Lắp mạng VNPT Phường Bàn Cờ Hotline 0911719898 (call - sms - zalo). Giá cước rẻ cạnh tranh nhất tặng modem wifi 6 trang bị wifi mesh lắp nhanh trong ngày. Hỗ trợ dịch vụ 24/7. Giá chỉ từ 195.000 tháng.
Mục lục bài viết
Bảng giá lắp mạng Internet WiFi VNPT Phường Bàn Cờ
Phường Bàn Cờ thuộc khu vực Quận 3 trước đây, chạy dọc các trục Nguyễn Thị Minh Khai, Cao Thắng, Nguyễn Đình Chiểu, Điện Biên Phủ và Cách Mạng Tháng 8. VNPT Phường Bàn Cờ ghi nhận 32 dự án và tòa nhà, trong đó có 29 cao ốc văn phòng, một khách sạn (Sen Việt, 33 Cao Thắng) và chung cư Nguyễn Thiện Thuật với 1.506 căn, là dự án lớn nhất của phường.
Phần lớn cao ốc ở đây là những tòa nhà vừa và nhỏ, mỗi tầng thuê cho một vài đơn vị: văn phòng đại diện, phòng khám, trung tâm đào tạo, cửa hàng. Cả 32 dự án trong danh sách đều ghi nhận có nhiều nhà mạng cùng cung cấp, nên người thuê thường cân nhắc nhiều báo giá trước khi chốt.
VNPT cung cấp Internet cáp quang cho cả cư dân chung cư và doanh nghiệp tại Phường Bàn Cờ. Bài viết dưới đây đưa bảng giá chi tiết và chương trình khuyến mãi hấp dẫn.
Bạn có thể gọi hotline hoặc nhắn Zalo, gửi tên tòa nhà, tầng và nhu cầu để nhận báo giá. Cửa hàng chính vẫn mở nếu bạn muốn ký hợp đồng trực tiếp. Hotline cũng hỗ trợ SIM VinaPhone và chữ ký số VNPT.

Home Slay hợp với căn hộ nhỏ, người đi làm sống một mình hoặc sinh viên thuê phòng, giá áp dụng toàn TP.HCM.
| Gói cước | Tốc độ | Ưu đãi | Khu vực | Giá cước |
|---|---|---|---|---|
| Home 1_M | 300 Mbps | 1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6 | Toàn TP.HCM | 195.000đ/tháng |
| HomeTV_B | 300 Mbps | 1 modem chính + MyTV cơ bản | Toàn TP.HCM | 195.000đ/tháng |
| Home Slay | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | 1 modem chính | Toàn TP.HCM | 200.000đ/tháng |
| Home Slay_M | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | 1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6 hoặc 1 MyTV cơ bản | Toàn TP.HCM | 210.000đ/tháng |
| Home Slay_F | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | 1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6 + 1 Camera Cloud | Toàn TP.HCM | 215.000đ/tháng |
Cư dân chung cư Nguyễn Thiện Thuật và nhà hẻm quanh Cao Thắng có thể chọn gói theo số phòng và thiết bị.
Gói không kèm Mesh (tích hợp Family Safe/GreenNet)
Căn hộ gọn, vài thiết bị thường đủ với một modem; Home 2 là lựa chọn nhiều gia đình dùng.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME X | 2.500 | MyTV App + Family Safe/GreenNet | XGSPON + 1 Mesh 6 | 990.000đ/tháng | 990.000đ/tháng |
| HOME 2 | 500 | Family Safe/GreenNet | XGSPON | 235.000đ/tháng | 260.000đ/tháng |
| HOME 3 | 1.000 | Family Safe/GreenNet | XGSPON | 290.000đ/tháng | 320.000đ/tháng |
Gói kèm WiFi Mesh 6 (tích hợp Family Safe/GreenNet)
Nhà ống nhiều tầng trong hẻm hoặc căn hộ dài nên chọn gói kèm Mesh để sóng đều.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME 1 (Mesh) | 300 | Family Safe/GreenNet | 1 Mesh 6 (GPON) | 215.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
| HOME 1 (2 Mesh) | 300 | Family Safe/GreenNet | 2 Mesh 6 (GPON) | 220.000đ/tháng | 260.000đ/tháng |
| HOME 2 (Mesh) | 500 | Family Safe/GreenNet | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 240.000đ/tháng | 265.000đ/tháng |
| HOME 2 (2 Mesh) | 500 | Family Safe/GreenNet | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 245.000đ/tháng | 280.000đ/tháng |
| HOME 3 (Mesh) | 1.000 | Family Safe/GreenNet | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 310.000đ/tháng | 340.000đ/tháng |
| HOME 3 (2 Mesh) | 1.000 | Family Safe/GreenNet | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 335.000đ/tháng | 355.000đ/tháng |
Gia đình lớn tuổi hay xem truyền hình có thể chọn HomeTV gộp Internet và MyTV.
Gói không kèm Mesh (MyTV App + Family Safe/GreenNet)
HomeTV cơ bản đủ khi TV đặt gần modem hoặc dùng ứng dụng MyTV.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|
| HOMETV 1 | 300 | GPON | 215.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
| HOMETV 2 | 500 | XGSPON | 240.000đ/tháng | 265.000đ/tháng |
| HOMETV 3 | 1.000 | XGSPON | 310.000đ/tháng | 340.000đ/tháng |
Gói kèm WiFi Mesh 6
Phòng khách và phòng ngủ tách xa nhau thì nên chọn HomeTV kèm Mesh.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|
| HOMETV 1 (Mesh) | 300 | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 230.000đ/tháng | 270.000đ/tháng |
| HOMETV 2 (Mesh) | 500 | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 250.000đ/tháng | 280.000đ/tháng |
| HOMETV 2 (2 Mesh) | 500 | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 265.000đ/tháng | 300.000đ/tháng |
| HOMETV 3 (Mesh) | 1.000 | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 330.000đ/tháng | 365.000đ/tháng |
| HOMETV 3 (2 Mesh) | 1.000 | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 355.000đ/tháng | 375.000đ/tháng |
Gói MyTV VIP (nội dung cao cấp)
Gói VIP dành cho gia đình ưu tiên nội dung truyền hình cao cấp.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|
| HOMETV VIP 1 | 300 | XGSPON | 240.000đ/tháng | 285.000đ/tháng |
| HOMETV VIP 1 (Mesh) | 300 | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 270.000đ/tháng | 315.000đ/tháng |
| HOMETV VIP 3 (Mesh) | 1.000 | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 360.000đ/tháng | 400.000đ/tháng |
Nhà ống cho thuê hoặc cửa hàng kết hợp nhà ở có thể gắn camera xem từ xa.
Camera Cloud 3 ngày, không kèm Mesh
Camera đặt cạnh modem hoặc cửa chính, gói không kèm Mesh là đủ.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME CAM 1 | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | GPON | 215.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
| HOME CAM 2 | 500 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | XGSPON | 240.000đ/tháng | 265.000đ/tháng |
| HOME CAM 3 | 1.000 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | XGSPON | 310.000đ/tháng | 340.000đ/tháng |
Camera Cloud 3 ngày, kèm WiFi Mesh 6
Camera ở tầng trên hoặc khu vực xa modem nên kèm Mesh để giữ kết nối.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME CAM 1 (Mesh) | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 230.000đ/tháng | 270.000đ/tháng |
| HOME CAM 2 (Mesh) | 500 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 250.000đ/tháng | 280.000đ/tháng |
| HOME CAM 2 (2 Mesh) | 500 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 265.000đ/tháng | 300.000đ/tháng |
| HOME CAM 3 (Mesh) | 1.000 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 330.000đ/tháng | 365.000đ/tháng |
| HOME CAM 3 (2 Mesh) | 1.000 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 355.000đ/tháng | 375.000đ/tháng |
Camera Cloud 1 ngày, ưu đãi đặc biệt
Cloud 1 ngày đủ cho nhu cầu xem lại trong ngày với chi phí thấp.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME CAM CẢNH | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày | GPON | 195.000đ/tháng | 240.000đ/tháng |
| HOME TV ONE (Mới) | 300 | MyTV Flexi + 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày | GPON | 230.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
| HOME CAM MẮT | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày + MyTV S1/S2 App | XGSPON | 220.000đ/tháng | Liên hệ |
| HOME CAM SÀNH | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày + MyTV S1/S2 App + 1 Mesh 6 | XGSPON | 235.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
Nhân viên văn phòng sống gần nơi làm việc có thể gộp Internet và SIM VinaPhone.
| Gói cước | Internet | WiFi Mesh 6 | MyTV | Ưu đãi di động | Giá/tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME SÀNH 2 | 300 Mbps | – | – | 3GB/ngày, 1.500 phút nội mạng, 89 phút ngoại mạng, 06 thành viên | 249.000đ |
| HOME ĐỈNH | 500 Mbps | – | MyTV Flexi | 2GB/ngày, 1.000 phút nội mạng, 50 phút ngoại mạng, 04 thành viên | 369.000đ |
Giá đã bao gồm VAT, theo bảng giá VNPT TP.HCM cập nhật mới nhất. Chương trình ưu đãi có thể thay đổi, vui lòng liên hệ hotline để cập nhật.
Văn phòng cần IP tĩnh, VPN hoặc băng thông quốc tế cam kết có thể xem FiberXtra.
| Gói | Tốc độ TN (Mbps) | Tốc độ QT (Mbps) | Chính sách IP (IPv4) | Hàng tháng | Gói 7 tháng | Gói 14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberXtra2 | 400 | 20 | 01 WAN tĩnh + /56 LAN tĩnh | 412.500đ | 2.475.000đ | 4.950.000đ |
| FiberXtra3 | 600 | 24 | 01 WAN tĩnh + /56 LAN tĩnh | 1.320.000đ | 7.920.000đ | 15.840.000đ |
| FiberXtra4 | 800 | 30 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 LAN tĩnh | 4.125.000đ | 24.750.000đ | 49.500.000đ |
| FiberXtra5 | 1.000 | 35 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 LAN tĩnh | 6.600.000đ | 39.600.000đ | 79.200.000đ |
| FiberXtra6 | 2.000 | 50 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 LAN tĩnh | 12.375.000đ | 74.375.000đ | 148.500.000đ |
TN = Trong nước, QT = Quốc tế. Giá cước đã bao gồm VAT 10%.
Văn phòng nhỏ, phòng khám cần hóa đơn VAT với IP động có thể chọn FiberS.
| Gói | Tốc độ TN (Mbps) | Tốc độ QT (Mbps) | IP | Hàng tháng | Gói 6/7 tháng | Gói 13/14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
| FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
| FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
Trung tâm đào tạo, phòng khám nhiều phòng cần phủ sóng đều nên xem FiberWifi kèm Mesh.
| Gói | Tốc độ TN (Mbps) | Tốc độ QT (Mbps) | Thiết bị Mesh | Hàng tháng | Gói 6/7 tháng | Gói 13/14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
| FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
| FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
| Fiber Pro (*) | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
FiberM: đa phiên kết nối đồng thời
Khách sạn nhỏ hoặc đơn vị có nhiều thiết bị đồng thời nên xem FiberM, cần trao đổi trước về số phiên.
| Gói | Tốc độ/phiên (Mbps) | Số phiên đồng thời tối đa | IP | Hàng tháng | Gói 6/7 tháng | Gói 12/14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberM1 | 80 | 5 phiên | IP động | 257.400đ | 1.544.400đ | 3.088.800đ |
| FiberM2 | 80 | 15 phiên | IP động | 707.400đ | 4.244.400đ | 8.488.800đ |
| FiberM3 | 60 | 32 phiên | IP động | 1.157.400đ | 6.944.400đ | 13.888.800đ |
Giá đã bao gồm VAT 10%.
Thuê thêm một Mesh chỉ 30.000đ/tháng, không cần đổi gói; phù hợp văn phòng hoặc nhà ống cần mở rộng sóng.
Bảng giá Mesh add-on trả sau
Văn phòng nhiều phòng nhỏ hoặc nhà ống nhiều tầng thường cần vài điểm phát; bảng liệt kê từng chu kỳ.
| Tên gói | Số lượng Mesh | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12/13 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Pack 1 | 1 | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
| Pack 2 | 2 | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 450.000đ |
| Pack 3 | 3 | 75.000đ | 225.000đ | 450.000đ | 675.000đ |
| Pack 4 | 4 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
| Pack 5 | 5 | 120.000đ | 360.000đ | 720.000đ | 1.080.000đ |
| Pack 5* | 5 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
| Pack 6 | 6 | 140.000đ | 420.000đ | 840.000đ | 1.260.000đ |
| Pack 7 | 7 | 160.000đ | 480.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
| Pack 8 | 8 | 180.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ | 1.620.000đ |
| Pack 9 | 9 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
| Pack 10 | 10 | 220.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ | 1.980.000đ |
| Pack 10* | 10 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Giá đã bao gồm VAT. Pack 5* và Pack 10* áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp, khách hàng cá nhân đăng ký theo dự án, sở ban ngành, cơ quan hành chính sự nghiệp. Mua trả trước WiFi Mesh 6: 699.000đ (bảo hành 12 tháng).
Bảng giá Camera add-on trả theo chu kỳ
Camera tại sảnh, hành lang hoặc cửa chính nên thuê theo tháng để kiểm soát chi phí, tránh mua đứt thiết bị.
| Tên gói | Thành phần trong gói | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12-13 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Pack 01 Cam | 01 Camera Indoor + 01 Cloud 3 ngày | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
| Pack 03 Cam | 03 Camera Indoor + 03 Cloud 3 ngày | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
| Pack 05 Cam | 05 Camera Indoor + 05 Cloud 3 ngày | 130.000đ | 390.000đ | 780.000đ | 1.560.000đ |
| Pack 10 Cam | 10 Camera Indoor + 10 Cloud 3 ngày | 250.000đ | 750.000đ | 1.500.000đ | 3.000.000đ |
| Pack 01 Cam Out | 01 Camera Outdoor + 01 Cloud 3 ngày | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
| Pack 01 Cam In + 01 Cam Out | 01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 Cloud 3 ngày | 66.000đ | 198.000đ | 396.000đ | 792.000đ |
| Cam IN thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Indoor IS310P + 01 thẻ nhớ 64GB | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
| Cam OUT thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Outdoor ES311P + 01 thẻ nhớ 64GB | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 600.000đ |
| Cam IN Cloud 7 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
| Cam IN Cloud 15 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
| Cam IN Cloud 30 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 90.000đ | 270.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ |
| Cam OUT Cloud 7 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
| Cam OUT Cloud 15 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
| Cam OUT Cloud 30 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 110.000đ | 330.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ |
Mua thiết bị trả trước (giá gói/lần)
| Tên gói | Thành phần trong gói | Giá/lần |
|---|---|---|
| Cam IN TTN | 01 Camera Indoor + 01 thẻ nhớ 64GB | 789.000đ |
| Cam OUT TTN | 01 Camera Outdoor + 01 thẻ nhớ 64GB | 990.000đ |
| Đầu ghi Camera WN883P TTN | 01 đầu ghi hình WN883P – VNPT Network Video Recorder | 1.870.000đ |
Giá đã bao gồm VAT. Giá gói trả trước tính theo lần mua.
1. Văn phòng thuê tầng trong cao ốc ở Bàn Cờ cần làm việc với ai trước khi lắp mạng?
Nên liên hệ ban quản lý tòa nhà để hỏi về giờ thi công, trục kỹ thuật và đường dây hiện có. Sau đó gọi hotline VNPT để được báo giá và hẹn kỹ thuật khảo sát.
2. Chung cư Nguyễn Thiện Thuật có đăng ký riêng từng căn được không?
Cư dân thường đăng ký theo căn với CCCD người đứng tên. Bạn cung cấp tên block và số căn để nhân viên kiểm tra hạ tầng trước khi hẹn lịch.
3. Bảng giá lắp mạng Internet WiFi VNPT tại Phường Bàn Cờ hiện nay bao nhiêu?
VNPT cung cấp nhiều gói Internet WiFi với mức giá linh hoạt tùy theo tốc độ và thiết bị đi kèm. Các gói hộ gia đình có giá tham khảo từ 195.000 đồng/tháng, phù hợp từ nhu cầu cơ bản đến nâng cao. Khách hàng nên liên hệ VNPT để được cập nhật giá và chương trình ưu đãi tại đúng địa chỉ đăng ký.
4. Đăng ký lắp mạng VNPT tại Phường Bàn Cờ có được miễn phí lắp đặt không?
Khách hàng đăng ký Internet VNPT được miễn phí công lắp đặt và vật tư theo chương trình khuyến mại hiện hành. Nhân viên sẽ kiểm tra hạ tầng và tư vấn chính sách cụ thể trước khi thi công.
5. Lắp Internet VNPT tại Phường Bàn Cờ có được tặng Mesh WiFi 6 và Camera không?
Tùy theo gói cước và chương trình khuyến mại từng thời điểm, khách hàng có thể nhận ưu đãi thiết bị Mesh WiFi 6 hoặc Camera VNPT. Đây là giải pháp giúp mở rộng vùng phủ sóng và tăng khả năng giám sát.
6. Giá cước Internet VNPT tại Phường Bàn Cờ đã bao gồm VAT chưa?
Các gói Internet hộ gia đình VNPT được công bố giá đã bao gồm VAT. Mức cước cụ thể phụ thuộc gói đăng ký, thiết bị đi kèm và chính sách tại thời điểm ký hợp đồng. Bạn nên hỏi thêm về phí hòa mạng và điều kiện thanh toán trước khi đăng ký.
7. Đăng ký Internet VNPT có được tặng thêm tháng khi đóng cước trước không?
Có. Theo chương trình áp dụng, khách hàng thanh toán trước được tặng thêm tháng sử dụng (tặng đến 2 tháng cước tùy hình thức thanh toán). Chính sách có thể thay đổi theo từng thời điểm và gói cước.
8. Thời gian lắp đặt Internet VNPT tại Phường Bàn Cờ mất bao lâu?
Thời gian phụ thuộc hạ tầng và lịch kỹ thuật. Nếu khu vực đã có cáp quang VNPT và điều kiện thi công thuận lợi, việc lắp đặt có thể được sắp xếp trong ngày hoặc theo lịch hẹn, thông thường trong 24 giờ.
9. Làm thế nào để đăng ký lắp mạng VNPT tại Phường Bàn Cờ?
Bạn chỉ cần cung cấp họ tên, số điện thoại và địa chỉ lắp đặt. Nhân viên VNPT sẽ tư vấn bảng giá, chương trình tặng Mesh WiFi 6, Camera và kiểm tra hạ tầng trước khi xác nhận lịch thi công.
10. Giá ngoại thành và nội thành khác nhau thế nào khi lắp mạng ở Phường Bàn Cờ?
Một số gói Home có hai mức giá tùy khu vực áp dụng của từng địa chỉ. Nhân viên sẽ xác nhận mức giá chính xác khi khảo sát, nên bạn chưa cần tự tra khu vực trước khi gọi.
11. Khách sạn nhỏ ở Bàn Cờ nên chọn gói nào?
Tùy số phòng và lượng khách đồng thời. Khách sạn nhỏ thường xem FiberWifi hoặc FiberM, nên trao đổi với tư vấn về số thiết bị và vị trí đặt Mesh.
12. Chuyển văn phòng trong phường thì xử lý hợp đồng thế nào?
Hỏi tư vấn về điều kiện dời địa chỉ trước khi ký. Thiết bị và đường dây có thể cần tháo và lắp lại, phí phát sinh sẽ được thông báo trước.
Ưu đãi hấp dẫn, giá cạnh tranh, khảo sát và lắp đặt tận nơi.
Dự án cùng khu vực có cáp VNPT: Chung cư Nguyễn Thiện Thuật, Cao ốc Báo Sài Gòn Giải Phóng, Cao ốc Nam Á Bank, Cao ốc 304B-308C Điện Biên Phủ, Cao ốc HM Tower, Khách sạn Sen Việt, Cao ốc Ngân hàng Đông Á, Cao ốc 281-287 Nguyễn Thiện Thuật.
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn





![[Báo giá] Thuê WiFi sự kiện VNPT theo ngày, tuần, tháng](files/tin/269_200/jpg/bao-gia-thue-wifi-su-kien-vnpt-theo-ngay-tuan-thang.jpg)



