Lắp mạng VNPT Phường Chợ Quán Hotline 0911719898 (call - sms - zalo). Giá cước rẻ cạnh tranh nhất tặng modem wifi 6 trang bị wifi mesh lắp nhanh trong ngày. Hỗ trợ dịch vụ 24/7. Giá chỉ từ 195.000 tháng.
Mục lục bài viết
Bảng giá lắp mạng Internet WiFi VNPT Phường Chợ Quán
Phường Chợ Quán thuộc khu vực Quận 5 trước đây, quanh các trục An Dương Vương, Nguyễn Biểu, Nguyễn Chí Thanh, Trần Hưng Đạo, Phan Văn Trị và Võ Văn Kiệt. VNPT Chợ Quán đã đầu tư hạ tầng cáp quang ở 29 dự án và tòa nhà: 13 cao ốc văn phòng, 12 chung cư, 2 khu phức hợp, 1 trung tâm thương mại và 1 ký túc xá.
Quy mô lớn nhất là The Everrich ở số 290 An Dương Vương (739 căn, 25 tầng) và TTTM An Đông Plaza ở số 18 An Dương Vương (600 căn). Tiếp theo là ký túc xá Đại học Y Dược trên đường Ngô Gia Tự (441 đơn vị theo danh sách), Chung cư Phúc Thịnh ở Cao Đạt (376 căn), Chung cư 109 Nguyễn Biểu (305 căn) và 155 Nguyễn Chí Thanh (272 căn). Phần còn lại là các chung cư chia theo lô như Phan Văn Trị Lô A và Lô B, Sư Vạn Hạnh Lô A-B-C, Ngô Quyền Lô A-B-C, Chợ Quán Lô A-B-C, cùng hàng chục cao ốc nhỏ chỉ vài chục đến vài trăm mét vuông sàn.
Với mật độ chung cư, cao ốc văn phòng và khu thương mại tập trung, nhu cầu sử dụng Internet WiFi tại Phường Chợ Quán ngày càng đa dạng. Mỗi hộ gia đình cần đường truyền ổn định để học tập, làm việc, xem phim và sử dụng các thiết bị thông minh; trong khi văn phòng, cửa hàng và doanh nghiệp cần Internet tốc độ cao, đáp ứng nhiều thiết bị truy cập cùng lúc.
VNPT Chợ Quán cung cấp dịch vụ lắp đặt Internet WiFi cáp quang dành cho hộ gia đình, căn hộ chung cư, cửa hàng và doanh nghiệp. Khách hàng có thể lựa chọn các gói cước Home với tốc độ từ 300Mbps, 500Mbps đến 1Gbps, kết hợp modem WiFi 6 và hệ thống Mesh WiFi để mở rộng vùng phủ sóng, hạn chế tình trạng WiFi yếu tại các căn hộ nhiều phòng hoặc diện tích lớn.
Đặc biệt, VNPT có các giải pháp tích hợp Internet, truyền hình MyTV và Camera AI, giúp khách hàng quản lý kết nối, giải trí và giám sát an ninh trên cùng một hệ sinh thái dịch vụ.
Đối với khách hàng tại các chung cư như The Everrich, Phúc Thịnh, 109 Nguyễn Biểu, 155 Nguyễn Chí Thanh và các tòa nhà văn phòng trong khu vực, VNPT hỗ trợ kiểm tra hạ tầng, tư vấn gói cước phù hợp và phối hợp với ban quản lý khi cần triển khai đường truyền.
Liên hệ VNPT Chợ Quán để được tư vấn gói cước, kiểm tra hạ tầng và đăng ký lắp mạng tại nhà. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ khảo sát, triển khai và hướng dẫn sử dụng sau khi lắp đặt.
Hotline/Zalo: 0911719898
Website: mytvvnpt.net
| Gói cước | Tốc độ | Ưu đãi | Khu vực | Giá cước |
|---|---|---|---|---|
| Home 1_M | 300 Mbps | 1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6 | Toàn TP.HCM | 195.000đ/tháng |
| HomeTV_B | 300 Mbps | 1 modem chính + MyTV cơ bản | Toàn TP.HCM | 195.000đ/tháng |
| Home Slay | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | 1 modem chính | Toàn TP.HCM | 200.000đ/tháng |
| Home Slay_M | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | 1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6 hoặc 1 MyTV cơ bản | Toàn TP.HCM | 210.000đ/tháng |
| Home Slay_F | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | 1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6 + 1 Camera Cloud | Toàn TP.HCM | 215.000đ/tháng |
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME 1 (Mesh) | 300 | Family Safe/GreenNet | 1 Mesh 6 (GPON) | 215.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
| HOME 1 (2 Mesh) | 300 | Family Safe/GreenNet | 2 Mesh 6 (GPON) | 220.000đ/tháng | 260.000đ/tháng |
| HOME 2 (Mesh) | 500 | Family Safe/GreenNet | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 240.000đ/tháng | 265.000đ/tháng |
| HOME 2 (2 Mesh) | 500 | Family Safe/GreenNet | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 245.000đ/tháng | 280.000đ/tháng |
| HOME 3 (Mesh) | 1.000 | Family Safe/GreenNet | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 310.000đ/tháng | 340.000đ/tháng |
| HOME 3 (2 Mesh) | 1.000 | Family Safe/GreenNet | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 335.000đ/tháng | 355.000đ/tháng |
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|
| HOMETV 1 (Mesh) | 300 | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 230.000đ/tháng | 270.000đ/tháng |
| HOMETV 2 (Mesh) | 500 | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 250.000đ/tháng | 280.000đ/tháng |
| HOMETV 2 (2 Mesh) | 500 | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 265.000đ/tháng | 300.000đ/tháng |
| HOMETV 3 (Mesh) | 1.000 | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 330.000đ/tháng | 365.000đ/tháng |
| HOMETV 3 (2 Mesh) | 1.000 | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 355.000đ/tháng | 375.000đ/tháng |
Người đi làm cả ngày có thể gắn camera ngay trong gói để xem căn hộ từ xa.
Camera Cloud 3 ngày, không kèm Mesh
Camera đặt gần modem hoặc cửa ra vào, gói không kèm Mesh là đủ.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME CAM 1 | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | GPON | 215.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
| HOME CAM 2 | 500 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | XGSPON | 240.000đ/tháng | 265.000đ/tháng |
| HOME CAM 3 | 1.000 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | XGSPON | 310.000đ/tháng | 340.000đ/tháng |
Camera Cloud 3 ngày, kèm WiFi Mesh 6
Camera đặt ở ban công hoặc phòng xa modem nên kèm Mesh để tín hiệu ổn định.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME CAM 1 (Mesh) | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 230.000đ/tháng | 270.000đ/tháng |
| HOME CAM 2 (Mesh) | 500 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 250.000đ/tháng | 280.000đ/tháng |
| HOME CAM 2 (2 Mesh) | 500 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 265.000đ/tháng | 300.000đ/tháng |
| HOME CAM 3 (Mesh) | 1.000 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 330.000đ/tháng | 365.000đ/tháng |
| HOME CAM 3 (2 Mesh) | 1.000 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 355.000đ/tháng | 375.000đ/tháng |
Camera Cloud 1 ngày, ưu đãi đặc biệt
Chỉ cần xem lại trong ngày thì Cloud 1 ngày là mức chi phí thấp nhất.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME CAM CANH | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày | GPON | 195.000đ/tháng | 240.000đ/tháng |
| HOME TV ONE (Mới) | 300 | MyTV Flexi + 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày | GPON | 230.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
| HOME CAM MẬT | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày + MyTV S1/S2 App | XGSPON | 220.000đ/tháng | Liên hệ |
| HOME CAM SÀNH | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày + MyTV S1/S2 App + 1 Mesh 6 | XGSPON | 235.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
Gia đình có người lớn tuổi và con em đi học xa có thể gộp Internet và SIM VinaPhone vào một hóa đơn.
| Gói cước | Internet | WiFi Mesh 6 | MyTV | Ưu đãi di động | Giá/tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME SÀNH 2 | 300 Mbps | – | – | 3GB/ngày, 1.500 phút nội mạng, 89 phút ngoại mạng, 06 thành viên | 249.000đ |
| HOME ĐỈNH | 500 Mbps | – | MyTV Flexi | 2GB/ngày, 1.000 phút nội mạng, 50 phút ngoại mạng, 04 thành viên | 369.000đ |
Phần này dành cho 13 cao ốc văn phòng quanh Nguyễn Trãi, Nguyễn Chí Thanh, Trần Hưng Đạo, Võ Văn Kiệt, Trần Bình Trọng và các cửa hàng, phòng khám, cơ sở kinh doanh trong phường. Phần lớn cao ốc nhỏ nên số nhân sự thường dưới hai chục người; giá để tham khảo, báo giá chính thức theo tòa nhà, tầng và số nhân sự do nhân viên xác nhận sau khảo sát.
Công ty cần IP tĩnh, VPN hoặc băng thông quốc tế cam kết có thể xem FiberXtra.
| Gói | Tốc độ TN (Mbps) | Tốc độ QT (Mbps) | Chính sách IP (IPv4) | Hàng tháng | Gói 7 tháng | Gói 14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberXtra2 | 400 | 20 | 01 WAN tĩnh + /56 LAN tĩnh | 412.500đ | 2.475.000đ | 4.950.000đ |
| FiberXtra3 | 600 | 24 | 01 WAN tĩnh + /56 LAN tĩnh | 1.320.000đ | 7.920.000đ | 15.840.000đ |
| FiberXtra4 | 800 | 30 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 LAN tĩnh | 4.125.000đ | 24.750.000đ | 49.500.000đ |
| FiberXtra5 | 1.000 | 35 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 LAN tĩnh | 6.600.000đ | 39.600.000đ | 79.200.000đ |
| FiberXtra6 | 2.000 | 50 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 LAN tĩnh | 12.375.000đ | 74.375.000đ | 148.500.000đ |
TN = Trong nước, QT = Quốc tế. Giá cước đã bao gồm VAT 10%.
Văn phòng nhỏ cần hóa đơn VAT với IP động có thể chọn FiberS.
| Gói | Tốc độ TN (Mbps) | Tốc độ QT (Mbps) | IP | Hàng tháng | Gói 6/7 tháng | Gói 13/14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
| FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
| FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
Phòng khám, văn phòng nhiều phòng nhỏ cần phủ sóng đều nên xem FiberWifi kèm Mesh.
| Gói | Tốc độ TN (Mbps) | Tốc độ QT (Mbps) | Thiết bị Mesh | Hàng tháng | Gói 6/7 tháng | Gói 13/14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
| FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
| FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
| Fiber Pro (*) | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
FiberM: đa phiên kết nối đồng thời
Đơn vị có nhiều thiết bị truy cập đồng thời nên xem FiberM, cần trao đổi trước về số phiên.
| Gói | Tốc độ/phiên (Mbps) | Số phiên đồng thời tối đa | IP | Hàng tháng | Gói 6/7 tháng | Gói 12/14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberM1 | 80 | 5 phiên | IP động | 257.400đ | 1.544.400đ | 3.088.800đ |
| FiberM2 | 80 | 15 phiên | IP động | 707.400đ | 4.244.400đ | 8.488.800đ |
| FiberM3 | 60 | 32 phiên | IP động | 1.157.400đ | 6.944.400đ | 13.888.800đ |
Giá đã bao gồm VAT 10%.
Thuê thêm một Mesh chỉ 30.000đ/tháng, không cần đổi gói; phù hợp căn có gác lửng hoặc văn phòng cần mở rộng sóng.
Bảng giá Mesh add-on trả sau
Chọn số Mesh theo diện tích và số phòng; bảng liệt kê từng chu kỳ.
| Tên gói | Số lượng Mesh | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12/13 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Pack 1 | 1 | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
| Pack 2 | 2 | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 450.000đ |
| Pack 3 | 3 | 75.000đ | 225.000đ | 450.000đ | 675.000đ |
| Pack 4 | 4 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
| Pack 5 | 5 | 120.000đ | 360.000đ | 720.000đ | 1.080.000đ |
| Pack 5* | 5 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
| Pack 6 | 6 | 140.000đ | 420.000đ | 840.000đ | 1.260.000đ |
| Pack 7 | 7 | 160.000đ | 480.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
| Pack 8 | 8 | 180.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ | 1.620.000đ |
| Pack 9 | 9 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
| Pack 10 | 10 | 220.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ | 1.980.000đ |
| Pack 10* | 10 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Giá đã bao gồm VAT. Pack 5* và Pack 10* áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp, khách hàng cá nhân đăng ký theo dự án, sở ban ngành, cơ quan hành chính sự nghiệp. Mua trả trước WiFi Mesh 6: 699.000đ (bảo hành 12 tháng).
Bảng giá Camera add-on trả theo chu kỳ
Camera ở lối vào hoặc ban công nên thuê theo tháng để kiểm soát chi phí.
| Tên gói | Thành phần trong gói | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12-13 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Pack 01 Cam | 01 Camera Indoor + 01 Cloud 3 ngày | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
| Pack 03 Cam | 03 Camera Indoor + 03 Cloud 3 ngày | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
| Pack 05 Cam | 05 Camera Indoor + 05 Cloud 3 ngày | 130.000đ | 390.000đ | 780.000đ | 1.560.000đ |
| Pack 10 Cam | 10 Camera Indoor + 10 Cloud 3 ngày | 250.000đ | 750.000đ | 1.500.000đ | 3.000.000đ |
| Pack 01 Cam Out | 01 Camera Outdoor + 01 Cloud 3 ngày | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
| Pack 01 Cam In + 01 Cam Out | 01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 Cloud 3 ngày | 66.000đ | 198.000đ | 396.000đ | 792.000đ |
| Cam IN thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Indoor IS310P + 01 thẻ nhớ 64GB | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
| Cam OUT thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Outdoor ES311P + 01 thẻ nhớ 64GB | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 600.000đ |
| Cam IN Cloud 7 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
| Cam IN Cloud 15 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
| Cam IN Cloud 30 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 90.000đ | 270.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ |
| Cam OUT Cloud 7 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
| Cam OUT Cloud 15 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
| Cam OUT Cloud 30 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 110.000đ | 330.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ |
Mua thiết bị trả trước (giá gói/lần)
| Tên gói | Thành phần trong gói | Giá/lần |
|---|---|---|
| Cam IN TTN | 01 Camera Indoor + 01 thẻ nhớ 64GB | 789.000đ |
| Cam OUT TTN | 01 Camera Outdoor + 01 thẻ nhớ 64GB | 990.000đ |
| Đầu ghi Camera WN883P TTN | 01 đầu ghi hình WN883P – VNPT Network Video Recorder | 1.870.000đ |
Giá đã bao gồm VAT. Giá gói trả trước tính theo lần mua.
Bạn gọi hotline hoặc nhắn Zalo, cho biết địa chỉ lắp đặt nhân viên VNPT gửi báo giá và hẹn kỹ thuật khảo sát. Sau khi ký hợp đồng và thi công, thiết bị được nghiệm thu và hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
1. Bảng giá lắp mạng Internet WiFi VNPT tại Phường Chợ Quán hiện nay bao nhiêu?
VNPT cung cấp nhiều gói Internet WiFi với mức giá linh hoạt tùy theo tốc độ và thiết bị đi kèm. Các gói hộ gia đình có giá tham khảo từ 195.000 đồng/tháng, phù hợp từ nhu cầu cơ bản đến nâng cao. Khách hàng nên liên hệ VNPT để được cập nhật giá và chương trình ưu đãi tại đúng địa chỉ đăng ký.
2. Đăng ký lắp mạng VNPT tại Phường Chợ Quán có được miễn phí lắp đặt không?
Khách hàng đăng ký Internet VNPT được miễn phí công lắp đặt và vật tư theo chương trình khuyến mại hiện hành. Nhân viên sẽ kiểm tra hạ tầng và tư vấn chính sách cụ thể trước khi thi công.
3. Lắp Internet VNPT tại Phường Chợ Quán có được tặng Mesh WiFi 6 và Camera không?
Tùy theo gói cước và chương trình khuyến mại từng thời điểm, khách hàng có thể nhận ưu đãi thiết bị Mesh WiFi 6 hoặc Camera VNPT. Đây là giải pháp giúp mở rộng vùng phủ sóng và tăng khả năng giám sát.
4. Giá cước Internet VNPT tại Phường Chợ Quán đã bao gồm VAT chưa?
Các gói Internet hộ gia đình VNPT được công bố giá đã bao gồm VAT. Mức cước cụ thể phụ thuộc gói đăng ký, thiết bị đi kèm và chính sách tại thời điểm ký hợp đồng. Bạn nên hỏi thêm về phí hòa mạng và điều kiện thanh toán trước khi đăng ký.
5. Đăng ký Internet VNPT có được tặng thêm tháng khi đóng cước trước không?
Có. Theo chương trình áp dụng, khách hàng thanh toán trước được tặng thêm tháng sử dụng (tặng đến 2 tháng cước tùy hình thức thanh toán). Chính sách có thể thay đổi theo từng thời điểm và gói cước.
6. Thời gian lắp đặt Internet VNPT tại Phường Chợ Quán mất bao lâu?
Thời gian phụ thuộc hạ tầng và lịch kỹ thuật. Nếu khu vực đã có cáp quang VNPT và điều kiện thi công thuận lợi, việc lắp đặt có thể được sắp xếp trong ngày hoặc theo lịch hẹn, thông thường trong 24 giờ.
7. Làm thế nào để đăng ký lắp mạng VNPT tại Phường Chợ Quán?
Bạn chỉ cần cung cấp họ tên, số điện thoại và địa chỉ lắp đặt. Nhân viên VNPT sẽ tư vấn bảng giá, chương trình tặng Mesh WiFi 6, Camera và kiểm tra hạ tầng trước khi xác nhận lịch thi công.
8. Giá ngoại thành và nội thành khác nhau thế nào khi lắp mạng ở Phường Chợ Quán?
Một số gói Home có hai mức giá tùy khu vực áp dụng của từng địa chỉ. Nhân viên sẽ xác nhận mức giá chính xác khi khảo sát, nên bạn chưa cần tự tra khu vực trước khi gọi.
9. Căn hộ nhỏ ở Chợ Quán nên chọn gói 300 Mbps hay 500 Mbps?
Hai đến ba người dùng chủ yếu xem video và học trực tuyến thì 300 Mbps thường đủ. Từ bốn người dùng cùng lúc, có người họp video hoặc chơi game, nên cân nhắc 500 Mbps. Nhân viên có thể tư vấn thêm theo số thiết bị thực tế khi bạn gọi.
10. Phường Chợ Quán khác gì Phường Bàn Cờ khi đăng ký mạng VNPT?
Hai phường là hai đơn vị hành chính riêng với danh sách tòa nhà và hạ tầng khác nhau. Bạn cho nhân viên biết đúng tên tòa nhà hoặc địa chỉ, nhân viên sẽ xác nhận khu vực và gói áp dụng.
Ưu đãi hấp dẫn, giá cạnh tranh, khảo sát và lắp đặt tận nơi.
Dự án cùng khu vực có cáp VNPT: TTTM An Đông Plaza, Ký túc xá Đại học Y Dược, The Everrich, Chung cư Phúc Thịnh, Chung cư 109 Nguyễn Biểu, Chung cư 155 Nguyễn Chí Thanh, Chung cư Phan Văn Trị (Lô A, B), Chung cư Sư Vạn Hạnh Lô A-B-C, Chung cư Ngô Quyền Lô A-B-C, Chung cư Chợ Quán Lô A-B-C, Chung cư Ngọc Khánh, Stella 927, Cao ốc Fico Tower.
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn









