Lắp mạng VNPT Phường Tân Thuận Hotline 0911719898 (call - sms - zalo). Giá cước rẻ cạnh tranh nhất tặng modem wifi 6 trang bị wifi mesh lắp nhanh trong ngày. Hỗ trợ dịch vụ 24/7. Giá chỉ từ 195.000 tháng.
Mục lục bài viết
Báo giá lắp mạng Internet WiFi VNPT Phường Tân Thuận
Phường Tân Thuận thuộc khu vực Quận 7 trước đây, nằm dọc các trục Nguyễn Văn Linh, Huỳnh Tấn Phát, Trần Trọng Cung, Bùi Văn Ba và Nguyễn Thị Thập, gần Khu chế xuất Tân Thuận. VNPT Phường Phú Thuận ghi nhận 28 dự án: 11 chung cư, 5 khu nhà trọ, 4 khu phức hợp, 3 khu dân cư, 2 khu chế xuất, 2 cao ốc văn phòng và 1 trung tâm thương mại.
Quy mô lớn nhất là Chung cư Eco Green Sài Gòn trên đường Nguyễn Văn Linh (1.444 căn, 37 tầng), kế đó là khu dân cư Tân Thuận Đông trên đường Trần Trọng Cung (1.300 căn), KCX Tân Thuận (800 căn), Eco Green Block M2 (625 căn) và Block HR3 (608 căn), E-Home 5 (528 căn), Luxcity Block A&B (517 căn), Hưng Phát 3 The Golden Star (430 căn). Ngoài ra còn các khu phức hợp Jamona Heights, Jamona Golden Silk và khu lưu trú công nhân gần KCX.
Trong 28 địa chỉ, 10 nơi thuộc nhóm VNPT cung cấp riêng, gồm Eco Green Sài Gòn, Eco Green Block M2, E-Home 5, Luxcity Block A&B, Tân Thuận Đông, Tấn Trường, Chung cư Hoàng Kim và ba khu thuộc KCX Tân Thuận (gồm khu lưu trú công nhân). Điểm làm Tân Thuận khác với những phường nhiều cao ốc là có song song hai nhóm khách: cư dân căn hộ lớn nhiều block, và người lao động, chủ nhà cho thuê gần khu chế xuất. Bài viết này chia bảng giá theo hai nhóm đó, kèm hướng dẫn riêng cho chủ khu trọ muốn lắp mạng theo dự án.
Miễn phí 100% công lắp đặt và vật tư.
Tặng đến 2 tháng cước khi thanh toán trước.
Trang bị miễn phí Modem Wi-Fi 6 băng tần thế hệ mới hoặc Wi-Fi Mesh phủ sóng xuyên tường.
Tích hợp truyền hình MyTV gần 180 kênh đặc sắc với chi phí vô cùng tiết kiệm
Bạn có thể gọi hotline hoặc nhắn Zalo, gửi tên chung cư và block, hoặc địa chỉ nhà ở hay khu trọ và số phòng để nhận báo giá. Cửa hàng chính vẫn mở nếu bạn muốn ký hợp đồng trực tiếp. Hotline cũng hỗ trợ SIM VinaPhone và chữ ký số VNPT.
Phòng thuê hoặc căn hộ nhỏ, gia đình nhỏ ít sử dụng chỉ cần đường truyền cơ bản, nhóm Home Slay có giá áp dụng toàn TP.HCM.
| Gói cước | Tốc độ | Ưu đãi | Khu vực | Giá cước |
|---|---|---|---|---|
| Home 1_M | 300 Mbps | 1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6 | Toàn TP.HCM | 195.000đ/tháng |
| HomeTV_B | 300 Mbps | 1 modem chính + MyTV cơ bản | Toàn TP.HCM | 195.000đ/tháng |
| Home Slay | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | 1 modem chính | Toàn TP.HCM | 200.000đ/tháng |
| Home Slay_M | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | 1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6 hoặc 1 MyTV cơ bản | Toàn TP.HCM | 210.000đ/tháng |
| Home Slay_F | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | 1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6 + 1 Camera Cloud | Toàn TP.HCM | 215.000đ/tháng |
Gói không kèm Mesh (tích hợp Family Safe/GreenNet)
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME X | 2.500 | MyTV App + Family Safe/GreenNet | XGSPON + 1 Mesh 6 | 990.000đ/tháng | 990.000đ/tháng |
| HOME 2 | 500 | Family Safe/GreenNet | XGSPON | 235.000đ/tháng | 260.000đ/tháng |
| HOME 3 | 1.000 | Family Safe/GreenNet | XGSPON | 290.000đ/tháng | 320.000đ/tháng |
Gói kèm WiFi Mesh 6 (tích hợp Family Safe/GreenNet)
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME 1 (Mesh) | 300 | Family Safe/GreenNet | 1 Mesh 6 (GPON) | 215.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
| HOME 1 (2 Mesh) | 300 | Family Safe/GreenNet | 2 Mesh 6 (GPON) | 220.000đ/tháng | 260.000đ/tháng |
| HOME 2 (Mesh) | 500 | Family Safe/GreenNet | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 240.000đ/tháng | 265.000đ/tháng |
| HOME 2 (2 Mesh) | 500 | Family Safe/GreenNet | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 245.000đ/tháng | 280.000đ/tháng |
| HOME 3 (Mesh) | 1.000 | Family Safe/GreenNet | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 310.000đ/tháng | 340.000đ/tháng |
| HOME 3 (2 Mesh) | 1.000 | Family Safe/GreenNet | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 335.000đ/tháng | 355.000đ/tháng |
Gia đình trẻ ở căn hộ thường xem tivi và học trực tuyến cùng lúc, gói gộp Internet và MyTV giúp gọn hóa đơn.
Gói kèm WiFi Mesh 6
Phòng khách và phòng ngủ cách xa modem nên kèm Mesh để hình ảnh không giật.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|
| HOMETV 1 (Mesh) | 300 | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 230.000đ/tháng | 270.000đ/tháng |
| HOMETV 2 (Mesh) | 500 | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 250.000đ/tháng | 280.000đ/tháng |
| HOMETV 2 (2 Mesh) | 500 | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 265.000đ/tháng | 300.000đ/tháng |
| HOMETV 3 (Mesh) | 1.000 | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 330.000đ/tháng | 365.000đ/tháng |
| HOMETV 3 (2 Mesh) | 1.000 | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 355.000đ/tháng | 375.000đ/tháng |
Cha mẹ đi làm ca có thể gắn camera ngay trong gói để xem nhà hoặc người thân ở nhà.
Camera Cloud 3 ngày, không kèm Mesh
Camera đặt gần modem hoặc cửa ra vào, gói không kèm Mesh là đủ.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME CAM 1 | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | GPON | 215.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
| HOME CAM 2 | 500 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | XGSPON | 240.000đ/tháng | 265.000đ/tháng |
| HOME CAM 3 | 1.000 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | XGSPON | 310.000đ/tháng | 340.000đ/tháng |
Camera Cloud 3 ngày, kèm WiFi Mesh 6
Camera đặt ở ban công hoặc phòng xa modem nên kèm Mesh để tín hiệu ổn định.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME CAM 1 (Mesh) | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 230.000đ/tháng | 270.000đ/tháng |
| HOME CAM 2 (Mesh) | 500 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 250.000đ/tháng | 280.000đ/tháng |
| HOME CAM 2 (2 Mesh) | 500 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 265.000đ/tháng | 300.000đ/tháng |
| HOME CAM 3 (Mesh) | 1.000 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 330.000đ/tháng | 365.000đ/tháng |
| HOME CAM 3 (2 Mesh) | 1.000 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 355.000đ/tháng | 375.000đ/tháng |
Camera Cloud 1 ngày, ưu đãi đặc biệt
Chỉ cần xem lại trong ngày thì Cloud 1 ngày là mức chi phí thấp nhất.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME CAM CẢNH | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày | GPON | 195.000đ/tháng | 240.000đ/tháng |
| HOME TV ONE (Mới) | 300 | MyTV Flexi + 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày | GPON | 230.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
| HOME CAM MẮT | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày + MyTV S1/S2 App | XGSPON | 220.000đ/tháng | Liên hệ |
| HOME CAM SÀNH | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày + MyTV S1/S2 App + 1 Mesh 6 | XGSPON | 235.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
Người đi làm theo ca có thể gộp Internet và SIM VinaPhone vào một hóa đơn, thuận tiện khi nhiều thành viên cùng dùng.
| Gói cước | Internet | WiFi Mesh 6 | MyTV | Ưu đãi di động | Giá/tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME SÀNH 2 | 300 Mbps | – | – | 3GB/ngày, 1.500 phút nội mạng, 89 phút ngoại mạng, 06 thành viên | 249.000đ |
| HOME ĐỈNH | 500 Mbps | – | MyTV Flexi | 2GB/ngày, 1.000 phút nội mạng, 50 phút ngoại mạng, 04 thành viên | 369.000đ |
Giá đã bao gồm VAT, theo bảng giá VNPT TP.HCM cập nhật mới nhất. Mức giá ngoại thành/nội thành phụ thuộc khu vực áp dụng của từng địa chỉ, nhân viên sẽ xác nhận chính xác khi khảo sát. Chương trình ưu đãi có thể thay đổi, vui lòng liên hệ hotline để cập nhật.
Phần này dành cho Cao ốc Tân Thuận Building, cao ốc 359A Huỳnh Tấn Phát, Vườn ươm doanh nghiệp TTC, khu nhà xưởng KCX Tân Thuận và các cửa hàng, cơ sở kinh doanh trong phường. Giá để tham khảo; báo giá chính thức theo tòa nhà, tầng và số nhân sự do nhân viên xác nhận sau khảo sát.
Công ty cần IP tĩnh, VPN hoặc băng thông quốc tế cam kết có thể xem FiberXtra.
| Gói | Tốc độ TN (Mbps) | Tốc độ QT (Mbps) | Chính sách IP (IPv4) | Hàng tháng | Gói 7 tháng | Gói 14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberXtra2 | 400 | 20 | 01 WAN tĩnh + /56 LAN tĩnh | 412.500đ | 2.475.000đ | 4.950.000đ |
| FiberXtra3 | 600 | 24 | 01 WAN tĩnh + /56 LAN tĩnh | 1.320.000đ | 7.920.000đ | 15.840.000đ |
| FiberXtra4 | 800 | 30 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 LAN tĩnh | 4.125.000đ | 24.750.000đ | 49.500.000đ |
| FiberXtra5 | 1.000 | 35 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 LAN tĩnh | 6.600.000đ | 39.600.000đ | 79.200.000đ |
| FiberXtra6 | 2.000 | 50 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 LAN tĩnh | 12.375.000đ | 74.375.000đ | 148.500.000đ |
TN = Trong nước, QT = Quốc tế. Giá cước đã bao gồm VAT 10%.
Văn phòng nhỏ cần hóa đơn VAT với IP động có thể chọn FiberS.
| Gói | Tốc độ TN (Mbps) | Tốc độ QT (Mbps) | IP | Hàng tháng | Gói 6/7 tháng | Gói 13/14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
| FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
| FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
FiberWifi: kèm thiết bị Mesh WiFi
Văn phòng hoặc nhà xưởng nhỏ nhiều gian cần phủ sóng đều nên xem FiberWifi kèm Mesh.
| Gói | Tốc độ TN (Mbps) | Tốc độ QT (Mbps) | Thiết bị Mesh | Hàng tháng | Gói 6/7 tháng | Gói 13/14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
| FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
| FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
| Fiber Pro (*) | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
Đơn vị có nhiều thiết bị truy cập đồng thời nên xem FiberM, cần trao đổi trước về số phiên.
| Gói | Tốc độ/phiên (Mbps) | Số phiên đồng thời tối đa | IP | Hàng tháng | Gói 6/7 tháng | Gói 12/14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberM1 | 80 | 5 phiên | IP động | 257.400đ | 1.544.400đ | 3.088.800đ |
| FiberM2 | 80 | 15 phiên | IP động | 707.400đ | 4.244.400đ | 8.488.800đ |
| FiberM3 | 60 | 32 phiên | IP động | 1.157.400đ | 6.944.400đ | 13.888.800đ |
Giá đã bao gồm VAT 10%.
Thuê thêm một Mesh chỉ 30.000đ/tháng, không cần đổi gói; phù hợp căn hộ nhiều phòng hoặc từng dãy khu trọ cần mở rộng sóng.
Bảng giá Mesh add-on trả sau
Chọn số Mesh theo số phòng và chiều dài dãy; Pack 5* và Pack 10* dành cho đăng ký theo dự án.
| Tên gói | Số lượng Mesh | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12/13 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Pack 1 | 1 | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
| Pack 2 | 2 | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 450.000đ |
| Pack 3 | 3 | 75.000đ | 225.000đ | 450.000đ | 675.000đ |
| Pack 4 | 4 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
| Pack 5 | 5 | 120.000đ | 360.000đ | 720.000đ | 1.080.000đ |
| Pack 5* | 5 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
| Pack 6 | 6 | 140.000đ | 420.000đ | 840.000đ | 1.260.000đ |
| Pack 7 | 7 | 160.000đ | 480.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
| Pack 8 | 8 | 180.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ | 1.620.000đ |
| Pack 9 | 9 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
| Pack 10 | 10 | 220.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ | 1.980.000đ |
| Pack 10* | 10 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Giá đã bao gồm VAT. Pack 5* và Pack 10* áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp, khách hàng cá nhân đăng ký theo dự án, sở ban ngành, cơ quan hành chính sự nghiệp. Mua trả trước WiFi Mesh 6: 699.000đ (bảo hành 12 tháng).
Bảng giá Camera add-on trả theo chu kỳ
Camera ở lối vào, bãi xe hoặc hành lang khu trọ nên thuê theo tháng để kiểm soát chi phí.
| Tên gói | Thành phần trong gói | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12-13 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Pack 01 Cam | 01 Camera Indoor + 01 Cloud 3 ngày | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
| Pack 03 Cam | 03 Camera Indoor + 03 Cloud 3 ngày | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
| Pack 05 Cam | 05 Camera Indoor + 05 Cloud 3 ngày | 130.000đ | 390.000đ | 780.000đ | 1.560.000đ |
| Pack 10 Cam | 10 Camera Indoor + 10 Cloud 3 ngày | 250.000đ | 750.000đ | 1.500.000đ | 3.000.000đ |
| Pack 01 Cam Out | 01 Camera Outdoor + 01 Cloud 3 ngày | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
| Pack 01 Cam In + 01 Cam Out | 01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 Cloud 3 ngày | 66.000đ | 198.000đ | 396.000đ | 792.000đ |
| Cam IN thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Indoor IS310P + 01 thẻ nhớ 64GB | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
| Cam OUT thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Outdoor ES311P + 01 thẻ nhớ 64GB | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 600.000đ |
| Cam IN Cloud 7 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
| Cam IN Cloud 15 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
| Cam IN Cloud 30 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 90.000đ | 270.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ |
| Cam OUT Cloud 7 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
| Cam OUT Cloud 15 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
| Cam OUT Cloud 30 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 110.000đ | 330.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ |
Mua thiết bị trả trước (giá gói/lần)
| Tên gói | Thành phần trong gói | Giá/lần |
|---|---|---|
| Cam IN TTN | 01 Camera Indoor + 01 thẻ nhớ 64GB | 789.000đ |
| Cam OUT TTN | 01 Camera Outdoor + 01 thẻ nhớ 64GB | 990.000đ |
| Đầu ghi Camera WN883P TTN | 01 đầu ghi hình WN883P – VNPT Network Video Recorder | 1.870.000đ |
Giá đã bao gồm VAT. Giá gói trả trước tính theo lần mua.
Bạn gọi hotline hoặc nhắn Zalo, cho biết tên chung cư, block và số căn, hoặc địa chỉ khu trọ và số phòng. Nhân viên kiểm tra hạ tầng theo tòa nhà hoặc tuyến đường, gửi báo giá và hẹn kỹ thuật khảo sát. Sau khi ký hợp đồng và thi công, thiết bị được nghiệm thu và hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
1. Eco Green Sài Gòn ở Phường Tân Thuận có cáp VNPT không?
Eco Green Sài Gòn và Block M2 thuộc nhóm VNPT cung cấp riêng, còn Block HR3 chưa xác định hiện trạng. Tình trạng có thể thay đổi, bạn nên gọi hotline kèm tên block và số căn để được kiểm tra chính xác.
2. Chủ khu trọ gần KCX Tân Thuận nên đăng ký từng phòng hay theo dự án?
Tùy số phòng và cách thu tiền. Đăng ký từng phòng phù hợp khi mỗi người thuê tự dùng và tự trả cước. Đăng ký theo dự án phù hợp khi chủ khu muốn quản lý một đường truyền chung và dùng Mesh phủ từng dãy. Bạn cung cấp số phòng và số tầng, nhân viên sẽ đề xuất phương án cụ thể.
3. Bảng giá lắp mạng Internet WiFi VNPT tại Phường Tân Thuận hiện nay bao nhiêu?
VNPT cung cấp nhiều gói Internet WiFi với mức giá linh hoạt tùy theo tốc độ và thiết bị đi kèm. Các gói hộ gia đình có giá tham khảo từ 195.000 đồng/tháng, phù hợp từ nhu cầu cơ bản đến nâng cao. Khách hàng nên liên hệ VNPT để được cập nhật giá và chương trình ưu đãi tại đúng địa chỉ đăng ký.
4. Đăng ký lắp mạng VNPT tại Phường Tân Thuận có được miễn phí lắp đặt không?
Khách hàng đăng ký Internet VNPT được miễn phí công lắp đặt và vật tư theo chương trình khuyến mại hiện hành. Nhân viên sẽ kiểm tra hạ tầng và tư vấn chính sách cụ thể trước khi thi công.
5. Lắp Internet VNPT tại Phường Tân Thuận có được tặng Mesh WiFi 6 và Camera không?
Tùy theo gói cước và chương trình khuyến mại từng thời điểm, khách hàng có thể nhận ưu đãi thiết bị Mesh WiFi 6 hoặc Camera VNPT. Đây là giải pháp giúp mở rộng vùng phủ sóng và tăng khả năng giám sát.
6. Giá cước Internet VNPT tại Phường Tân Thuận đã bao gồm VAT chưa?
Các gói Internet hộ gia đình VNPT được công bố giá đã bao gồm VAT. Mức cước cụ thể phụ thuộc gói đăng ký, thiết bị đi kèm và chính sách tại thời điểm ký hợp đồng. Bạn nên hỏi thêm về phí hòa mạng và điều kiện thanh toán trước khi đăng ký.
7. Đăng ký Internet VNPT có được tặng thêm tháng khi đóng cước trước không?
Có. Theo chương trình áp dụng, khách hàng thanh toán trước được tặng thêm tháng sử dụng (tặng đến 2 tháng cước tùy hình thức thanh toán). Chính sách có thể thay đổi theo từng thời điểm và gói cước.
8. Thời gian lắp đặt Internet VNPT tại Phường Tân Thuận mất bao lâu?
Thời gian phụ thuộc hạ tầng và lịch kỹ thuật. Nếu khu vực đã có cáp quang VNPT và điều kiện thi công thuận lợi, việc lắp đặt có thể được sắp xếp trong ngày hoặc theo lịch hẹn, thông thường trong 24 giờ.
9. Làm thế nào để đăng ký lắp mạng VNPT tại Phường Tân Thuận?
Bạn chỉ cần cung cấp họ tên, số điện thoại và địa chỉ lắp đặt. Nhân viên VNPT sẽ tư vấn bảng giá, chương trình tặng Mesh WiFi 6, Camera và kiểm tra hạ tầng trước khi xác nhận lịch thi công.
10. Giá ngoại thành và nội thành khác nhau thế nào khi lắp mạng ở Phường Tân Thuận?
Một số gói Home có hai mức giá tùy khu vực áp dụng của từng địa chỉ. Nhân viên sẽ xác nhận mức giá chính xác khi khảo sát, nên bạn chưa cần tự tra khu vực trước khi gọi.
11. Căn hộ Eco Green hoặc Luxcity nên dùng Mesh khi nào?
Khi căn có từ ba phòng ngủ, hành lang dài hoặc có phòng cách xa vị trí đặt modem. Căn hai phòng ngủ bố cục gọn thường chỉ cần một modem đặt giữa căn. Nhân viên có thể tư vấn thêm theo mặt bằng khi bạn gửi số phòng và vị trí dự kiến đặt thiết bị.
12. Phường Tân Thuận khác gì Phường Tân Hưng khi đăng ký mạng VNPT?
Hai phường đều thuộc khu vực Quận 7 cũ nhưng là hai đơn vị hành chính riêng, có danh sách dự án và hạ tầng khác nhau. Bạn cho nhân viên biết đúng tên dự án hoặc địa chỉ, nhân viên sẽ xác nhận khu vực và gói áp dụng.
Ưu đãi hấp dẫn, giá cạnh tranh, khảo sát và lắp đặt tận nơi.
Dự án cùng khu vực có cáp VNPT: Chung cư Eco Green Sài Gòn (Block M2, HR3), Khu dân cư Tân Thuận Đông, KCX Tân Thuận, Chung cư E-Home 5, Chung cư Luxcity (Block A&B), Khu lưu trú công nhân KCX Tân Thuận, Khu dân cư Tấn Trường, Chung cư Hoàng Kim, khu nhà xưởng KCX Tân Thuận.
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn









