Lắp mạng VNPT Phường Gia Định Hotline 0911719898 (call - sms - zalo). Giá cước rẻ cạnh tranh nhất tặng modem wifi 6 trang bị wifi mesh lắp nhanh trong ngày. Hỗ trợ dịch vụ 24/7. Giá chỉ từ 195.000 tháng.
Mục lục bài viết
Báo giá lắp mạng Internet WiFi VNPT Phường Gia Định
Phường Gia Định thuộc khu vực Quận Bình Thạnh trước đây, nằm quanh các trục Điện Biên Phủ, Đinh Tiên Hoàng, Phan Đăng Lưu, Bùi Hữu Nghĩa và Lê Quang Định. VNPT Phường Gia Định ghi nhận 35 dự án và tòa nhà, trong đó có tới 27 cao ốc văn phòng, cùng sáu chung cư như Mỹ Phước (544 căn, Bùi Hữu Nghĩa), Miếu Nỗi (500 căn, Vũ Huy Tấn), B1 và B2 Trường Sa, chung cư 283 Lê Quang Định và chung cư Thanh Niên.
Cơ cấu này khiến nhu cầu mạng ở Gia Định nghiêng nhiều về văn phòng và cơ sở kinh doanh nhỏ: công ty thuê vài tầng trong cao ốc, phòng khám, văn phòng đại diện, studio. Họ thường hỏi ngay về báo giá theo tháng, hóa đơn VAT, IP tĩnh và thời gian lắp, trước khi quan tâm đến tên gói.
VNPT cung cấp Internet cáp quang cho cả hộ gia đình lẫn doanh nghiệp tại Phường Gia Định. Bài báo giá này đặt gói doanh nghiệp lên trước, sau đó là gói Home cho cư dân các chung cư trong phường.
Báo giá lắp mạng VNPT Phường Gia Định cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.
Khách hàng có thể gọi hotline hoặc nhắn Zalo, gửi địa chỉ tòa nhà, tầng, số nhân sự và nhu cầu IP tĩnh hoặc hóa đơn VAT để nhận báo giá. Cửa hàng chính vẫn mở cho khách muốn ký hợp đồng trực tiếp.
Phần gói Home bên dưới dành cho cư dân chung cư và hộ gia đình trong phường. Home Slay phù hợp căn hộ nhỏ, giá áp dụng toàn TP.HCM.
| Gói cước | Tốc độ | Ưu đãi | Khu vực | Giá cước |
|---|---|---|---|---|
| Home 1_M | 300 Mbps | 1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6 | Toàn TP.HCM | 195.000đ/tháng |
| HomeTV_B | 300 Mbps | 1 modem chính + MyTV cơ bản | Toàn TP.HCM | 195.000đ/tháng |
| Home Slay | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | 1 modem chính | Toàn TP.HCM | 200.000đ/tháng |
| Home Slay_M | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | 1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6 hoặc 1 MyTV cơ bản | Toàn TP.HCM | 210.000đ/tháng |
| Home Slay_F | 300 Mbps (tối đa 1 Gbps) | 1 modem chính + 1 WiFi phụ Mesh 6 + 1 Camera Cloud | Toàn TP.HCM | 215.000đ/tháng |
Cư dân Phường Gia Định cũng như cư dân ở chung cư Mỹ Phước, Miếu Nỗi hay Trường Sa có thể chọn theo diện tích căn, thêm Mesh nếu căn nhiều phòng.
Gói không kèm Mesh (tích hợp Family Safe/GreenNet)
Căn hộ 1–2 phòng ngủ, vài thiết bị, chỉ cần một modem; Home 2 thường đủ cho gia đình nhỏ.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME X | 2.500 | MyTV App + Family Safe/GreenNet | XGSPON + 1 Mesh 6 | 990.000đ/tháng | 990.000đ/tháng |
| HOME 2 | 500 | Family Safe/GreenNet | XGSPON | 235.000đ/tháng | 260.000đ/tháng |
| HOME 3 | 1.000 | Family Safe/GreenNet | XGSPON | 290.000đ/tháng | 320.000đ/tháng |
Gói kèm WiFi Mesh 6 (tích hợp Family Safe/GreenNet)
Căn hộ dài hoặc nhà ngõ nhiều tầng quanh Bùi Hữu Nghĩa nên cân nhắc gói kèm Mesh để sóng đều.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME 1 (Mesh) | 300 | Family Safe/GreenNet | 1 Mesh 6 (GPON) | 215.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
| HOME 1 (2 Mesh) | 300 | Family Safe/GreenNet | 2 Mesh 6 (GPON) | 220.000đ/tháng | 260.000đ/tháng |
| HOME 2 (Mesh) | 500 | Family Safe/GreenNet | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 240.000đ/tháng | 265.000đ/tháng |
| HOME 2 (2 Mesh) | 500 | Family Safe/GreenNet | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 245.000đ/tháng | 280.000đ/tháng |
| HOME 3 (Mesh) | 1.000 | Family Safe/GreenNet | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 310.000đ/tháng | 340.000đ/tháng |
| HOME 3 (2 Mesh) | 1.000 | Family Safe/GreenNet | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 335.000đ/tháng | 355.000đ/tháng |
Gia đình lớn tuổi hay xem truyền hình có thể chọn HomeTV, gộp Internet và MyTV trong một hợp đồng.
Gói kèm WiFi Mesh 6
Nhà có hai TV ở hai đầu căn hộ nên chọn HomeTV kèm Mesh.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|
| HOMETV 1 (Mesh) | 300 | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 230.000đ/tháng | 270.000đ/tháng |
| HOMETV 2 (Mesh) | 500 | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 250.000đ/tháng | 280.000đ/tháng |
| HOMETV 2 (2 Mesh) | 500 | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 265.000đ/tháng | 300.000đ/tháng |
| HOMETV 3 (Mesh) | 1.000 | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 330.000đ/tháng | 365.000đ/tháng |
| HOMETV 3 (2 Mesh) | 1.000 | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 355.000đ/tháng | 375.000đ/tháng |
Phòng khám nhỏ, cửa hàng tại nhà hoặc gia đình có người già có thể gắn camera xem từ xa.
Camera Cloud 3 ngày, không kèm Mesh
Camera đặt gần modem, gói không kèm Mesh là đủ.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME CAM 1 | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | GPON | 215.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
| HOME CAM 2 | 500 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | XGSPON | 240.000đ/tháng | 265.000đ/tháng |
| HOME CAM 3 | 1.000 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | XGSPON | 310.000đ/tháng | 340.000đ/tháng |
Camera Cloud 3 ngày, kèm WiFi Mesh 6
Camera ở khu vực xa modem nên kèm Mesh để tránh mất kết nối.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME CAM 1 (Mesh) | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 230.000đ/tháng | 270.000đ/tháng |
| HOME CAM 2 (Mesh) | 500 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 250.000đ/tháng | 280.000đ/tháng |
| HOME CAM 2 (2 Mesh) | 500 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 265.000đ/tháng | 300.000đ/tháng |
| HOME CAM 3 (Mesh) | 1.000 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 1 Mesh 6 (XGSPON) | 330.000đ/tháng | 365.000đ/tháng |
| HOME CAM 3 (2 Mesh) | 1.000 | 01 Camera Indoor + Cloud 3 ngày | 2 Mesh 6 (XGSPON) | 355.000đ/tháng | 375.000đ/tháng |
Camera Cloud 1 ngày, ưu đãi đặc biệt
Cloud 1 ngày đủ cho nhu cầu xem lại sự việc trong ngày với chi phí thấp.
