Lắp Mạng VNPT ưu đãi hấp dẫn qua số Hotline/zalo: 0911719898. Miễn phí lắp đặt, trang bị modem WiFi 6, cân bằng tải, tặng 01 - 03 tháng cước khi tham gia trả trước. Giá chỉ từ 195.000 tháng. Cam kết lắp nhanh rẻ, bảo hành trọn đời.
Mục lục bài viết
Báo giá Internet VNPT Doanh nghiệp Phường Tam Bình
Phường Tam Bình nằm ở khu vực phía Bắc TP.HCM, có kết nối giao thông qua các tuyến đường quan trọng như Quốc lộ 1, đường Đỗ Mười, Tỉnh lộ 43 và Tô Ngọc Vân. Từ ngày 1/7/2025, phường Tam Bình mới được thành lập trên cơ sở sắp xếp toàn bộ các phường Bình Chiểu, Tam Phú và Tam Bình trước đây. Địa bàn có nhiều khu dân cư, nhà phố, cửa hàng kinh doanh và các hoạt động thương mại gắn với Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Thủ Đức.
Sự đa dạng về hoạt động kinh tế tạo ra nhu cầu kết nối Internet cho cả hộ gia đình lẫn doanh nghiệp. Trong khi các cửa hàng cần mạng để quản lý bán hàng và thanh toán trực tuyến, các đơn vị phân phối, kho hàng và văn phòng có thể cần đường truyền phục vụ phần mềm quản lý, trao đổi dữ liệu và hệ thống camera giám sát. Vì vậy, dịch vụ Internet VNPT tại phường Tam Bình là một lựa chọn để khách hàng tham khảo khi cần lắp mới hoặc nâng cấp đường truyền. Tùy theo địa chỉ, quy mô hoạt động và yêu cầu kỹ thuật, doanh nghiệp có thể lựa chọn gói cước phù hợp sau khi kiểm tra hạ tầng thực tế.
Miễn phí lắp đặt 100%
Thanh toán trước 6 tháng được tặng thêm 1 tháng cước.
Thanh toán trước 12 tháng được tặng thêm 2 tháng cước.
Trang bị modem hoặc thiết bị mạng tùy theo gói đăng ký (wifi 6, draytek cân bằng tải, mesh 6)
Báo giá Internet VNPT Doanh nghiệp Phường Tam Bình
VNPT có nhiều nhóm gói cước cáp quang dành cho khách hàng doanh nghiệp, từ nhu cầu truy cập Internet cơ bản đến các hệ thống cần băng thông cao, IP WAN tĩnh hoặc nhiều phiên kết nối đồng thời.
Bảng giá dưới đây VNPT tổng hợp mức giá khuyến mãi đang được triển khai vô cùng hấp dẫn.
Bảng giá đã bao gồm VAT.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Dự Phòng | Chính Sách IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberEco1 | 150/3 | 3 | Không | IP động + /56 | 281.600đ | 1.689.600đ | 3.379.200đ |
FiberEco2 | 250/4 | 4 | Không | IP động + /56 | 334.400đ | 2.006.400đ | 4.012.800đ |
FiberEco3 | 300/6 | 6 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 686.400đ | 4.118.400đ | 8.236.800đ |
FiberEco4 | 400/8 | 7 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 880.000đ | 5.280.000đ | 10.560.000đ |
Fiber4 | 400/12 | 10 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 1.760.000đ | 10.560.000đ | 21.120.000đ |
FiberEco5 | 500/16 | 12 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 2.464.000đ | 14.784.000đ | 29.568.000đ |
Fiber5 | 500/24 | 18 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 3.850.000đ | 23.100.000đ | 46.200.000đ |
Fiber6 | 600/32 | 32 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 6.930.000đ | 41.580.000đ | 83.160.000đ |
FiberVip6 | 600/45 | 45 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 9.240.000đ | 55.440.000đ | 110.880.000đ |
Fiber7 | 800 | 55 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 12.320.000đ | 73.920.000đ | 147.840.000đ |
FiberVip7 | 800 | 65 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 15.400.000đ | 92.400.000đ | 184.800.000đ |
Fiber8 | 1.000 | 80 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 19.250.000đ | 115.500.000đ | 231.000.000đ |
FiberVip8 | 1.000 | 100 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 23.100.000đ | 138.600.000đ | 277.200.000đ |
FiberVip9 | 2.500 | 200 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 42.350.000đ | 254.100.000đ | 508.200.000đ |
FiberXtra là nhóm dịch vụ đáng cân nhắc đối với doanh nghiệp cần địa chỉ IP WAN tĩnh và tốc độ truy cập trong nước cao.
Bảng giá đã bao gồm VAT.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Chính Sách IP (IPv4) | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberXtra2 | 400 | 20 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 412.500đ | 2.475.000đ | 4.950.000đ |
FiberXtra3 | 600 | 24 | 01 WAN tĩnh + /56 Lan tĩnh | 1.320.000đ | 7.920.000đ | 15.840.000đ |
FiberXtra4 | 800 | 30 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 4.125.000đ | 24.750.000đ | 49.500.000đ |
FiberXtra5 | 1.000 | 35 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 6.600.000đ | 39.600.000đ | 79.200.000đ |
FiberXtra6 | 2.000 | 50 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 Lan tĩnh | 12.375.000đ | 74.375.000đ | 148.500.000đ |
Với các đơn vị ưu tiên băng thông trong nước, không có nhu cầu sử dụng IP tĩnh, nhóm Fiber S hoặc Fiber WiFi là sự lựa chọn ưu tiên.
Nếu văn phòng có nhiều phòng làm việc, nhiều máy tính hoặc cần phủ sóng WiFi tại quầy giao dịch, phòng họp và khu vực tiếp khách, doanh nghiệp nên tham khảo gói Fiber WiFi có hỗ trợ thêm mesh 6 mở rộng sóng.
Bảng giá đã bao gồm VAT.
FiberS – Tốc độ cao, không kèm thiết bị Mesh
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | IP | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 13/14 Tháng |
FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
FiberWifi – Kèm thiết bị Mesh Wi-Fi
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Thiết Bị Mesh | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 13/14 Tháng |
FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
Fiber Pro | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
Gói | Tốc Độ/Phiên (Mbps) | Số Phiên Đồng Thời Tối Đa | IP | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 12/14 Tháng |
FiberM1 | 80 | 5 phiên | IP động | 257.400đ | 1.544.400đ | 3.088.800đ |
FiberM2 | 80 | 15 phiên | IP động | 707.400đ | 4.244.400đ | 8.488.800đ |
FiberM3 | 60 | 32 phiên | IP động | 1.157.400đ | 6.944.400đ | 13.888.800đ |
Tên Gói | Thành Phần Trong Gói | 1 Tháng | 3 Tháng | 6 Tháng | 12-13 Tháng |
Pack 01 Cam | 01 Camera Indoor + 01 Cloud 3 ngày | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 03 Cam | 03 Camera Indoor + 03 Cloud 3 ngày | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
Pack 05 Cam | 05 Camera Indoor + 05 Cloud 3 ngày | 130.000đ | 390.000đ | 780.000đ | 1.560.000đ |
Pack 10 Cam | 10 Camera Indoor + 10 Cloud 3 ngày | 250.000đ | 750.000đ | 1.500.000đ | 3.000.000đ |
Pack 01 Cam Out | 01 Camera Outdoor + 01 Cloud 3 ngày | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
Pack 01 Cam In + 01 Cam Out | 01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 Cloud 3 ngày | 66.000đ | 198.000đ | 396.000đ | 792.000đ |
Cam IN thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Indoor IS310P + 01 thẻ nhớ 64GB | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
Cam OUT thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Outdoor ES311P + 01 thẻ nhớ 64GB | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 600.000đ |
Cam IN Cloud 7 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
Cam IN Cloud 15 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
Cam IN Cloud 30 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 90.000đ | 270.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ |
Cam OUT Cloud 7 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
Cam OUT Cloud 15 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
Cam OUT Cloud 30 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 110.000đ | 330.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ |
Bước 1: Tiếp nhận nhu cầu. Doanh nghiệp cung cấp địa chỉ, lĩnh vực hoạt động và các yêu cầu về kết nối.
Bước 2: Kiểm tra hạ tầng. Xác định khả năng cung cấp dịch vụ tại địa điểm đăng ký.
Bước 3: Tư vấn và báo giá. So sánh các gói theo băng thông, IP, thiết bị và chính sách thanh toán.
Bước 4: Xác nhận điều kiện hợp đồng. Kiểm tra giá cước, VAT, phí lắp đặt, thời hạn cam kết và chương trình ưu đãi.
Bước 5: Triển khai và kiểm tra kết nối. Sau khi hoàn tất lắp đặt, doanh nghiệp kiểm tra khả năng truy cập tại các khu vực làm việc và xác nhận những thông số dịch vụ theo thỏa thuận.
Thông tin liên hệ tư vấn:
Điện thoại/Zalo: 0888 111 799 - 0911 71 9898
Website: https://vinaphonetphcm.com
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn








