Khuyến mãi VNPT Phường Phường Gia Định, so sánh gói cước, tốc độ, IP tĩnh và ưu đãi lắp đặt. Hotline 0911719898 báo giá cước chiết khấu cao, tư vấn 24/7 lắp nhanh trong 4H. Giá cước chỉ từ 257.000 tháng.
Mục lục bài viết
VNPT Doanh Nghiệp phường Gia Định | Bảng giá & Ưu đãi
Internet VNPT dành cho doanh nghiệp tại Phường Gia Định, TPHCM có giá từ 320.000đ/tháng (chưa gồm thuế), băng thông trong nước từ 150Mbps đến 2,5Gbps. Đóng trước 6 tháng được dùng 7 tháng, đóng trước 12 tháng được dùng 14 tháng. Hồ sơ gồm giấy phép kinh doanh, căn cước người đại diện và email nhận hóa đơn VAT. Bảng giá từng gói, cách chọn theo loại hình kinh doanh và quy trình lắp đặt nằm ở các phần bên dưới.
Phường Gia Định được thành lập từ ngày 1/7/2025 trên cơ sở sáp nhập toàn bộ Phường 1, Phường 2, Phường 7 và Phường 17 của quận Bình Thạnh cũ. Phường có diện tích khoảng 2,76km² và dân số hơn 125.000 người, trải dài từ kênh Nhiêu Lộc – Thị Nghè đến đường Phan Đăng Lưu.
Cái tên Gia Định gắn với một vùng đất có bề dày lịch sử của Sài Gòn. Trong phường có Lăng Ông Bà Chiểu, tức khu lăng mộ Tả quân Lê Văn Duyệt (di tích lịch sử – văn hóa cấp quốc gia, công nhận năm 1988), dấu tích Cổng Gia Định cổ ở giao lộ Phan Đăng Lưu – Đinh Tiên Hoàng, và chợ Bà Chiểu xây từ năm 1942 với khoảng 800 hộ kinh doanh, chia thành 8 khu. Các trục đường như Lê Văn Duyệt, Phan Đăng Lưu, Đinh Tiên Hoàng, Trịnh Hoài Đức hay tuyến Trường Sa – Hoàng Sa dọc kênh là nơi tập trung cửa hàng, quán ăn, phòng khám, văn phòng nhỏ và cơ sở dạy học.
Chính quyền phường xác định hướng chuyển đổi cơ cấu kinh tế sang dịch vụ, thương mại và công nghệ, đồng thời đẩy mạnh kinh tế số. Với người kinh doanh, điều đó thể hiện rất cụ thể: hóa đơn điện tử, thanh toán mã QR, đặt hàng qua ứng dụng, camera giám sát từ xa. Tất cả đều cần một đường truyền ổn định, không đứt quãng vào giờ đông khách.
Nhiều chủ cửa hàng ở Gia Định bắt đầu bằng gói Internet gia đình, rồi gặp ba chuyện quen thuộc: mạng chậm khi khách đông, không cài được camera xem từ xa vì địa chỉ IP thay đổi liên tục, và không có hóa đơn VAT cho kế toán. Gói doanh nghiệp giải quyết cả ba: băng thông trong nước lớn, một số gói có IP tĩnh và cam kết băng thông quốc tế tối thiểu, hóa đơn VAT gửi qua email.
Giá bên dưới là đơn giá đã bao gồm thuế.

Đây là nhóm được chọn nhiều nhất cho mặt bằng kinh doanh thông thường: băng thông trong nước từ 500Mbps đến 1Gbps, đủ cho nhân viên, khách hàng và thiết bị bán hàng dùng chung. Nhóm này chỉ hỗ trợ IP động.
► FiberS – Tốc độ cao, không kèm thiết bị Mesh
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | IP | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 13/14 Tháng |
FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
► FiberWifi – Kèm thiết bị Mesh Wi-Fi
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Thiết Bị Mesh | Hàng Tháng | Gói 6/7 Tháng | Gói 13/14 Tháng |
FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
Fiber Pro (*) | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
*Giá đã bao gồm VAT 10%.
Nhà phố ở khu Bà Chiểu hay các tuyến đường quanh Phan Đăng Lưu thường hẹp ngang và cao tầng. Nếu mặt bằng của bạn có từ hai tầng trở lên, gói Fiber Wifi đáng cân nhắc hơn gói FiberS, vì bạn có sẵn thêm thiết bị phát sóng cho các tầng trên mà không phải tự mua.
Gói FiberEco phù hợp với cửa hàng có camera xem từ xa, máy chấm công, hệ thống bán hàng kết nối về máy chủ, hoặc nhân viên làm việc từ xa qua VPN. Từ gói Eco3 trở lên có IP tĩnh. FiberEco1 là gói rẻ nhất trong toàn bộ bảng giá doanh nghiệp, phù hợp văn phòng nhỏ chỉ cần vài máy tính. Còn từ Eco2 lên Eco3, mức tăng giá khá lớn (từ 380.000đ lên 780.000đ), nên hãy chắc rằng bạn thật sự cần IP tĩnh trước khi nâng.
Gói | Tốc Độ TN (Mbps) | Tốc Độ QT (Mbps) | Dự Phòng | Chính Sách IP | Hàng Tháng | Gói 7 Tháng | Gói 14 Tháng |
FiberEco1 | 150/3 | 3 | Không | IP động + /56 | 281.600đ | 1.689.600đ | 3.379.200đ |
FiberEco2 | 250/4 | 4 | Không | IP động + /56 | 334.400đ | 2.006.400đ | 4.012.800đ |
FiberEco3 | 300/6 | 6 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 686.400đ | 4.118.400đ | 8.236.800đ |
FiberEco4 | 400/8 | 7 | Không | 01 WAN tĩnh + /56 | 880.000đ | 5.280.000đ | 10.560.000đ |
Fiber4 | 400/12 | 10 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 1.760.000đ | 10.560.000đ | 21.120.000đ |
FiberEco5 | 500/16 | 12 | 20 GB | 01 WAN tĩnh + /56 | 2.464.000đ | 14.784.000đ | 29.568.000đ |
Fiber5 | 500/24 | 18 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 3.850.000đ | 23.100.000đ | 46.200.000đ |
Fiber6 | 600/32 | 32 | 30 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 6.930.000đ | 41.580.000đ | 83.160.000đ |
FiberVip6 | 600/45 | 45 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 9.240.000đ | 55.440.000đ | 110.880.000đ |
Fiber7 | 800 | 55 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 12.320.000đ | 73.920.000đ | 147.840.000đ |
FiberVip7 | 800 | 65 | FiberXtra1 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 15.400.000đ | 92.400.000đ | 184.800.000đ |
Fiber8 | 1.000 | 80 | 50 GB | 01 WAN + Block 08 + /56 | 19.250.000đ | 115.500.000đ | 231.000.000đ |
FiberVip8 | 1.000 | 100 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 23.100.000đ | 138.600.000đ | 277.200.000đ |
FiberVip9 | 2.500 | 200 | FiberXtra2 | 01 WAN + Block 08 + /56 | 42.350.000đ | 254.100.000đ | 508.200.000đ |
Các gói này đều có IP tĩnh. Băng thông quốc tế là chỉ số quyết định khi doanh nghiệp làm việc với máy chủ, dịch vụ đám mây hoặc khách hàng ở nước ngoài. Đa số cửa hàng và văn phòng thông thường không cần đến nhóm này.
► Bảng giá Mesh Add-on trả sau
Tên Gói | Số Lượng Mesh | 6 Tháng | 12/13 Tháng |
Pack 1 | 1 | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 2 | 2 | 300.000đ | 450.000đ |
Pack 3 | 3 | 450.000đ | 675.000đ |
Pack 4 | 4 | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 5 | 5 | 720.000đ | 1.080.000đ |
Pack 5* | 5 | 600.000đ | 900.000đ |
Pack 6 | 6 | 840.000đ | 1.260.000đ |
Pack 7 | 7 | 960.000đ | 1.440.000đ |
Pack 8 | 8 | 1.080.000đ | 1.620.000đ |
Pack 9 | 9 | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Pack 10 | 10 | 1.320.000đ | 1.980.000đ |
Pack 10* | 10 | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
* Giá đã bao gồm VAT. Pack 5* và Pack 10* áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp, khách hàng cá nhân đăng ký theo dự án, sở ban ngành, cơ quan hành chính sự nghiệp.
► Hình thức mua trả trước (bảo hành 12 tháng)
Thiết Bị | Giá (gồm VAT) |
WiFi Mesh 6 | 699.000đ |
► Bảng giá Camera Add-on trả theo chu kỳ
Tên Gói | Thành Phần Trong Gói | 6 Tháng | 12-13 Tháng |
Pack 01 Cam | 01 Camera Indoor + 01 Cloud 3 ngày | 180.000đ | 360.000đ |
Pack 03 Cam | 03 Camera Indoor + 03 Cloud 3 ngày | 480.000đ | 960.000đ |
Pack 05 Cam | 05 Camera Indoor + 05 Cloud 3 ngày | 780.000đ | 1.560.000đ |
Pack 10 Cam | 10 Camera Indoor + 10 Cloud 3 ngày | 1.500.000đ | 3.000.000đ |
Pack 01 Cam Out | 01 Camera Outdoor + 01 Cloud 3 ngày | 240.000đ | 480.000đ |
Pack 01 Cam In + 01 Cam Out | 01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 Cloud 3 ngày | 396.000đ | 792.000đ |
Cam IN thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Indoor IS310P + 01 thẻ nhớ 64GB | 180.000đ | 360.000đ |
Cam OUT thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Outdoor ES311P + 01 thẻ nhớ 64GB | 300.000đ | 600.000đ |
Cam IN Cloud 7 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 240.000đ | 480.000đ |
Cam IN Cloud 15 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 360.000đ | 720.000đ |
Cam IN Cloud 30 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 540.000đ | 1.080.000đ |
Cam OUT Cloud 7 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 360.000đ | 720.000đ |
Cam OUT Cloud 15 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 480.000đ | 960.000đ |
Cam OUT Cloud 30 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 660.000đ | 1.320.000đ |
Đăng ký Internet VNPT doanh nghiệp không cần chạy qua nhiều nơi. Phần việc của bạn gói gọn trong ba thứ: giấy tờ pháp lý của doanh nghiệp, giấy tờ của người đại diện và một địa chỉ email.
Trước khi gọi, bạn nên có sẵn:
Khu vực quận Bình Thạnh cũ nay gồm các phường Gia Định, Bình Thạnh, Thạnh Mỹ Tây, Bình Lợi Trung và Bình Quới. Doanh nghiệp ở những phường này cũng có thể đăng ký các gói cước doanh nghiệp VNPT tương tự. Bạn chỉ cần gửi địa chỉ để nhân viên kiểm tra tuyến cáp thực tế trước khi báo giá.
Giá Internet VNPT doanh nghiệp tại Phường Gia Định là bao nhiêu? Từ 320.000đ/tháng (FiberEco1, chưa gồm thuế) đến 55.000.000đ/tháng (FiberVip9). Phần lớn cửa hàng và văn phòng nhỏ chọn trong khoảng 380.000đ đến 820.000đ.
Gói nào có IP tĩnh? Từ FiberEco3 trở lên. Nhóm FiberS và Fiber Wifi chỉ hỗ trợ IP động.
Đóng trước có ưu đãi không? Có. Đóng 6 tháng dùng 7 tháng, đóng 12 tháng dùng 14 tháng.
Cần giấy tờ gì để đăng ký? Giấy phép kinh doanh hoặc đăng ký mã số thuế, căn cước hoặc hộ chiếu của người đại diện, và email nhận hóa đơn VAT.
Bao lâu thì lắp xong? Nhiều trường hợp lắp trong ngày, tùy tuyến cáp tại địa chỉ của bạn.
Giá đã gồm VAT chưa? Chưa. Cộng thêm 10% khi lập ngân sách, ví dụ 380.000đ thành 418.000đ.
Các dự án địa bàn Phường Gia định đã có hạ tầng VNPT:
| CHUNG CƯ MỸ PHƯỚC |
| Chung cư Miếu Nỗi |
| B1 Trường Sa |
| CHUNG CƯ B2 TRƯỜNG SA |
| Chung cư 283 Lê Quang Định |
| Căn hộ cho thuê Sun Village |
| Chung cư Thanh Niên |
| Gilimex |
| Tòa nhà 199 Điện Biên Phủ |
| 96 Đinh Tiên Hoàng |
| saigon view |
| V-IKON 131 ĐIỆN BIÊN PHỦ |
| Cao ốc Broadcast Office Building |
| 44 Đinh Tiên Hoàng |
| 24A Phan Đăng Lưu |
| TÒA NHÀ VĂN PHÒNG 195/10 Điện biên phủ |
| Nhà trọ An Vui |
| VINA BUILDING |
| E- Tuner Office Center |
| Cao ốc Thảo Điền |
| CAO ỐC VĂN PHÒNG 89 VẠN KIẾP |
| Cao ốc Coteccons |
| CAO ỐC VĂN PHÒNG 129 ĐIỆN BIÊN PHỦ |
| CAO ỐC VĂN PHÒNG 346 Bùi Hữu Nghĩa |
| Tòa nhà văn phòng 11 Nguyễn Huy Tưởng |
| CAO ỐC VĂN PHÒNG 152-152A NGUYỄN VĂN ĐẬU |
| cao ốc 223 Điện Biên Phủ |
| VP Đăng ký quyền sử dụng đất |
| Tòa nhà văn phòng Long Tower |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng |
| CAO ỐC VĂN PHÒNG 116 BÙI ĐÌNH TÚY |
| COVP 25-27 Nguyễn Cửu Vân |
| Cao ốc văn phòng 24-26 Vũ Huy Tấn |
| Cao ốc văn phòng 14-16 Phan Đăng Lưu |
| Tòa nhà 259-257/2A Lê Quang Định |
- Lắp mạng VNPT Phường Gia Định
- Lắp mạng VNPT Phường Bình Lợi Trung
- Lắp mạng VNPT Phường Thạnh Mỹ Tây
- Lắp mạng VNPT Phường Bình Quới
Phường Gia Định có hơn 125.000 dân, một khu chợ lớn, nhiều tuyến phố buôn bán và dịch vụ, nên nhu cầu một đường truyền ổn định cho cửa hàng, phòng khám hay văn phòng là chuyện hằng ngày. Điều quan trọng không phải chọn gói đắt nhất mà chọn đúng nhóm theo cách bạn kinh doanh: Wi-Fi cho khách thì Fiber Wifi, camera và POS từ xa thì FiberEco có IP tĩnh, làm việc với nước ngoài thì gói băng thông quốc tế cao. Hãy gửi địa chỉ và loại hình kinh doanh, nhân viên VNPT sẽ kiểm tra tuyến cáp, báo giá sau thuế và hẹn lịch lắp đặt.
Tags: VNPT doanh nghiệp phường Gia Định, bảng giá internet VNPT doanh nghiệp, lắp mạng VNPT Gia Định, internet cáp quang doanh nghiệp, FiberEco VNPT, Fiber Wifi VNPT, gói cước IP tĩnh, lắp mạng cửa hàng Bình Thạnh, VNPT TPHCM, ưu đãi VNPT doanh nghiệp
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn









