IP động + /56 | 281.600đ | 1.689.600đ | 3.379.200đ |
FiberEco2 | 250/4 | 4 | Không | IP động + /56 | 334.400đ | 2.006.400đ | 4.012.800đ |
FiberEco3 | 300/6 | 6 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 686.400đ | 4.118.400đ | 8.236.800đ |
FiberEco4 | 400/8 | 7 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 880.000đ | 5.280.000đ | 10.560.000đ |
Fiber4 | 400/12 | 10 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 1.760.000đ | 10.560.000đ | 21.120.000đ |
FiberEco5 | 500/16 | 12 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 2.464.000đ | 14.784.000đ | 29.568.000đ |
Fiber5 | 500/24 | 18 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 3.850.000đ | 23.100.000đ | 46.200.000đ |
Fiber6 | 600/32 | 32 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 6.930.000đ | 41.580.000đ | 83.160.000đ |
FiberVip6 | 600/45 | 45 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 9.240.000đ | 55.440.000đ | 110.880.000đ |
Fiber7 | 800 | 55 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 12.320.000đ | 73.920.000đ | 147.840.000đ |
FiberVip7 | 800 | 65 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 15.400.000đ | 92.400.000đ | 184.800.000đ |
Fiber8 | 1.000 | 80 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 19.250.000đ | 115.500.000đ | 231.000.000đ |
FiberVip8 | 1.000 | 100 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 23.100.000đ | 138.600.000đ | 277.200.000đ |
FiberVip9 | 2.500 | 200 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 42.350.000đ | 254.100.000đ | 508.200.000đ |
- Bảng giá đã bao gồm VAT.
FiberS
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | IP | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 13/14 Tháng |
FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
Fiber WiFi
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Thiết Bị Mesh | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 13/14 Tháng |
FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
Fiber Pro (*) | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
4. FiberOn3 VNPT
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT cam kết (Mbps) | Chính Sách IPv4 | IPv6 | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberOn3 | 600/12 | 10 | 01 WAN tĩnh | 01 subnet /56 | 1.727.273đ | 15.000.000đ | 30.000.000đ |
Gói | Tốc Độ/Phiên (Mbps) | Số Phiên Đồng Thời Tối Đa | IP | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 12/14 Tháng |
FiberM1 | 80 | 5 phiên | IP động | 257.400đ | 1.544.400đ | 3.088.800đ |
FiberM2 | 80 | 15 phiên | IP động | 707.400đ | 4.244.400đ | 8.488.800đ |
FiberM3 | 60 | 32 phiên | IP động | 1.157.400đ | 6.944.400đ | 13.888.800đ |
Tên Gói | Số Lượng Mesh | 1 Tháng | 3 Tháng | 6 Tháng | 12/13 Tháng |
Pack 1 | 1 | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 2 | 2 | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 450.000đ |
Pack 3 | 3 | 75.000đ | 225.000đ | 450.000đ | 675.000đ |
Pack 4 | 4 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 5 | 5 | 120.000đ | 360.000đ | 720.000đ | 1.080.000đ |
Pack 5* | 5 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 6 | 6 | 140.000đ | 420.000đ | 840.000đ | 1.260.000đ |
Pack 7 | 7 | 160.000đ | 480.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
Pack 8 | 8 | 180.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ | 1.620.000đ |
Pack 9 | 9 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Pack 10 | 10 | 220.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ | 1.980.000đ |
Pack 10 | 10 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
► CA – Organization (doanh nghiệp, tổ chức)
Tên Gói | Thời Hạn | Giá Gói | Giá Token | Thành Tiền |
CA – Organization SHA-256 – 2048 | 12 tháng | 1.273.000đ | 500.000đ | 1.773.000đ |
CA – Organization SHA-256 – 2048 | 24 tháng | 2.190.000đ | 500.000đ | 2.690.000đ |
CA – Organization SHA-256 – 2048 | 36 tháng | 3.112.000đ | Đã bao gồm | 3.612.000đ |
► VNPT-CA_BHXH (ký số giao dịch Bảo hiểm xã hội)
Tên Gói | Thời Hạn | Giá Gói | Giá Token | Thành Tiền |
VNPT-CA_BHXH VAN10 | 18 tháng | 1.200.000đ | 500.000đ | 1.700.000đ |
VNPT-CA_BHXH VAN10 | 33 tháng | 1.960.000đ | 500.000đ | 2.460.000đ |
VNPT-CA_BHXH VAN10 | 48 tháng | 2.300.000đ | 500.000đ | 2.800.000đ |
* Giá chưa bao gồm VAT 8%.
Bước 1: Tiếp nhận nhu cầu: Quý khách liên hệ qua Hotline/Zalo hoặc để lại thông tin tư vấn.
Bước 2: Khảo sát hạ tầng: Kỹ thuật viên VNPT khu vực Phước Long kiểm tra hộp cáp và tuyến cáp tận nơi (trong vòng 30 phút).
Bước 3: Ký hợp đồng: Nhân viên tư vấn hỗ trợ làm hợp đồng điện tử tận văn phòng hoặc online nhanh chóng.
Bước 4: Bàn giao & Nghiệm thu: Đội kỹ thuật kéo cáp, cài đặt thiết bị modem/router và bàn giao đường truyền cho doanh nghiệp đưa vào sử dụng.
Khác với quy mô gia đình, các doanh nghiệp và tổ chức cần hạ tầng mạng có tính chịu tải cao và độ bảo mật tối đa. VNPT là nhà cung cấp hạ tầng Internet hàng đầu Việt Nam với những ưu điểm vượt trội:
Băng thông quốc tế cam kết tối thiểu: Đảm bảo kết nối thông suốt với các máy chủ nước ngoài (Google, Zoom, AWS, Microsoft 365, Facebook) ngay cả khi có sự cố cáp quang biển.
Hỗ trợ IP Tĩnh (Static IP) miễn phí: Phù hợp cho việc dựng Web Server, Mail Server, hệ thống Camera giám sát, phần mềm kế toán, ERP và kết nối VPN từ xa.
Hạ tầng cáp quang FTTH 100%: Băng thông đối xứng (Upload = Download) cực lớn, đường truyền ngầm hóa tại khu vực Phước Long giúp tối ưu độ ổn định.
Trang bị Modem Wi-Fi cân bằng tải chuyên dụng: Tích hợp thiết bị chịu tải cao cho nhiều thiết bị truy cập cùng lúc mà không bị nghẽn mạng.
Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ 24/7: Ưu tiên xử lý sự cố siêu tốc riêng cho khối khách hàng doanh nghiệp tại TP. Thủ Đức.
Quý doanh nghiệp, tổ chức, hộ kinh doanh tại Phường Phước Long (TP. Thủ Đức) có nhu cầu tư vấn gói cước, khảo sát hạ tầng và đăng ký lắp đặt nhanh trong ngày, xin vui lòng liên hệ:
🌐 Website:
📞 Hotline tư vấn & báo giá 24/7: 0911719898 (Hoặc nhắn Zalo để nhận bảng giá chi tiết)
🏢 Hỗ trợ kỹ thuật / Bảo trì: 18001166 - Tận nơi khu vực Phước Long - TP. Thủ Đức.
Đồng hành cùng sự phát triển vững mạnh của doanh nghiệp bạn với Cáp quang tốc độ cao VNPT!
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn









