Lắp Mạng VNPT ưu đãi hấp dẫn qua số Hotline/zalo: 0911719898. Miễn phí lắp đặt, trang bị modem WiFi 6, cân bằng tải, tặng 01 - 03 tháng cước khi tham gia trả trước. Giá chỉ từ 195.000 tháng. Cam kết lắp nhanh rẻ, bảo hành trọn đời.
Mục lục bài viết
Báo giá Internet VNPT Doanh Nghiệp Phường Thủ Đức
Phường Thủ Đức là trung tâm hành chính, thương mại và đổi mới sáng tạo sầm uất thuộc TP.
Nhằm đồng hành cùng đà bứt phá kinh doanh của các đơn vị trên địa bàn, VNPT TP.HCM ra mắt chương trình ưu đãi đặc quyền: Báo giá Internet VNPT Doanh Nghiệp Phường Thủ Đức với chính sách cước cạnh tranh, miễn phí trang bị thiết bị chịu tải và cam kết chất lượng dịch vụ chuẩn quốc tế.
Miễn phí lắp đặt 100%
Thanh toán trước 6 tháng được tặng thêm 1 tháng cước.
Thanh toán trước 12 tháng được tặng thêm 2 tháng cước.
Trang bị modem hoặc thiết bị mạng tùy theo gói đăng ký (wifi 6, draytek cân bằng tải, mesh 6)
Internet VNPT Doanh Nghiệp Phường Thủ Đức khuyến mãi hấp dẫn
VNPT có nhiều nhóm gói cước cáp quang dành cho khách hàng doanh nghiệp, từ nhu cầu truy cập Internet cơ bản đến các hệ thống cần băng thông cao, IP WAN tĩnh hoặc nhiều phiên kết nối đồng thời.
Bảng giá dưới đây VNPT tổng hợp mức giá khuyến mãi đang được triển khai vô cùng hấp dẫn.
Bảng giá đã bao gồm VAT.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Dự Phòng | Chính Sách IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberEco1 | 150/3 | 3 | Không | IP động + /56 | 281.600đ | 1.689.600đ | 3.379.200đ |
FiberEco2 | 250/4 | 4 | Không | IP động + /56 | 334.400đ | 2.006.400đ | 4.012.800đ |
FiberEco3 | 300/6 | 6 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 686.400đ | 4.118.400đ | 8.236.800đ |
FiberEco4 | 400/8 | 7 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 880.000đ | 5.280.000đ | 10.560.000đ |
Fiber4 | 400/12 | 10 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 1.760.000đ | 10.560.000đ | 21.120.000đ |
FiberEco5 | 500/16 | 12 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 2.464.000đ | 14.784.000đ | 29.568.000đ |
Fiber5 | 500/24 | 18 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 3.850.000đ | 23.100.000đ | 46.200.000đ |
Fiber6 | 600/32 | 32 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 6.930.000đ | 41.580.000đ | 83.160.000đ |
FiberVip6 | 600/45 | 45 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 9.240.000đ | 55.440.000đ | 110.880.000đ |
Fiber7 | 800 | 55 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 12.320.000đ | 73.920.000đ | 147.840.000đ |
FiberVip7 | 800 | 65 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 15.400.000đ | 92.400.000đ | 184.800.000đ |
Fiber8 | 1.000 | 80 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 19.250.000đ | 115.500.000đ | 231.000.000đ |
FiberVip8 | 1.000 | 100 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 23.100.000đ | 138.600.000đ | 277.200.000đ |
FiberVip9 | 2.500 | 200 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 42.350.000đ | 254.100.000đ | 508.200.000đ |
FiberXtra là nhóm dịch vụ đáng cân nhắc đối với doanh nghiệp cần địa chỉ IP WAN tĩnh và tốc độ truy cập trong nước cao.
Bảng giá đã bao gồm VAT.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Chính Sách IP (IPv4) | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberXtra2 | 400 | 20 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 412.500đ | 2.475.000đ | 4.950.000đ |
FiberXtra3 | 600 | 24 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 1.320.000đ | 7.920.000đ | 15.840.000đ |
FiberXtra4 | 800 | 30 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 4.125.000đ | 24.750.000đ | 49.500.000đ |
FiberXtra5 | 1.000 | 35 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 6.600.000đ | 39.600.000đ | 79.200.000đ |
FiberXtra6 | 2.000 | 50 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 12.375.000đ | 74.375.000đ | 148.500.000đ |
► FiberS – Tốc độ cao, không kèm thiết bị Mesh
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | IP | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 13/14 Tháng |
FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
► FiberWifi – Kèm thiết bị Mesh Wi-Fi
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Thiết Bị Mesh | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 13/14 Tháng |
FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
Fiber Pro (*) | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
*Giá đã bao gồm VAT 10%.
Gói | Tốc Độ/Phiên (Mbps) | Số Phiên Đồng Thời Tối Đa | IP | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 12/14 Tháng |
FiberM1 | 80 | 5 phiên | IP động | 257.400đ | 1.544.400đ | 3.088.800đ |
FiberM2 | 80 | 15 phiên | IP động | 707.400đ | 4.244.400đ | 8.488.800đ |
FiberM3 | 60 | 32 phiên | IP động | 1.157.400đ | 6.944.400đ | 13.888.800đ |
FiberOn
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT cam kết (Mbps) | Chính Sách IPv4 | IPv6 | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberOn3 | 600/12 | 10 | 01 WAN tĩnh | 01 subnet /56 | 1.727.273đ | 15.000.000đ | 30.000.000đ |
► Bảng giá Mesh Add-on trả sau
Tên Gói | Số Lượng Mesh | 1 Tháng | 3 Tháng | 6 Tháng | 12/13 Tháng |
Pack 1 | 1 | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 2 | 2 | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 450.000đ |
Pack 3 | 3 | 75.000đ | 225.000đ | 450.000đ | 675.000đ |
Pack 4 | 4 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 5 | 5 | 120.000đ | 360.000đ | 720.000đ | 1.080.000đ |
Pack 5* | 5 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 6 | 6 | 140.000đ | 420.000đ | 840.000đ | 1.260.000đ |
Pack 7 | 7 | 160.000đ | 480.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
Pack 8 | 8 | 180.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ | 1.620.000đ |
Pack 9 | 9 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Pack 10 | 10 | 220.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ | 1.980.000đ |
Pack 10* | 10 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
► Hình thức mua trả trước (bảo hành 12 tháng)
Thiết Bị | Giá (gồm VAT) |
WiFi Mesh 6 | 699.000đ |
Tên Gói | Thành Phần Trong Gói | 1 Tháng | 3 Tháng | 6 Tháng | 12-13 Tháng |
Pack 01 Cam | 01 Camera Indoor + 01 Cloud 3 ngày | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 03 Cam | 03 Camera Indoor + 03 Cloud 3 ngày | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
Pack 05 Cam | 05 Camera Indoor + 05 Cloud 3 ngày | 130.000đ | 390.000đ | 780.000đ | 1.560.000đ |
Pack 10 Cam | 10 Camera Indoor + 10 Cloud 3 ngày | 250.000đ | 750.000đ | 1.500.000đ | 3.000.000đ |
Pack 01 Cam Out | 01 Camera Outdoor + 01 Cloud 3 ngày | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
Pack 01 Cam In + 01 Cam Out | 01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 Cloud 3 ngày | 66.000đ | 198.000đ | 396.000đ | 792.000đ |
Cam IN thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Indoor IS310P + 01 thẻ nhớ 64GB | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Cam OUT thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Outdoor ES311P + 01 thẻ nhớ 64GB | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 600.000đ |
Cam IN Cloud 7 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
Cam IN Cloud 15 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
Cam IN Cloud 30 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 90.000đ | 270.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ |
Cam OUT Cloud 7 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
Cam OUT Cloud 15 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
Cam OUT Cloud 30 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 110.000đ | 330.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ |
Nhằm hỗ trợ doanh nghiệp đưa hạ tầng vào vận hành sớm nhất, VNPT tối giản hóa toàn bộ quy trình làm việc:
Bước 1 (Tư vấn & Tiếp nhận): Chuyên viên kinh doanh tiếp nhận nhu cầu qua hotline, phân tích số lượng thiết bị để đề xuất gói cước tiết kiệm nhất.
Bước 2 (Khảo sát hạ tầng): Kỹ thuật viên kiểm tra hộp cáp tại tuyến đường/tòa nhà nơi doanh nghiệp đặt trụ sở trong 15 - 30 phút.
Bước 3 (Ký hợp đồng pháp lý): Hỗ trợ ký hợp đồng tận nơi hoặc duyệt hợp đồng điện tử (Ký số E-contract) tiện lợi cho người đại diện.
Bước 4 (Nghiệm thu & Bàn giao): Kéo cáp, lắp đặt modem, cấu hình IP Tĩnh và bàn giao biên bản nghiệm thu cho doanh nghiệp trong vòng 24 giờ.
01 Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh (GPKD).
Ký tên đóng dấu hợp đồng
Doanh nghiệp mới chuyển văn phòng về Phường Thủ Đức có được hỗ trợ kéo dây ngay không?
Trả lời: Hạ tầng VNPT đã phủ sóng toàn bộ các tuyến đường chính và hẻm tại Phường Thủ Đức.
Sử dụng gói cước cáp quang doanh nghiệp VNPT có xuất hóa đơn GTGT điện tử không?
Trả lời: Có. VNPT cung cấp hóa đơn điện tử VAT đầy đủ hằng tháng, gửi trực tiếp về email kế toán của doanh nghiệp để thuận tiện cho việc kê khai chi phí hợp lệ.
Thông tin liên hệ tư vấn:
Điện thoại/Zalo: 0888 111 799 - 0911 71 9898
Website: https://vinaphonetphcm.com
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn