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Tích hợp | Công nghệ | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME CAM CẢNH | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày | GPON | 195.000đ/tháng | 240.000đ/tháng |
| HOME TV ONE (Mới) | 300 | MyTV Flexi + 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày | GPON | 230.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
| HOME CAM MẮT | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày + MyTV S1/S2 App | XGSPON | 220.000đ/tháng | Liên hệ |
| HOME CAM SÀNH | 300 | 01 Camera Indoor + Cloud 1 ngày + MyTV S1/S2 App + 1 Mesh 6 | XGSPON | 235.000đ/tháng | 255.000đ/tháng |
Nhân viên văn phòng sống tại phường có thể gộp Internet và SIM VinaPhone trong một gói.
| Gói cước | Internet | WiFi Mesh 6 | MyTV | Ưu đãi di động | Giá/tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| HOME SÀNH 2 | 300 Mbps | – | – | 3GB/ngày, 1.500 phút nội mạng, 89 phút ngoại mạng, 06 thành viên | 249.000đ |
| HOME ĐỈNH | 500 Mbps | – | MyTV Flexi | 2GB/ngày, 1.000 phút nội mạng, 50 phút ngoại mạng, 04 thành viên | 369.000đ |
VNPT TP.HCM cập nhật báo giá chính thức theo tòa nhà, tầng và số nhân sự do nhân viên xác nhận sau khảo sát.
FiberXtra: doanh nghiệp, IP tĩnh, XGSPON
Công ty cần IP tĩnh, VPN, camera giám sát truy cập từ xa hoặc máy chủ nội bộ nên xem FiberXtra.
| Gói | Tốc độ TN (Mbps) | Tốc độ QT (Mbps) | Chính sách IP (IPv4) | Hàng tháng | Gói 7 tháng | Gói 14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberXtra2 | 400 | 20 | 01 WAN tĩnh + /56 LAN tĩnh | 412.500đ | 2.475.000đ | 4.950.000đ |
| FiberXtra3 | 600 | 24 | 01 WAN tĩnh + /56 LAN tĩnh | 1.320.000đ | 7.920.000đ | 15.840.000đ |
| FiberXtra4 | 800 | 30 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 LAN tĩnh | 4.125.000đ | 24.750.000đ | 49.500.000đ |
| FiberXtra5 | 1.000 | 35 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 LAN tĩnh | 6.600.000đ | 39.600.000đ | 79.200.000đ |
| FiberXtra6 | 2.000 | 50 | 01 WAN + 1 Block 08 + /56 LAN tĩnh | 12.375.000đ | 74.375.000đ | 148.500.000đ |
TN = Trong nước, QT = Quốc tế. Giá cước đã bao gồm VAT 10%.
FiberS: tốc độ cao, không kèm Mesh
Văn phòng 5–15 người cần hóa đơn VAT, IP động, không cần Mesh có thể chọn FiberS.
| Gói | Tốc độ TN (Mbps) | Tốc độ QT (Mbps) | IP | Hàng tháng | Gói 6/7 tháng | Gói 13/14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberS1 | 500/2 | 2 | IP động | 355.300đ | 2.280.000đ | 4.560.000đ |
| FiberS2 | 800/6 | 5 | IP động | 561.000đ | 3.600.000đ | 7.200.000đ |
| FiberS3 | 1.000 | 12 | IP động | 691.900đ | 4.440.000đ | 8.880.000đ |
FiberWifi: kèm thiết bị Mesh WiFi
Văn phòng nhiều phòng họp, phòng khám hoặc showroom cần phủ sóng đều nên xem FiberWifi.
| Gói | Tốc độ TN (Mbps) | Tốc độ QT (Mbps) | Thiết bị Mesh | Hàng tháng | Gói 6/7 tháng | Gói 13/14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberWifi1 | 400 | 2 | 02 Mesh 5 hoặc 01 Mesh 6 | 402.050đ | 2.580.000đ | 5.160.000đ |
| FiberWifi2 | 800 | 5 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 635.800đ | 4.080.000đ | 8.160.000đ |
| FiberWifi3 | 1.000 | 12 | 03 Mesh 5 hoặc 02 Mesh 6 | 766.700đ | 4.920.000đ | 9.840.000đ |
| Fiber Pro (*) | 2.500 | 15 | 03 thiết bị Mesh 6 | 1.305.000đ | 7.830.000đ | 15.660.000đ |
Đơn vị có nhiều thiết bị truy cập đồng thời, ví dụ nhà trọ An Vui hay khu dịch vụ, có thể xem FiberM và trao đổi thêm về số phiên.
| Gói | Tốc độ/phiên (Mbps) | Số phiên đồng thời tối đa | IP | Hàng tháng | Gói 6/7 tháng | Gói 12/14 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FiberM1 | 80 | 5 phiên | IP động | 257.400đ | 1.544.400đ | 3.088.800đ |
| FiberM2 | 80 | 15 phiên | IP động | 707.400đ | 4.244.400đ | 8.488.800đ |
| FiberM3 | 60 | 32 phiên | IP động | 1.157.400đ | 6.944.400đ | 13.888.800đ |
Giá đã bao gồm VAT 10%.
Thuê thêm một Mesh chỉ 30.000đ/tháng, không cần đổi gói Internet; tiện cho văn phòng cần mở rộng WiFi sang phòng họp hoặc phòng khách.
Bảng giá Mesh add-on trả sau
Văn phòng nhiều phòng nhỏ có thể cần ba đến năm điểm phát; bảng liệt kê từng chu kỳ.
| Tên gói | Số lượng Mesh | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12/13 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Pack 1 | 1 | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
| Pack 2 | 2 | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 450.000đ |
| Pack 3 | 3 | 75.000đ | 225.000đ | 450.000đ | 675.000đ |
| Pack 4 | 4 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
| Pack 5 | 5 | 120.000đ | 360.000đ | 720.000đ | 1.080.000đ |
| Pack 5* | 5 | 100.000đ | 300.000đ | 600.000đ | 900.000đ |
| Pack 6 | 6 | 140.000đ | 420.000đ | 840.000đ | 1.260.000đ |
| Pack 7 | 7 | 160.000đ | 480.000đ | 960.000đ | 1.440.000đ |
| Pack 8 | 8 | 180.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ | 1.620.000đ |
| Pack 9 | 9 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
| Pack 10 | 10 | 220.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ | 1.980.000đ |
| Pack 10* | 10 | 200.000đ | 600.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
Giá đã bao gồm VAT. Pack 5* và Pack 10* áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp, khách hàng cá nhân đăng ký theo dự án, sở ban ngành, cơ quan hành chính sự nghiệp. Mua trả trước WiFi Mesh 6: 699.000đ (bảo hành 12 tháng).
Bảng giá Camera add-on trả theo chu kỳ
Camera trong cao ốc nên đặt ở khu lễ tân, hành lang và cửa ra vào; thuê theo tháng giúp kiểm soát chi phí, không phải mua đứt.
| Tên gói | Thành phần trong gói | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12-13 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Pack 01 Cam | 01 Camera Indoor + 01 Cloud 3 ngày | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
| Pack 03 Cam | 03 Camera Indoor + 03 Cloud 3 ngày | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
| Pack 05 Cam | 05 Camera Indoor + 05 Cloud 3 ngày | 130.000đ | 390.000đ | 780.000đ | 1.560.000đ |
| Pack 10 Cam | 10 Camera Indoor + 10 Cloud 3 ngày | 250.000đ | 750.000đ | 1.500.000đ | 3.000.000đ |
| Pack 01 Cam Out | 01 Camera Outdoor + 01 Cloud 3 ngày | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
| Pack 01 Cam In + 01 Cam Out | 01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 Cloud 3 ngày | 66.000đ | 198.000đ | 396.000đ | 792.000đ |
| Cam IN thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Indoor IS310P + 01 thẻ nhớ 64GB | 30.000đ | 90.000đ | 180.000đ | 360.000đ |
| Cam OUT thẻ nhớ 64GB | 01 Camera Outdoor ES311P + 01 thẻ nhớ 64GB | 50.000đ | 150.000đ | 300.000đ | 600.000đ |
| Cam IN Cloud 7 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 40.000đ | 120.000đ | 240.000đ | 480.000đ |
| Cam IN Cloud 15 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
| Cam IN Cloud 30 | 01 Camera Indoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 90.000đ | 270.000đ | 540.000đ | 1.080.000đ |
| Cam OUT Cloud 7 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 7 ngày gần nhất | 60.000đ | 180.000đ | 360.000đ | 720.000đ |
| Cam OUT Cloud 15 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 15 ngày gần nhất | 80.000đ | 240.000đ | 480.000đ | 960.000đ |
| Cam OUT Cloud 30 | 01 Camera Outdoor + Cloud lưu trữ 30 ngày gần nhất | 110.000đ | 330.000đ | 660.000đ | 1.320.000đ |
Mua thiết bị trả trước (giá gói/lần)
| Tên gói | Thành phần trong gói | Giá/lần |
|---|---|---|
| Cam IN TTN | 01 Camera Indoor + 01 thẻ nhớ 64GB | 789.000đ |
| Cam OUT TTN | 01 Camera Outdoor + 01 thẻ nhớ 64GB | 990.000đ |
| Đầu ghi Camera WN883P TTN | 01 đầu ghi hình WN883P – VNPT Network Video Recorder | 1.870.000đ |
Giá đã bao gồm VAT. Giá gói trả trước tính theo lần mua.
Bạn gọi hotline hoặc nhắn Zalo, cho biết tên tòa nhà, tầng, số nhân sự và loại IP cần dùng. Nhân viên gửi báo giá, hẹn kỹ thuật khảo sát và xác nhận đường dây với ban quản lý tòa nhà. Sau khi ký hợp đồng và thi công, đơn vị được nghiệm thu, hướng dẫn quản lý thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Hóa đơn VAT xuất theo thông tin công ty đăng ký.
Hồ sơ cần chuẩn bị
1. Văn phòng nhỏ ở Phường Gia Định nên chọn gói nào?
Văn phòng 5–15 người thường chọn FiberS hoặc FiberWifi; cần IP tĩnh thì xem FiberXtra. Gọi hotline với số nhân sự và loại phần mềm đang dùng để được tư vấn sát hơn.
2. Có xuất hóa đơn VAT khi lắp mạng VNPT ở Gia Định không?
Các gói doanh nghiệp có hóa đơn VAT theo thông tin công ty đăng ký. Gói hộ gia đình đã bao gồm VAT trong giá công bố.
3. Bảng giá lắp mạng Internet WiFi VNPT tại Phường Gia Định hiện nay bao nhiêu?
VNPT cung cấp nhiều gói Internet WiFi với mức giá linh hoạt tùy theo tốc độ và thiết bị đi kèm. Các gói hộ gia đình có giá tham khảo từ 195.000 đồng/tháng, phù hợp từ nhu cầu cơ bản đến nâng cao. Khách hàng nên liên hệ VNPT để được cập nhật giá và chương trình ưu đãi tại đúng địa chỉ đăng ký.
4. Đăng ký lắp mạng VNPT tại Phường Gia Định có được miễn phí lắp đặt không?
Khách hàng đăng ký Internet VNPT được miễn phí công lắp đặt và vật tư theo chương trình khuyến mại hiện hành. Nhân viên sẽ kiểm tra hạ tầng và tư vấn chính sách cụ thể trước khi thi công.
5. Lắp Internet VNPT tại Phường Gia Định có được tặng Mesh WiFi 6 và Camera không?
Tùy theo gói cước và chương trình khuyến mại từng thời điểm, khách hàng có thể nhận ưu đãi thiết bị Mesh WiFi 6 hoặc Camera VNPT. Đây là giải pháp giúp mở rộng vùng phủ sóng và tăng khả năng giám sát.
6. Giá cước Internet VNPT tại Phường Gia Định đã bao gồm VAT chưa?
Các gói Internet hộ gia đình VNPT được công bố giá đã bao gồm VAT. Mức cước cụ thể phụ thuộc gói đăng ký, thiết bị đi kèm và chính sách tại thời điểm ký hợp đồng. Bạn nên hỏi thêm về phí hòa mạng và điều kiện thanh toán trước khi đăng ký.
7. Đăng ký Internet VNPT có được tặng thêm tháng khi đóng cước trước không?
Có. Theo chương trình áp dụng, khách hàng thanh toán trước được tặng thêm tháng sử dụng (tặng đến 2 tháng cước tùy hình thức thanh toán). Chính sách có thể thay đổi theo từng thời điểm và gói cước.
8. Thời gian lắp đặt Internet VNPT tại Phường Gia Định mất bao lâu?
Thời gian phụ thuộc hạ tầng và lịch kỹ thuật. Nếu khu vực đã có cáp quang VNPT và điều kiện thi công thuận lợi, việc lắp đặt có thể được sắp xếp trong ngày hoặc theo lịch hẹn, thông thường trong 24 giờ.
9. Làm thế nào để đăng ký lắp mạng VNPT tại Phường Gia Định?
Bạn chỉ cần cung cấp họ tên, số điện thoại và địa chỉ lắp đặt. Nhân viên VNPT sẽ tư vấn bảng giá, chương trình tặng Mesh WiFi 6, Camera và kiểm tra hạ tầng trước khi xác nhận lịch thi công.
10. Giá ngoại thành và nội thành khác nhau thế nào khi lắp mạng ở Phường Gia Định?
Một số gói Home có hai mức giá tùy khu vực áp dụng của từng địa chỉ. Nhân viên sẽ xác nhận mức giá chính xác khi khảo sát, nên bạn chưa cần tự tra khu vực trước khi gọi.
11. Lắp mạng cho cao ốc nhiều tầng ở Điện Biên Phủ cần chuẩn bị gì?
Nên chuẩn bị tên tòa nhà, tầng thuê, liên hệ ban quản lý và số nhân sự. Nhân viên sẽ kiểm tra đường dây hiện có và hẹn kỹ thuật khảo sát.
12. Khi đổi nhà mạng, có bị gián đoạn công việc không?
Nên lên lịch lắp VNPT trước khi hủy dịch vụ cũ, giữ hai đường song song vài ngày để kiểm tra rồi mới cắt. Hỏi tư vấn về cách chuyển đổi phù hợp với đơn vị.
Ưu đãi hấp dẫn, giá cạnh tranh, khảo sát và lắp đặt tận nơi.
Dự án cùng khu vực có cáp VNPT: Chung cư Mỹ Phước, Chung cư Miếu Nỗi, B1 và B2 Trường Sa, Chung cư 283 Lê Quang Định, Chung cư Thanh Niên, Sun Village, Long Tower, Gilimex, Broadcast Office Building, V-Ikon 131 Điện Biên Phủ, Tòa nhà 199 Điện Biên Phủ.
Người gửi / điện thoại


VNPT Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, TPHCM
VNPT Phú Nhuận
- Địa chỉ: 182 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TPHCM
Hotline/Zalo: 0911719898
Email: ptttruc.hcm@vnpt.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/lapmangvnpttphcm24h
Mã nhân viên: CTV021983 - Phan Thị Thanh Trúc
©Copyright VNPT HCM - Bản quyền thuộc về Mytvvnpt.net
Website liên kết: capquangvnpt24h.com - vinaphonetphcm.com - bgbmart.vn








![[Báo giá] Thuê WiFi sự kiện VNPT theo ngày, tuần, tháng](files/tin/269_200/jpg/bao-gia-thue-wifi-su-kien-vnpt-theo-ngay-tuan-thang.jpg)
